DỮ LIỆU ĐÃ XÁC MINH XÁC THỰC DOANH NGHIỆP

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI KIM VIỆT PHÁT

KIM VIET PHAT TRADING JOINT STOCK COMPANY

MÃ SỐ THUẾ 0317363813
Cập nhật
Đang có 6 người đang xem thông tin này.
Đã có 18 lượt tra cứu số liên hệ trong 7 ngày qua.
📍 Địa chỉ
LE-03.11, Tầng 03, Tháp E, Tòa nhà Lexington Residence, 67 Mai Chí Thọ, Phường An Khánh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam Xem bản đồ
📋 Trạng thái Tạm ngừng KD có thời hạn
📅 Ngày hoạt động 30/06/2022
👤 Người đại diện BÙI ĐỨC TUẤN
📞 Điện thoại 0983•••••• (Ẩn số) Xem liên hệ (Phí dịch vụ 50k)
Zalo đang hoạt động (Đã xác minh)
⚖️ Loại hình pháp lý Công ty cổ phần ngoài NN
🏛️ Quản lý bởi Thuế cơ sở 2 Thành phố Hồ Chí Minh
🏭 Ngành nghề chính 4661 - Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan - (trừ khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn)
📌 Tỉnh/TP TP Hồ Chí Minh

Báo cáo Tín nhiệm Đối tác

MỚI

Kiểm tra lịch sử nộp thuế, đổi giám đốc và mạng lưới "công ty rác" liên quan trước khi ký hợp đồng/chuyển khoản.

Hệ thống phát hiện 1 cảnh báo rủi ro liên quan:
  • Biến động ban quản trị/người đại diện pháp luật diễn ra đột ngột gần đây.
Cần tải báo cáo đầy đủ để kiểm định chi tiết các cảnh báo và tránh thiệt hại kinh tế.

Thông tin tóm tắt

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI KIM VIỆT PHÁT (tên giao dịch quốc tế: KIM VIET PHAT TRADING JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0317363813 được cấp phép hoạt động vào ngày 30/06/2022. Công ty có trụ sở chính tọa lạc tại địa chỉ LE-03.11, Tầng 03, Tháp E, Tòa nhà Lexington Residence, 67 Mai Chí Thọ, Phường An Khánh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện pháp luật của doanh nghiệp là ông/bà BÙI ĐỨC TUẤN. Ngành nghề kinh doanh chính là 4661 - bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan - (trừ khí dầu mỏ hóa lỏng lpg, dầu nhớt cặn). Hiện tại, trạng thái của mã số thuế 0317363813 đang là Tạm ngừng KD có thời hạn.

Thông tin xuất hóa đơn
Tên công ty CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI KIM VIỆT PHÁT
Mã số thuế 0317363813
Địa chỉ LE-03.11, Tầng 03, Tháp E, Tòa nhà Lexington Residence, 67 Mai Chí Thọ, Phường An Khánh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Công cụ tính nhanh VAT
Tiền hàng: 0
Thuế VAT: 0
Tổng cộng:
0
Cập nhật mã số thuế 0317363813 lần cuối vào 11:57:52 16-08-2026. Cập nhật ngay?

Dịch vụ dành cho doanh nghiệp

Hỗ trợ khởi tạo và vận hành doanh nghiệp nhanh chóng với các dịch vụ uy tín, chuyên nghiệp.

Chữ ký số

Kê khai thuế, hải quan, BHXH an toàn, bảo mật tuyệt đối.

Hóa đơn điện tử

Phát hành hóa đơn nhanh chóng, chuẩn quy định CQT.

Thiết kế Website

Xây dựng thương hiệu số chuyên nghiệp, chuẩn SEO.

Quản lý Hóa đơn & Thuế

Nền tảng quản lý hóa đơn đầu vào đầu ra và rủi ro thuế cho Doanh nghiệp.

Tra cứu mã số thuế khác

Dịch vụ doanh nghiệp

🌐
Thiết kế Website
thietkeweb.dev
📝
Ký file PDF Online
pdfsign.vn
🔐
Đại lý Chữ ký số
dailychukyso.com.vn
📡
Chữ ký số Viettel
tokenviettel.com
Chữ ký số FastCA
chukysofastca.com
Chữ ký số EasyCA
chukysoeasyca.vn
🛡️
Chữ ký số ICA
chukysoica.vn
🔑
Chữ ký số OneCA
oneca.net
🧾
Hóa đơn điện tử Viettel
viettel-invoice.vn
📊
Quản lý Hóa đơn & Thuế
biztrust.vn

Lĩnh vực chính

Bán buôn 17
Chế biến 16
Nhóm 28 16
Bán lẻ 11
Nhóm 26 9

Ngành nghề kinh doanh (196)

0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét - (không hoạt động tại trụ sở)
1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt - (không hoạt động tại trụ sở)
1020 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản - (không hoạt động tại trụ sở)
1030 Chế biến và bảo quản rau quả - (không hoạt động tại trụ sở)
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật - (không hoạt động tại trụ sở)
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa - (không hoạt động tại trụ sở)
1061 Xay xát và sản xuất bột thô - (không hoạt động tại trụ sở)
1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột - (không hoạt động tại trụ sở)
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột - (không hoạt động tại trụ sở)
1072 Sản xuất đường - (không hoạt động tại trụ sở)
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo - (không hoạt động tại trụ sở)
1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự - (không hoạt động tại trụ sở)
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn - (không hoạt động tại trụ sở)
1076 Sản xuất chè - (không hoạt động tại trụ sở)
1077 Sản xuất cà phê - (không hoạt động tại trụ sở)
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất phụ gia thực phẩm(Điều 30 Nghị định 15/2018/NĐ - CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm) (không hoạt động tại trụ sở)
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản - (không hoạt động tại trụ sở)
1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh - (không hoạt động tại trụ sở)
1102 Sản xuất rượu vang - (không hoạt động tại trụ sở)
1103 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia - (không hoạt động tại trụ sở)
1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng - (không hoạt động tại trụ sở)
1200 Sản xuất sản phẩm thuốc lá - (không hoạt động tại trụ sở)
1311 Sản xuất sợi - (không hoạt động tại trụ sở)
1312 Sản xuất vải dệt thoi - (không hoạt động tại trụ sở)
1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt - (không hoạt động tại trụ sở)
1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác - (trừ thuộc da, luyện cán cao su, tái chế phế thải, tẩy, nhuộm hồ in và không gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở)
1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) - (không hoạt động tại trụ sở)
1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm - (không hoạt động tại trụ sở)
1394 Sản xuất các loại dây bện và lưới - (không hoạt động tại trụ sở)
1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu - (không hoạt động tại trụ sở)
1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) - (không hoạt động tại trụ sở)
1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú - (không hoạt động tại trụ sở)
1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc - (không hoạt động tại trụ sở)
1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú - (không hoạt động tại trụ sở)
1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm - (không hoạt động tại trụ sở)
1520 Sản xuất giày dép - (không hoạt động tại trụ sở)
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ - (không hoạt động tại trụ sở)
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác - (không hoạt động tại trụ sở)
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng - (không hoạt động tại trụ sở)
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện - (không hoạt động tại trụ sở)
1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa - (không hoạt động tại trụ sở)
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa - (không hoạt động tại trụ sở)
1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu - (không hoạt động tại trụ sở)
1811 In ấn - (không in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, đan, in, tráng bao bì kim loại tại trụ sở)
1812 Dịch vụ liên quan đến in
1820 Sao chép bản ghi các loại
1910 Sản xuất than cốc - (không hoạt động tại trụ sở)
1920 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế - (trừ khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn) (không hoạt động tại trụ sở)
2011 Sản xuất hoá chất cơ bản - (không hoạt động tại trụ sở)
2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ - (không hoạt động tại trụ sở)
2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh - (không hoạt động tại trụ sở)
2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp - (không hoạt động tại trụ sở)
2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít - (không hoạt động tại trụ sở)
2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh - (không hoạt động tại trụ sở)
2029 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu - (không hoạt động tại trụ sở)
2030 Sản xuất sợi nhân tạo - (không hoạt động tại trụ sở)
2100 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu - (không hoạt động tại trụ sở)
2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su - (không hoạt động tại trụ sở)
2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su - (không hoạt động tại trụ sở)
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic - (không hoạt động tại trụ sở)
2310 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh - (không hoạt động tại trụ sở)
2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa - (không hoạt động tại trụ sở)
2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét - (không hoạt động tại trụ sở)
2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác - (không hoạt động tại trụ sở)
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao - (không hoạt động tại trụ sở)
2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá - (không hoạt động tại trụ sở)
2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu - (không hoạt động tại trụ sở)
2410 Sản xuất sắt, thép, gang - (không hoạt động tại trụ sở)
2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý - (không hoạt động tại trụ sở)
2431 Đúc sắt, thép - (không hoạt động tại trụ sở)
2432 Đúc kim loại màu - (không hoạt động tại trụ sở)
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại - (không hoạt động tại trụ sở)
2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại - (không hoạt động tại trụ sở)
2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) - (không hoạt động tại trụ sở)
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại - (không hoạt động tại trụ sở)
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại - (không hoạt động tại trụ sở)
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng - (không hoạt động tại trụ sở)
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm cơ khí, kim khí (không hoạt động tại trụ sở)
2610 Sản xuất linh kiện điện tử - (không hoạt động tại trụ sở)
2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính - (không hoạt động tại trụ sở)
2630 Sản xuất thiết bị truyền thông - (không hoạt động tại trụ sở)
2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng - (không hoạt động tại trụ sở)
2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển - (không hoạt động tại trụ sở)
2652 Sản xuất đồng hồ - (không hoạt động tại trụ sở)
2660 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp - (không hoạt động tại trụ sở)
2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học - (không hoạt động tại trụ sở)
2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học - (không hoạt động tại trụ sở)
2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện - (không hoạt động tại trụ sở)
2720 Sản xuất pin và ắc quy - (không hoạt động tại trụ sở)
2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học - (không hoạt động tại trụ sở)
2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác - (không hoạt động tại trụ sở)
2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại - (không hoạt động tại trụ sở)
2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng - (không hoạt động tại trụ sở)
2750 Sản xuất đồ điện dân dụng - (không hoạt động tại trụ sở)
2790 Sản xuất thiết bị điện khác - (không hoạt động tại trụ sở)
2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) - (không hoạt động tại trụ sở)
2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu - (không hoạt động tại trụ sở)
2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác - (không hoạt động tại trụ sở)
2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động - (không hoạt động tại trụ sở)
2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung - (không hoạt động tại trụ sở)
2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp - (không hoạt động tại trụ sở)
2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) - (không hoạt động tại trụ sở)
2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén - (không hoạt động tại trụ sở)
2819 Sản xuất máy thông dụng khác - (không hoạt động tại trụ sở)
2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp - (không hoạt động tại trụ sở)
2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại - (không hoạt động tại trụ sở)
2823 Sản xuất máy luyện kim - (không hoạt động tại trụ sở)
2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng - (không hoạt động tại trụ sở)
2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá - (không hoạt động tại trụ sở)
2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da - (không hoạt động tại trụ sở)
2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác - (không hoạt động tại trụ sở)
2910 Sản xuất xe có động cơ - (không hoạt động tại trụ sở)
2920 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc - (không hoạt động tại trụ sở)
2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe - Chi tiết: Sản xuất phụ tùng xe đạp, xe máy(không hoạt động tại trụ sở)
3011 Đóng tàu và cấu kiện nổi - (không hoạt động tại trụ sở)
3012 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí - (không hoạt động tại trụ sở)
3020 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe - (không hoạt động tại trụ sở)
3030 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan - (không hoạt động tại trụ sở)
3091 Sản xuất mô tô, xe máy - (không hoạt động tại trụ sở)
3092 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật - (không hoạt động tại trụ sở)
3099 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu - (không hoạt động tại trụ sở)
3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế - (không hoạt động tại trụ sở)
3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan - (không hoạt động tại trụ sở)
3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan - (không hoạt động tại trụ sở)
3220 Sản xuất nhạc cụ - (không hoạt động tại trụ sở)
3230 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao - (không hoạt động tại trụ sở)
3240 Sản xuất đồ chơi, trò chơi - (không hoạt động tại trụ sở)
3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng - (không hoạt động tại trụ sở)
3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu - (không hoạt động tại trụ sở)
3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn - (không hoạt động tại trụ sở)
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị - Chi tiết: - Kiểm định, sửa chữa thiết bị, công cụ, đồ dùng máy móc ngành khí công nghiệp; Thay thế phụ kiện thiết bị ngành khí công nghiệp: Vỏ bình khí,giàn nạp, téc chứa; - Sửa chữa và bảo dưỡng máy móc trong lĩnh vực khai thác mỏ, xây dựng và khí đốt; Sửa chữa và bảo dưỡng các dụng cụ máy móc khác; (không hoạt động tại trụ sở)
3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học - (không hoạt động tại trụ sở)
3314 Sửa chữa thiết bị điện - (không hoạt động tại trụ sở)
3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) - (không hoạt động tại trụ sở)
3319 Sửa chữa thiết bị khác - (không hoạt động tại trụ sở)
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp - (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
3520 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống - (không hoạt động tại trụ sở)
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác - (loại trừ hoạt động đấu giá) (không hoạt động tại trụ sở)
4512 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
4513 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác - (loại trừ hoạt động đấu giá)
4520 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác - (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác - (loại trừ hoạt động đấu giá)
4541 Bán mô tô, xe máy - (loại trừ hoạt động đấu giá)
4542 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy - (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
4543 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy - (loại trừ hoạt động đấu giá)
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá - Chi tiết: Đại lý, môi giới hàng hóa (trừ môi giới bảo hiểm)
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - (không hoạt động tại trụ sở)
4631 Bán buôn gạo - (không hoạt động tại trụ sở)
4632 Bán buôn thực phẩm - (không hoạt động tại trụ sở)
4633 Bán buôn đồ uống
4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan - (trừ khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn)
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại - (trừ mua bán vàng miếng)
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Bán buôn chai, lọ, bình và bồn chứa (trừ bán buôn hóa chất, phế liệu, phế thải kim loại)
4690 Bán buôn tổng hợp - (trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở và thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ - UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân TPHCM và Quyết định 79/2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TPHCM về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn TPHCM)
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp - (Doanh nghiệp phải thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ - UB ngày 31/07/2009, quyết định 79/2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của UBND Thành phố về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh - (Doanh nghiệp phải thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ - UB ngày 31/07/2009, quyết định 79/2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của UBND Thành phố về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh - (Doanh nghiệp phải thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ - UB ngày 31/07/2009, quyết định 79/2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của UBND Thành phố về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh - (Doanh nghiệp phải thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ - UB ngày 31/07/2009, quyết định 79/2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của UBND Thành phố về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh - (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn)
4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
4742 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: - Bán lẻ dầu hoả, bình ga, than, củi sử dụng làm nhiên liệu để đun nấu trong gia đình
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa - Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi)
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải - (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không)
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày - Chi tiết: Khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê (không hoạt động tại trụ sở)
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - Chi tiết: - Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở (Mục 2 Chương II Luật Kinh doanh bất động sản năm 2014); - Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở (Mục 2 Chương II Luật Kinh doanh bất động sản năm 2014); - Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất ở (Mục 3 Chương II Luật Kinh doanh bất động sản năm 2014); - Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất không để ở (Mục 3 Chương II Luật Kinh doanh bất động sản năm 2014);
6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất - Chi tiết: - Tư vấn bất động sản (Điều 74 Luật kinh doanh bất động sản năm 2014); - Môi giới bất động sản (Điều 62 Luật kinh doanh bất động sản năm 2014).
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Chi tiết: - Hoạt động tư vấn thiết kế, lắp đặt dây chuyền sản xuất khí công nghiệp, trạm cung cấp khí trung tâm, trạm cung cấp khí trung tâm, trạm nạp hóa lỏng, hóa khí; - Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác.
7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật - Chi tiết: Giám định hàng hóa
7310 Quảng cáo
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng - Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất, ngoại thất
7710 Cho thuê xe có động cơ
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại - Chi tiết: Tổ chức sự kiện, hội thảo, hội nghị (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh).
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - (trừ Dịch vụ lấy lại tài sản; Máy thu tiền xu đỗ xe; Hoạt động đấu giá độc lập; Quản lý và bảo vệ trật tự tại các chợ)
9321 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
9329 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Kinh doanh khu vui chơi giải trí

Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI KIM VIỆT PHÁT

Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI KIM VIỆT PHÁT là bao nhiêu?

Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI KIM VIỆT PHÁT là 0317363813.

Địa chỉ trụ sở CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI KIM VIỆT PHÁT ở đâu?

Trụ sở chính của doanh nghiệp đăng ký tại địa chỉ: LE-03.11, Tầng 03, Tháp E, Tòa nhà Lexington Residence, 67 Mai Chí Thọ, Phường An Khánh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Ai là người đại diện pháp luật của CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI KIM VIỆT PHÁT?

Người đại diện pháp luật hiện tại của công ty là ông/bà BÙI ĐỨC TUẤN.

Tình trạng hoạt động hiện nay của CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI KIM VIỆT PHÁT ra sao?

Tình trạng hoạt động của công ty là Tạm ngừng KD có thời hạn.

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI KIM VIỆT PHÁT kinh doanh trong lĩnh vực nào?

Doanh nghiệp hoạt động chính trong ngành nghề/lĩnh vực: 4661 - Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan - (trừ khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn).

Doanh nghiệp cùng ngành nghề

Doanh nghiệp lân cận