0311
Khai thác thuỷ sản biển - (không hoạt động tại trụ sở)
0322
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa - (không hoạt động tại trụ sở)
1010
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt - Chi tiết: Chế biến, sơ chế, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (không kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm)
1020
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản - Chi tiết: Chế biến, sơ chế, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản (không kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm)
1030
Chế biến và bảo quản rau quả
1040
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1050
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061
Xay xát và sản xuất bột thô
1062
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
1071
Sản xuất các loại bánh từ bột
1072
Sản xuất đường
1073
Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
1074
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn - (trừ sản xuất , chế biến thực phẩm tươi sống)
1076
Sản xuất chè
1077
Sản xuất cà phê
1079
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất đậu hủ.
1080
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
1392
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) - (trừ tẩy, nhuộm, hồ,in; gia công hàng đã qua sử dụng)
1410
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) - (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in; gia công hàng đã qua sử dụng)
1811
In ấn - (trừ in tráng bao bì kim loại; in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may đan)
1812
Dịch vụ liên quan đến in
2022
Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít - chi tiết: Sản xuất mực in (không hoạt động tại trụ sở).
2023
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh - Chi tiết: Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, nước rửa chén, nước lau sàn, làm bóng và chế phẩm vệ sinh (trừ sản xuất hóa chất)
2592
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại - (không hoạt động tại trụ sở)
3290
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: chế biến, sơ chế nông sản (không kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm)
3312
Sửa chữa máy móc, thiết bị - (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
3320
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp - Chi tiết: Thi công lắp đặt máy móc và thiết bị sử dụng năng lượng mặt trời. Thi công lắp đặt máy móc và thiết bị ngành cơ khí. Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp. (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
4101
Xây dựng nhà để ở
4102
Xây dựng nhà không để ở
4211
Xây dựng công trình đường sắt
4212
Xây dựng công trình đường bộ
4221
Xây dựng công trình điện - (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ - CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước)
4222
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229
Xây dựng công trình công ích khác
4291
Xây dựng công trình thủy
4292
Xây dựng công trình khai khoáng
4293
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác - Chi tiết: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác; Xây dựng công trình công viên; Xây dựng công trình cảnh quan.
4311
Phá dỡ
4312
Chuẩn bị mặt bằng
4321
Lắp đặt hệ thống điện - Chi tiết: Thi công lắp đặt máy móc và thiết bị ngành điện lạnh và ngành cơ điện. Thi công lắp đặt máy móc và thiết bị ngành điện dân dụng và ngành điện công nghiệp. Thi công lắp đặt máy móc và thiết bị ngành điện tử. Thi công lắp đặt máy móc và thiết bị ngành kim khí điện máy. Thi công lắp đặt máy móc và thiết bị máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi).
4322
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí - (trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở)
4329
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330
Hoàn thiện công trình xây dựng
4390
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - Chi tiết: Bán buôn nông sản (không hoạt động tại trụ sở)
4631
Bán buôn gạo - (không hoạt động tại trụ sở)
4632
Bán buôn thực phẩm - chi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt, thủy sản, rau, củ, quả, cà phê, chè, đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột, trứng và sản phẩm từ trứng, dầu, mỡ động thực vật, hạt tiêu, ớt tươi, ớt khô, bột ớt, nước chấm các loại, gia vị các loại, bán buôn đậu hủ, bán buôn thực phẩm khác (không hoạt động tại trụ sở).
4641
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh, nước rửa chén các loại, nước tẩy rửa các loại, xà phòng, nước lau sàn, nước làm bóng (không tồn trữ chất nguy hiểm trong khu dân cư và tại trụ sở)
4651
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị, phụ tùng, vật liệu sử dụng năng lượng mặt trời. Bán buôn máy móc, thiết bị, phụ tùng, vật liệu ngành điện lạnh và ngành cơ điện. Bán buôn máy móc, thiết bị, phụ tùng, vật liệu ngành điện dân dụng và ngành điện công nghiệp. Bán buôn máy móc, thiết bị, phụ tùng, vật liệu ngành điện tử. Bán buôn máy móc, thiết bị, phụ tùng, vật liệu ngành kim khí điện máy. Bán buôn máy móc, thiết bị, phụ tùng, vật liệu ngành cơ khí. Bán buôn máy móc, thiết bị, phụ tùng, vật liệu ngành xây dựng. Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện ). Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi). Bán buôn máy in, camera, máy phôtô, máy văn phòng.
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - chi tiết: bán buôn mực in. Bán buôn nguyên phụ liệu ngành in. Bán buôn đồ nội thất các loại, thiết bị nội thất các loại, đồ gia dụng các loại, thiết bị gia dụng các loại.
4690
Bán buôn tổng hợp - chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh.
4721
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh - chi tiết: Bán lẻ thịt và các sản phẩm từ thịt, thủy sản, rau, củ, quả, cà phê, chè, đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột, trứng và sản phẩm từ trứng, dầu, mỡ động thực vật, hạt tiêu, ớt tươi, ớt khô, bột ớt, nước chấm các loại, gia vị các loại, bán lẻ đậu hủ, bán lẻ thực phẩm khác
4741
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
4742
Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
4772
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh, nước rửa chén các loại, nước tẩy rửa các loại (không tồn trữ chất nguy hiểm trong khu dân cư và tại trụ sở)
4773
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Bán lẻ máy móc, thiết bị, phụ tùng, vật liệu sử dụng năng lượng mặt trời. Bán lẻ máy móc, thiết bị, phụ tùng, vật liệu ngành điện lạnh và ngành cơ điện. Bán lẻ máy móc, thiết bị, phụ tùng, vật liệu ngành điện dân dụng và ngành điện công nghiệp. Bán lẻ máy móc, thiết bị, phụ tùng, vật liệu ngành điện tử. Bán lẻ máy móc, thiết bị, phụ tùng, vật liệu ngành kim khí điện máy. Bán lẻ máy móc, thiết bị, phụ tùng, vật liệu ngành cơ khí. Bán lẻ máy móc, thiết bị, phụ tùng, vật liệu ngành xây dựng. Bán lẻ máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện ). Bán lẻ máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi). Bán lẻ máy in, camera, máy phôtô, máy văn phòng. Bán lẻ mực in. Bán lẻ nguyên phụ liệu ngành in. Bán lẻ đồ nội thất các loại, thiết bị nội thất các loại, đồ gia dụng các loại, thiết bị gia dụng các loại. Bán lẻ hoa, cây cảnh, bán lẻ nông sản.
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5221
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ - (trừ kinh doanh bến ô tô, kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt, hóa lỏng khí để vận chuyển)
5225
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ - (trừ kinh doanh bến ô tô, kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt, hóa lỏng khí để vận chuyển)
6202
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
6619
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán)
7110
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Chi tiết: Tư vấn xây dựng; Thiết kế xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng và công nghiệp; Thiết kế xây dựng công trình cảnh quan.
7410
Hoạt động thiết kế chuyên dụng - Chi tiết: Hoạt động trang trí nội ngoại thất.
7730
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác - Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển; Xe cần trục; Dàn giáo, bệ.
8130
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
8292
Dịch vụ đóng gói - (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật).
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - chi tiết: Dịch vụ ủy thác xuất nhập khẩu (trừ dịch vụ lấy lại tài sản)
9511
Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi - (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)