0118
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
0121
Trồng cây ăn quả
0128
Trồng cây gia vị, cây dược liệu
0129
Trồng cây lâu năm khác
0131
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
0132
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
0150
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0161
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0163
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164
Xử lý hạt giống để nhân giống
1030
Chế biến và bảo quản rau quả
1061
Xay xát và sản xuất bột thô
1062
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
1071
Sản xuất các loại bánh từ bột
1073
Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
1075
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1079
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1104
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1629
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
2220
Sản xuất sản phẩm từ plastic
3100
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế - (không hoạt động tại trụ sở)
4101
Xây dựng nhà để ở
4102
Xây dựng nhà không để ở
4211
Xây dựng công trình đường sắt
4212
Xây dựng công trình đường bộ
4221
Xây dựng công trình điện - (doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền nhà nước trong hoạt động thương mại theo Nghị định 94/2017/NĐ - CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước)
4222
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229
Xây dựng công trình công ích khác
4291
Xây dựng công trình thủy
4292
Xây dựng công trình khai khoáng
4293
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311
Phá dỡ
4312
Chuẩn bị mặt bằng
4321
Lắp đặt hệ thống điện
4322
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
4329
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác - Chi tiết : Thi công sơn, gia công lắp đặt kết cấu thép, nhà tiền chế các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.
4330
Hoàn thiện công trình xây dựng - Chi tiết: Thi công, sữa chữa, thiết kế, trang trí các công trình kết cấu thép, xây dựng dân dụng và công nghiệp.
4390
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác - Chi tiết: Thi công, sữa chữa, thiết kế, trang trí các công trình kết cấu thép, xây dựng dân dụng và công nghiệp.
4511
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
4610
Đại lý, môi giới, đấu giá - Chi tiết: Đại lý. Môi giới
4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - Chi tiết:Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa) (không hoạt động tại trụ sở).
4631
Bán buôn gạo - (không hoạt động tại trụ sở)
4632
Bán buôn thực phẩm - Chi tiết : Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt (không hoạt động tại trụ sở), thủy sản (không hoạt động tại trụ sở), rau quả (không hoạt động tại trụ sở), cà phê, chè (không hoạt động tại trụ sở), đường (không hoạt động tại trụ sở), sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột. Bán buôn các loại rau, củ, tươi, đông lạnh và chế biến, nước rau ép (không hoạt động tại trụ sở); Bán buôn quả tươi, đông lạnh và chế biến, nước quả ép (không hoạt động tại trụ sở). Bán buôn cà phê hạt, đã hoặc chưa rang, cà phê bột. Bán buôn đường (không hoạt động tại trụ sở), bánh, mứt, kẹo, sôcôla, cacao. Bán buôn mỳ sợi, bún, bánh phở, miến, mỳ ăn liền và các sản phẩm khác chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột. Bán buôn hạt tiêu, gia vị khác (không hoạt động tại trụ sở)
4633
Bán buôn đồ uống - (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ).
4634
Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào - (không hoạt động tại trụ sở)
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - (Trừ dược phẩm)
4651
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng. Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - Chi tiết : Bán buôn sơn dầu, sơn nước, sơn chống cháy, màu, bột, bã, sika, véc ni, xi măng, gạch xây, gạch ốp lát, gạch men, gốm, ngói, đá, cát, sỏi, thiết bị vệ sinh, thiết bị lắp đặt vệ sinh và các vật liệu, vật tư, thiết bị khác dùng trong xây dựng.
4690
Bán buôn tổng hợp
4752
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết : Bán lẻ sơn, màu, véc ni, xi măng, gạch xây, gạch ốp lát, gạch men, gốm, ngói, đá, cát, sỏi, thiết bị vệ sinh, thiết bị lắp đặt vệ sinh và các vật liệu, vật tư, thiết bị khác dùng trong xây dựng.
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
5210
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa - Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi)
5224
Bốc xếp hàng hóa - (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)
5229
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải - Chi tiết: Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay, vé tàu, vé xe; Giao nhận hàng hóa; Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay; Hoạt động của các đại lý làm thủ tục hải quan (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không)
5510
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày - Chi tiết: Khách sạn (đạt tiêu chuẩn từ 01 sao trở lên), biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê.
5629
Dịch vụ ăn uống khác
5630
Dịch vụ phục vụ đồ uống
6810
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
6820
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất - (trừ đấu giá tài sản)
7020
Hoạt động tư vấn quản lý - (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
7110
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Chi tiết: Giám sát thi công xây dựng: lắp đặt thiết bị, công nghệ nhiệt. Thiết kế lắp đặt thiết bị, hệ thống thông gió, cấp nhiệt, điều hòa không khí. Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. Giám sát thi công xây dựng công trình điện: Lắp thiết bị công trình. Thiết kế điện công trình dân dụng, công nghiệp. Kiểm định chất lượng xây dựng công trình. Khảo sát địa chất công trình. Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng. Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ cơ khí các công trình. Giám sát thi công xây dựng: Giao thông cầu, đường bộ. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng. Khảo sát địa hình, khảo sát địa chất công trình, khảo sát trắc địa công trình. Khảo sát địa hình và thiết kế các công trình cầu đường bộ. Thiết kế kết cấu các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp. Thiết kế kết cấu các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình, tư vấn đấu thầu, kiểm tra đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực và chứng nhận sự phù hợp chất lượng công trình, thí nghiệm vật liệu xây dựng, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng công trình, thẩm tra dự án đầu tư hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật, thẩm tra dự toán công trình, thẩm tra thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp. Thi công sơn dầu, sơn nước, sơn chống cháy, gia công kết cấu thép, nhà tiền chế các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.
7410
Hoạt động thiết kế chuyên dụng - Chi tiết: Hoạt động trang trí nội, ngoại thất.
7911
Đại lý du lịch
7912
Điều hành tua du lịch
7990
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh.
9321
Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
9329
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu - (trừ hoạt động của các sàn nhảy; hoạt động của các phòng hát karaoke; trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng)
9524
Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự