1709
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất các loại sản phẩm giấy và các loại sản phẩm khác có liên quan đến nhãn dùng trong ngành may mặc, giày dép và bao bì (không bao gồm sản xuất giấy); các sản phẩm xấp hướng dẫn sử dụng (booklet)
2220
Sản xuất sản phẩm từ plastic - Chi tiết: Sản xuất sản phẩm plastic bán chế biến như: đĩa, tấm, khối, mảnh nhựa nhằm phục vụ ngành may mặc, giày dép, bao bì
3290
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất các loại tem nhãn: nhãn vải, nhãn chip thông minh, nhãn giấy, nhãn làm bằng nguyên liệu khác (bao gồm công đoạn ép nhiệt, in, dập nổi, dập chìm…).
4679
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phôi bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các loại hàng hóa có mã số HS gồm: 2916, 2927, 3208, 3209, 3211, 3212, 3215, 3403, 3506, 3701, 3809, 3814, 3815, 3824, 3910, 3917, 3919, 3920, 3921, 3923, 3926 (trừ các mã HS 3926.20.90.00, 3926.90.80.90, 3926.90.90.20, 3926.90.90.90), 4008, 4009, 4010, 4016, 4205, 4802, 4803, 4804, 4809, 4810, 4811 (trừ các mã HS 4811.10.10.10, 4811.10.90.10, 4811.51.20.10, 4811.51.90.10, 4811.59.30.10, 4811.59.90.10, 4811.60.10.10, 4811.60.90.10, 4811.90.30.20, 4811.90.90.30), 4816, 4821, 4823 (trừ các mã HS 4823.61.00.00, 4823.69.00.00, 4823.90.60.00, 4823.90.70.00, 4823.90.90.10), 4908, 4911.99.90, 5404, 5407, 5512, 5602, 5603, 5604, 5607, 5801, 5804, 5806, 5807, 5808, 5810, 5903, 5907, 5908, 5910, 5911, 6001 → 6006, 6217, 7307, 7316, 7319, 7325, 7326, 7408, 7415, 7419, 7610, 7907, 8205, 8207, 8208, 8308, 8412, 8413, 8414 (trừ mã HS 8414.51), 8419 (trừ các mã HS 8419.11.10.00, 8419.19.10.00, 8419.81), 8422 (trừ mã HS 8422.11), 8425, 8441, 8442, 8448, 8451 (trừ các mã HS 8451.21.00.00, 8451.80.10.00), 8456, 8460, 8467, 8471 (trừ các mã HS 8471.30.10.00, 8471.30.20.00, 8471.30.90.90, 8471.41.10.00, 8471.41.90.90, 8471.49.10.00), 8473, 8479, 8481, 8482, 8483, 8501, 8503, 8504, 8505, 8515, 8523.52.00, 8523.51.99, 8531, 8533, 8534, 8536, 8537, 8539, 8542, 8543, 8544, 8545, 9013, 9024, 9027, 9029, 9031, 9032, 9405 (trừ các mã HS 9405.10.90.00, 9405.20.90.90, 9405.30.00.00, 9405.40.60.00, 9405.40.90.90, 9405.50.11.00, 9405.50.19.00, 9405.50.90.90, 9405.60), 9603 (trừ các mã HS 9603.10, 9603.21.00.00, 9603.29.00.00, 9603.30.00.00, 9603.40.00.00, 9603.90.20.00), 9608 (trừ mã HS 9608.91; 9608.99), 9612 liên quan trực tiếp đến hoạt động sản xuất, đồng thời loại trừ các hàng hoá thuộc danh mục cấm, tạm ngừng hoặc hạn chế kinh doanh theo quy định của pháp luật Việt Nam và cam kết WTO.
4773
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không lập cơ sở bán lẻ) các loại hàng hóa có mã số HS gồm: 2916, 2927, 3208, 3209, 3211, 3212, 3215, 3403, 3506, 3701, 3809, 3814, 3815, 3824, 3910, 3917, 3919, 3920, 3921, 3923, 3926 (trừ các mã HS 3926.20.90.00, 3926.90.80.90, 3926.90.90.20, 3926.90.90.90), 4008, 4009, 4010, 4016, 4205, 4802, 4803, 4804, 4809, 4810, 4811 (trừ các mã HS 4811.10.10.10, 4811.10.90.10, 4811.51.20.10, 4811.51.90.10, 4811.59.30.10, 4811.59.90.10, 4811.60.10.10, 4811.60.90.10, 4811.90.30.20, 4811.90.90.30), 4816, 4821, 4823 (trừ các mã HS 4823.61.00.00, 4823.69.00.00, 4823.90.60.00, 4823.90.70.00, 4823.90.90.10), 4908, 4911.99.90, 5404, 5407, 5512, 5602, 5603, 5604, 5607, 5801, 5804, 5806, 5807, 5808, 5810, 5903, 5907, 5908, 5910, 5911, 6001 → 6006, 6217, 7307, 7316, 7319, 7325, 7326, 7408, 7415, 7419, 7610, 7907, 8205, 8207, 8208, 8308, 8412, 8413, 8414 (trừ mã HS 8414.51), 8419 (trừ các mã HS 8419.11.10.00, 8419.19.10.00, 8419.81), 8422 (trừ mã HS 8422.11), 8425, 8441, 8442, 8448, 8451 (trừ các mã HS 8451.21.00.00, 8451.80.10.00), 8456, 8460, 8467, 8471 (trừ các mã HS 8471.30.10.00, 8471.30.20.00, 8471.30.90.90, 8471.41.10.00, 8471.41.90.90, 8471.49.10.00), 8473, 8479, 8481, 8482, 8483, 8501, 8503, 8504, 8505, 8515, 8523.52.00, 8523.51.99, 8531, 8533, 8534, 8536, 8537, 8539, 8542, 8543, 8544, 8545, 9013, 9024, 9027, 9029, 9031, 9032, 9405 (trừ các mã HS 9405.10.90.00, 9405.20.90.90, 9405.30.00.00, 9405.40.60.00, 9405.40.90.90, 9405.50.11.00, 9405.50.19.00, 9405.50.90.90, 9405.60), 9603 (trừ các mã HS 9603.10, 9603.21.00.00, 9603.29.00.00, 9603.30.00.00, 9603.40.00.00, 9603.90.20.00), 9608 (trừ mã HS 9608.91; 9608.99), 9612 liên quan trực tiếp đến hoạt động sản xuất, đồng thời loại trừ các hàng hoá thuộc danh mục cấm, tạm ngừng hoặc hạn chế kinh doanh theo quy định của pháp luật Việt Nam và cam kết WTO.