1410
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) - (trừ trang phục từ da lông thú)
1420
Sản xuất sản phẩm từ da lông thú - (Không hoạt động tại trụ sở)
1430
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc - (Không hoạt động tại trụ sở)
1520
Sản xuất giày dép - (Không hoạt động tại trụ sở)
2592
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại - (Không hoạt động tại trụ sở)
2640
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng - (Không hoạt động tại trụ sở)
2710
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện - (Không hoạt động tại trụ sở)
2811
Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
2818
Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén - (Không hoạt động tại trụ sở)
2819
Sản xuất máy thông dụng khác - (Không hoạt động tại trụ sở)
2822
Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại - (Không hoạt động tại trụ sở)
2829
Sản xuất máy chuyên dụng khác - (Không hoạt động tại trụ sở)
3312
Sửa chữa máy móc, thiết bị
3320
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
4652
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4690
Bán buôn tổng hợp - (trừ bán buôn hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ - UBND ngày 31/7/2009 của UBND TP. HCM và Quyết định 79/2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP. HCM về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
7410
Hoạt động thiết kế chuyên dụng