1010
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt - (không hoạt động tại trụ sở)
1020
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản - (không hoạt động tại trụ sở)
1030
Chế biến và bảo quản rau quả - (không hoạt động tại trụ sở)
1101
Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh - (không hoạt động tại trụ sở)
1102
Sản xuất rượu vang - (không hoạt động tại trụ sở)
1104
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng - (không hoạt động tại trụ sở)
1311
Sản xuất sợi - (không hoạt động tại trụ sở)
1312
Sản xuất vải dệt thoi - (không hoạt động tại trụ sở)
1313
Hoàn thiện sản phẩm dệt
1410
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) - Chi tiết: May quần áo các loại (trừ tẩy nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm dệt, may, đan tại trụ sở)
1420
Sản xuất sản phẩm từ da lông thú - (không hoạt động tại trụ sở)
1430
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc - (không hoạt động tại trụ sở)
1621
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác - (không hoạt động tại trụ sở)
1622
Sản xuất đồ gỗ xây dựng - (không hoạt động tại trụ sở)
1811
In ấn - (không hoạt động tại trụ sở)
1812
Dịch vụ liên quan đến in
1820
Sao chép bản ghi các loại
3100
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế - (không hoạt động tại trụ sở)
3290
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất mô hình kiến trúc thu nhỏ dự án bằng mica, giấy, plastic (trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC - 141b và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện, chế biến gỗ, sản xuất bột giấy, sản xuất gốm, sứ, thủy tinh, luyện cán cao su tại trụ sở).
3314
Sửa chữa thiết bị điện - (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
3700
Thoát nước và xử lý nước thải
3811
Thu gom rác thải không độc hại
3821
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
4101
Xây dựng nhà để ở
4102
Xây dựng nhà không để ở
4211
Xây dựng công trình đường sắt
4212
Xây dựng công trình đường bộ
4221
Xây dựng công trình điện - (doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền nhà nước trong hoạt động thương mại theo Nghị định 94/2017/NĐ - CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước)
4222
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4299
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311
Phá dỡ
4312
Chuẩn bị mặt bằng
4321
Lắp đặt hệ thống điện - (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
4322
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí - (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở và trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản)
4329
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330
Hoàn thiện công trình xây dựng
4390
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4511
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
4512
Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
4541
Bán mô tô, xe máy
4610
Đại lý, môi giới, đấu giá - (trừ môi giới bất động sản và trừ đấu giá tài sản)
4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - (không hoạt động tại trụ sở)
4631
Bán buôn gạo - (không hoạt động tại trụ sở)
4632
Bán buôn thực phẩm - (không hoạt động tại trụ sở)
4633
Bán buôn đồ uống
4641
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép - Chi tiết: Bán buôn hàng dệt, quần áo và hàng may sẵn khác, giày dép. Bán buôn quần áo, kể cả quần áo thể thao; - Bán buôn hàng may mặc bằng da lông, da và giả da
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - chi tiết: Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác, Bán buôn các sản phẩm đồ chơi, sản phẩm trò chơi. Bán buôn nước hoa, dầu thơm, mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh
4651
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, hàng kim khí điện máy
4662
Bán buôn kim loại và quặng kim loại - (trừ buôn bán vàng miếng)
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Bán buôn sợi dệt. Bán buôn phụ liệu ngành may. Bán buôn mực in.
4711
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp - (Thực hiện theo quyết định số 64 /2009/QĐ - UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79 /2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân Thành Phố Hồ Chí Minh về Quy hoạch kinh doanh nông sản thực phẩm tại thành phố Hồ Chí Minh)
4719
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp - (trừ bán lẻ hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ - UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh).
4721
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh - (Thực hiện theo quyết định số 64 /2009/QĐ - UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79 /2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân Thành Phố Hồ Chí Minh về Quy hoạch kinh doanh nông sản thực phẩm tại thành phố Hồ Chí Minh)
4722
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh - (Thực hiện theo quyết định số 64 /2009/QĐ - UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79 /2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân Thành Phố Hồ Chí Minh về Quy hoạch kinh doanh nông sản thực phẩm tại thành phố Hồ Chí Minh)
4723
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh - (Thực hiện theo quyết định số 64 /2009/QĐ - UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79 /2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân Thành Phố Hồ Chí Minh về Quy hoạch kinh doanh nông sản thực phẩm tại thành phố Hồ Chí Minh)
4741
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
4742
Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
4752
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4753
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4761
Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh - (có nội dung được phép lưu hành)
4762
Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
4763
Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh - (Thực hiện theo quyết định số 64 /2009/QĐ - UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79 /2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân Thành Phố Hồ Chí Minh về Quy hoạch kinh doanh nông sản thực phẩm tại thành phố Hồ Chí Minh)
4764
Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh - (không kinh doanh đồ chơi có hại cho giáo dục nhân cách, sức khoẻ của trẻ em hoặc ảnh hưởng đến an ninh trật tự, an toàn xã hội).
4771
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh - (Thực hiện theo quyết định số 64 /2009/QĐ - UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79 /2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân Thành Phố Hồ Chí Minh về Quy hoạch kinh doanh nông sản thực phẩm tại thành phố Hồ Chí Minh)
4772
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh - (Thực hiện theo quyết định số 64 /2009/QĐ - UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79 /2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân Thành Phố Hồ Chí Minh về Quy hoạch kinh doanh nông sản thực phẩm tại thành phố Hồ Chí Minh)
4773
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh - chi tiết: Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh. Bán lẻ đồng hồ, kính mắt trong các cửa hàng chuyên doanh
4774
Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh - (Thực hiện theo quyết định số 64 /2009/QĐ - UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79 /2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân Thành Phố Hồ Chí Minh về Quy hoạch kinh doanh nông sản thực phẩm tại thành phố Hồ Chí Minh)
4782
Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ - (Thực hiện theo quyết định số 64 /2009/QĐ - UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79 /2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân Thành Phố Hồ Chí Minh về Quy hoạch kinh doanh nông sản thực phẩm tại thành phố Hồ Chí Minh)
4789
Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ - (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, trừ mua bán vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ - UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
4791
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet - (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, trừ mua bán vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ - UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
4799
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu - (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, trừ mua bán vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ - UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
4931
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932
Vận tải hành khách đường bộ khác
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
5012
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
5022
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa - (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
5210
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa - chi tiết: Hoạt động lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi)
5222
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
5225
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ - (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và trừ kinh doanh bến bãi ô tô)
5229
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải - Chi tiết: Gửi hàng, giao nhận hàng hóa; dịch vụ vận tải đa phương thức (trừ đường hàng không); dịch vụ logistics (trừ đường hàng không); Đại lý môi giới cung ứng dịch vụ hàng hải. dịch vụ đại lý tàu biển; Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; dịch vụ cung ứng tàu biển; dịch vụ môi giới hàng hải và các dịch vụ hàng hải khác (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không). đại lý vận chuyển hàng hóa
5310
Bưu chính - Chi tiết: Cung ứng dịch vụ bưu chính trong phạm vi nội tỉnh, liên tỉnh
5320
Chuyển phát - Chi tiết: Cung ứng dịch vụ chuyển phát trong phạm vi nội tỉnh, liên tỉnh
5610
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5629
Dịch vụ ăn uống khác
5630
Dịch vụ phục vụ đồ uống - (trừ quán bar, quán giải khát có khiêu vũ)
6201
Lập trình máy vi tính
6202
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính - (trừ dịch vụ truy cập internet)
6209
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính - Chi tiết: Khắc phục các sự cố máy tính và cài đặt phần mềm (trừ kinh doanh đại lý cung cấp dịch vụ truy cập internet)
6311
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan - (trừ kinh doanh đại lý cung cấp dịch vụ truy cập internet tại trụ sở).
6810
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - Chi tiết: Kinh doanh bất động sản
6820
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất - Chi tiết: Môi giới bất động sản
7020
Hoạt động tư vấn quản lý - (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật).
7110
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Chi tiết: Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông. Thiết kế kết cấu công trình đường bộ. Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình đường bộ. Tư vấn đấu thầu. Lập dự án đầu tư. Quản lý các dự án công trình xây dựng. Lập tổng dự toán và dự toán công trình. Thẩm tra tổng dự toán công trình. Thẩm tra dự toán công trình. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cầu, đường bộ. Khảo sát địa chất xây dựng công trình. Khảo sát địa hình công trình xây dựng. Đo đạc bản đồ. Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp, giao thông (cầu, đường bộ), thủy lợi. Thiết kế xây dựng công trình thủy lợi; thẩm tra thiết kế xây dựng công trình thủy lợi. Thiết kế kết cấu các công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật; thẩm tra thiết kế kết cấu các công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật. Giám sát công tác khảo sát địa hình công trình xây dựng. Giám sát công tác khảo sát địa chất công trình xây dựng.
7120
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật - Chi tiết: Kiểm định chất lượng công trình xây dựng. Kiểm nghiệm vật liệu xây dựng, thí nghiệm vật liệu xây dựng. Kiểm tra và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng
7310
Quảng cáo
7320
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận - (trừ các loại thông tin Nhà Nước cấm và dịch vụ điều tra)
7410
Hoạt động thiết kế chuyên dụng - chi tiết: Thiết kế thời trang
7420
Hoạt động nhiếp ảnh - (Trừ sản xuất phim)
7710
Cho thuê xe có động cơ
7730
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
7830
Cung ứng và quản lý nguồn lao động - Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước (trừ cho thuê lại lao động)
7911
Đại lý du lịch
7912
Điều hành tua du lịch - Chi tiết: Kinh doanh lữ hành nội địa, quốc tế
7990
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8110
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp - (trừ kinh doanh dịch vụ bảo vệ)
8121
Vệ sinh chung nhà cửa - (không hoạt động tại trụ sở)
8129
Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác - (trừ dịch vụ xông hơi, khử trùng)
8130
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan - (không hoạt động tại trụ sở)
8219
Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
8230
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại - (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - (trừ xông hơi, khử trùng).
8560
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục - (không hoạt động tại trụ sở)
9000
Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí - (không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
9311
Hoạt động của các cơ sở thể thao - (trừ hoạt động của các sàn nhảy)
9312
Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao - (trừ hoạt động của các sàn nhảy)
9329
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu - (không hoạt động tại trụ sở)
9511
Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi - (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
9524
Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự