3250
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
3312
Sửa chữa máy móc, thiết bị - Chi tiết: Hoạt động sửa chữa máy móc, thiết bị y tế và thiết bị chẩn đoán bệnh có màn hình hiển thị, thiết bị đo lường và xét nghiệm, thiết bị phòng thí nghiệm
3511
Sản xuất điện - (trừ truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia và xây dựng, vận hành thuỷ điện đa mục tiêu, điện hạt nhân)
3512
Truyền tải và phân phối điện - Chi tiết: Bán điện cho người sử dụng (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ - CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước)
4632
Bán buôn thực phẩm - Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: Bán buôn trang thiết bị, dụng cụ y tế. Bán buôn thành phẩm tân dược, nguyên liệu, dược liệu, tinh dầu, hương liệu, sản phẩm dinh dưỡng, sản phẩm chức năng, sản phẩm sinh học, dụng cụ y tế
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dùng trong y tế, nha khoa cho mục đích chẩn đoán bệnh, chữa bệnh
4772
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
5225
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ - Chi tiết: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ: hoạt động liên quan đến vận tải hành khách, hàng hóa bằng đường bộ
8610
Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá - (Không hoạt động tại trụ sở)
8620
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa - (không lưu trú bệnh nhân)
8691
Hoạt động y tế dự phòng - (không lưu trú bệnh nhân)
8692
Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng - (không lưu trú bệnh nhân)
8699
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu - (không lưu trú bệnh nhân)