2592
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại - (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
2816
Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp - (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
2818
Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén - (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
2822
Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại - (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
3099
Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu - (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
3311
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn - (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
3312
Sửa chữa máy móc, thiết bị - Chi tiết: Hoạt động bảo trì, bảo dưởng hệ thống phòng cháy chữa cháy (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
3319
Sửa chữa thiết bị khác - (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
4221
Xây dựng công trình điện - (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ - CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước)
4222
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4299
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311
Phá dỡ
4312
Chuẩn bị mặt bằng
4321
Lắp đặt hệ thống điện - (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
4322
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí - (trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
4329
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác - (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
4330
Hoàn thiện công trình xây dựng
4511
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
4520
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
4530
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
4541
Bán mô tô, xe máy
4542
Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
4543
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
4610
Đại lý, môi giới, đấu giá - Chi tiết: Đại lý; Môi giới (trừ môi giới bất động sản, môi giới bảo hiểm, đấu giá quyền sử dụng đất và đấu giá tài sản)
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác. Bán buôn dụng cụ y tế. Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh. Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh. Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện. Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự. Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm. Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao. Bán buôn đồ kim chỉ, kim khâu, ô dù, dao, kéo, đồng hồ đeo tay, đồng hồ treo tường, nhạc cụ, sản phẩm đồ chơi, sản phẩm trò chơi. Bán buôn hàng lưu niệm, quà tặng, mắt kính. Bán buôn hàng thủ công mỹ nghệ, hàng mây tre lá (trừ kinh doanh dược phẩm).
4653
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng. Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi). Bán buôn máy móc, thiết bị y tế. Bán buôn máy móc, thiết bị ngành xăng dầu. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy công nghiệp, máy khoan, máy nghiền sàng, máy nén trộn bê tông. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai thác than đá, quặng, khai thác dầu khí. Bán buôn máy móc, thiết bị ngành đo đạc. Bán buôn máy móc, thiết bị máy điều hòa không khí. Bán buôn máy móc, thiết bị ngành in. Bán buôn thang máy. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dùng trong ngành dệt, ngành may như: máy xe, máy chải, máy dệt, máy cắt vải, máy khâu, máy đính cúc.
4661
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan - (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn)
4662
Bán buôn kim loại và quặng kim loại - Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, inox, nhôm, đồng kẽm (trừ bán buôn phế liệu, phế thải kim loại tại trụ sở và trừ mua bán vàng miếng)
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến. Bán buôn sản phẩm gỗ sơ chế. Bán buôn kính xây dựng. Bán buôn vách trần thạch cao. Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh: ống dẫn, khớp nối, vòi, ống cao su, gạch ốp lát, đá hoa cương, thiết bị vệ sinh và chi tiết lắp ghép khác. Bán buôn xi măng, gạch xây, ngói, cát, đá, sỏi, sơn PU, sơn nước, vecni. Bán buôn gỗ dán, gỗ lạng, ván ép, ván MDF và ván mỏng khác
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Bán buôn phân bón và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh và không tồn trữ hóa chất). Bán buôn hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh và không tồn trữ hóa chất). Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh. Bán buôn cao su. Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt. Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép. Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (không hoạt động tại trụ sở). Bán buôn bình ắc quy phế liệu, chì phế liệu (không hoạt động tại trụ sở). Bán buôn nhựa tổng hợp, bao bì nhựa, hạt nhựa nguyên sinh PP, PE, chất dẻo dạng nguyên sinh. Bán buôn keo hóa chất, nước tẩy rửa (không tồn trữ hóa chất). Bán buôn thiết bị phòng cháy chữa cháy, thiết bị bảo hộ lao động cứu hộ, cứu nạn. Bán buôn thiết bị phát thanh truyền hình, camera quan sát, thiết bị chống trộm, máy chiếu, âm thanh, ánh sáng. Bán buôn trang thiết bị phục vụ ngành công trình giao thông, thủy lợi. Bán buôn vải địa, rọ đá, lưới thép. Bán buôn nhựa đường. Bán buôn thùng carton. Bán buôn giấy các loại. Bán buôn vật phẩm quảng cáo. Bán buôn nón bảo hiểm, nón vải các loại. Bán buôn thẻ cào, sim điện thoại. Bán buôn decal. Bán buôn hoa nhựa các loại.Bán buôn hoa tươi (không hoạt động tại trụ sở) (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động).
4690
Bán buôn tổng hợp - Chi tiết: Bán buôn phụ liệu và chế biến nguyên liệu ngành gỗ, cơ khí phụ trợ
4931
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932
Vận tải hành khách đường bộ khác
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
5022
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
5210
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa - Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi)
5224
Bốc xếp hàng hóa - Chi tiết: Dịch vụ bốc xếp hàng hóa, hành lý (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)
5229
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải - Chi tiết: Giao nhận hàng hóa. Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan (trừ kinh doanh bến bãi ô tô, hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không)
6619
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, luật)
6820
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất - Chi tiết: Môi giới bất động sản
7020
Hoạt động tư vấn quản lý - Chi tiết: Tư vấn về quản lý doanh nghiệp (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
7110
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Chi tiết: Tư vấn, thiết kế phòng cháy chữa cháy; Tư vấn thiết kế xây dựng
7310
Quảng cáo
7320
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận - (không bao gồm dịch vụ điều tra và thông tin Nhà nước cấm)
7410
Hoạt động thiết kế chuyên dụng - Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất
7490
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Tư vấn môi trường
7710
Cho thuê xe có động cơ
7729
Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
7730
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
7820
Cung ứng lao động tạm thời
7830
Cung ứng và quản lý nguồn lao động - Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước (trừ môi giới lao động)