0128
Trồng cây gia vị, cây dược liệu
0149
Chăn nuôi khác
1079
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu - (không hoạt động tại trụ sở)
2012
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ - (không hoạt động tại trụ sở)
2100
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu - (không hoạt động tại trụ sở)
3290
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu - (không hoạt động tại trụ sở)
4321
Lắp đặt hệ thống điện - (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
4329
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác - (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
4330
Hoàn thiện công trình xây dựng
4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - (không hoạt động tại trụ sở)
4690
Bán buôn tổng hợp - (không hoạt động tại trụ sở)
7110
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Chi tiết: Thiết kế, thẩm tra thiết kế các công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật, công trình giao thông, thuỷ lợi, đê điều công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. Lập báo cáo nghien cứu khả thi dự án. Tư vấn xây dựng; tư vấn đấu thầu, lập dự án đầu tư, lập tổng dự toán và dự toán công trình quản lý dự án. Kiểm định chất lượng công trình xây dựng. Thiết kế quy hoạch xây dựng. Khảo sát địa hình, địa chất công trình xây dựng. Giám sát thi công xây dựng các công trình giao thông công trình dân dụng, công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình thuỷ lợi, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. Hoạt động đo đạc bản đồ