3250
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
3313
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
4632
Bán buôn thực phẩm - Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng.
4641
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép - Chi tiết: Bán buôn khẩu trang, khẩu trang y tế, khẩu trang kháng khuẩn, khẩu trang vải; Bán buôn đồ bảo hộ y tế; Bán buôn găng tay y tế; Bán buôn hàng may mặc.
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh. bán buôn dụng cụ y tế; bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao. bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện, bán buôn dược phẩm, bán buôn đồ dùng khác cho gia đình.
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng. Bán buôn máy móc phục vụ cho ngành thẩm mỹ, ngành thể dục thể thao, máy chạy bộ, máy triệt lông, máy hút mở bụng, máy dùng ở phòng gym; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện.
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - (trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở)
4722
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm chức năng.
4772
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế; Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh.
4799
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu - (trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí)
7490
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Tư vấn công nghệ trong lĩnh vực thẩm mỹ, dịch vụ tư vấn chăm sóc sắc đẹp (trừ thanh toán hối phiếu, thông tin tỉ lệ lượng và tư vấn chứng khoán).
7730
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác - Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị y tế.
8552
Giáo dục văn hoá nghệ thuật - Chi tiết: Dạy hội họa; Dạy mỹ thuật; Dạy nghề thẩm mỹ; Dạy chăm sóc da; Dạy phun thêu thẩm mỹ; Dạy trang điểm thẩm mỹ, cắt tóc, uốn tóc và các công nghệ về tóc; Dạy massage (trừ xông hơi xoa bóp).
8559
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Giáo dục không xác định theo các cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); Giáo dục dự bị; Các trung tâm dạy học có các khóa học dành cho học sinh yếu kém; Các khóa dạy về phê bình, đánh giá chuyên môn; Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; Dạy đọc nhanh; Dạy lái xe cho những người không hành nghề lái xe; Đào tạo tự vệ; Đào tạo về sự sống; Đào tạo về kỹ năng nói trước công chúng; Đào tạo chăm sóc da, trang điểm, nail, phun thêu thẩm mỹ (trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng - Đoàn thể) (trừ xông hơi, xoa bóp).
8610
Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá - Chi tiết: Bệnh viện chuyên khoa phẫu thuật thẩm mỹ; Bệnh viện chuyên khoa da liễu; Bệnh viện chuyên khoa nha (không hoạt động tại trụ sở).
8620
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa - Chi tiết: + Phòng khám chuyên khoa răng hàm mặt, hoạt động của các phòng khám nha khoa (không lưu trú bệnh nhân). + Phòng khám chuyên khoa: khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa phẫu thuật thẩm mỹ (không lưu trú bệnh nhân). + Phòng khám chuyên khoa da liễu (không lưu trú bệnh nhân).
8699
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: + Hoạt động châm cứu, xoa bóp, day ấn huyệt (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động). + Khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền (châm cứu, xoa bóp, ấn huyệt); Xăm, phun, thêu trên da (không sử dụng thuốc gây tê dạng tiêm, lưu trú bệnh nhân). + Hoạt động của các nhân viên trợ giúp nha khoa như các nhà trị liệu răng miệng, y tá nha khoa trường học và vệ sinh viên răng miệng,… người có thể làm việc xa, nhưng vẫn dưới sự kiểm soát định kỳ của nha sĩ.