2396
Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá - (không hoạt động tại trụ sở)
2399
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu - (không hoạt động tại trụ sở)
2630
Sản xuất thiết bị truyền thông - (không hoạt động tại trụ sở)
2640
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng - (không hoạt động tại trụ sở)
2740
Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng - (không hoạt động tại trụ sở)
3100
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế - (không hoạt động tại trụ sở)
3314
Sửa chữa thiết bị điện - (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
4321
Lắp đặt hệ thống điện - (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
4322
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí - (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
4329
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác - (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
4330
Hoàn thiện công trình xây dựng
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Bán buôn tấm nhựa PVC
4741
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
4742
Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
4752
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4753
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
6201
Lập trình máy vi tính
6202
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
7020
Hoạt động tư vấn quản lý - (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý)
7110
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - chi tiết: đo đạc, bản đồ. Kiểm định chất lượng công trình xây dựng. Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng; thiết kế kết cấu công trình thủy lợi; Quản lý dự công trình xây dựng; Kiểm tra tình trạng chất lượng công trình hiện hữu, kiểm tra khả năng chịu lực và thay đổi công năng sử dụng của công trình; thí nghiệm chuyên ngành xây dựng; Khảo sát địa hình công trình xây dựng; Khảo sát địa chất công trình xây dựng; Khảo sát địa chất, thủy văn xây dựng công trình. Thiết kế công trình xây dựng cầu, đường bộ. Thiết kế kết cấu công trình đường thủy. Thiết kế cấp thoát nước công trình xây dựng. Thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp. Thẩm tra thiết kế công trình xây dựng cầu, đường bộ. Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình đường thủy. Thẩm tra thiết kế cấp thoát nước công trình xây dựng. Thẩm tra thiết kế điện công trình dân dụng. Giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình Dân dụng - công nghiệp. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cầu đường bộ. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng - thủy lợi. Hoạt động tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình theo quy định. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình. Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. Thẩm tra thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. Thiết kế kiến trúc công trình. Thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình. Thiết kế quy hoạch xây dựng. Thẩm tra thiết kế quy hoạch xây dựng. Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp.
7310
Quảng cáo
7410
Hoạt động thiết kế chuyên dụng - (trừ thiết kế công trình xây dựng).
8230
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại - (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)