1622
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
2599
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: sản xuất sản phẩm cơ khí
3311
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312
Sửa chữa máy móc, thiết bị
3313
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
3314
Sửa chữa thiết bị điện - Chi tiết: Sửa chữa và bảo trì hệ thống, thiết bị, phương tiện phòng cháy chữa cháy (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
3315
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
3700
Thoát nước và xử lý nước thải
3811
Thu gom rác thải không độc hại
3812
Thu gom rác thải độc hại
3821
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
3822
Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
3830
Tái chế phế liệu
4101
Xây dựng nhà để ở
4102
Xây dựng nhà không để ở
4211
Xây dựng công trình đường sắt
4212
Xây dựng công trình đường bộ
4221
Xây dựng công trình điện
4222
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4229
Xây dựng công trình công ích khác
4291
Xây dựng công trình thủy - Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi. Xây dựng công trình thủy
4299
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác - Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp, cảng biển. Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Xây dựng công trình xử lý nước thải. Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4312
Chuẩn bị mặt bằng - Chi tiết: San lấp mặt bằng. Chuẩn bị mặt bằng
4321
Lắp đặt hệ thống điện - (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
4322
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí - (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy sản)
4329
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác - Chi tiết: Thi công, lắp đặt, bảo trì hệ thống chiếu sáng, đường dây trung hạ thế, cáp ngầm, trạm biến thế đến cấp điện 250KVA. Lắp đặt hệ thống, thiết bị, phương tiện phòng cháy chữa cháy (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
4330
Hoàn thiện công trình xây dựng
4390
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4511
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
4541
Bán mô tô, xe máy
4543
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - Chi tiết: Bán buôn hoa và cây (không hoạt động tại trụ sở)
4632
Bán buôn thực phẩm - (không hoạt động tại trụ sở)
4633
Bán buôn đồ uống
4641
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: Bán buôn hàng trang trí nội thất. Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự. Bán buôn dụng cụ y tế; Bán buôn đồ bảo hộ lao động. Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ kinh doanh dược phẩm)
4651
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị ngành xây dựng. Bán buôn máy móc, thiết bị lọc nước. Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). Bán buôn máy móc, thiết bị y tế. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4661
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan - (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG)
4662
Bán buôn kim loại và quặng kim loại - (trừ vàng miếng)
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Bán buôn hệ thống, thiết bị, phương tiện phòng cháy chữa cháy
4772
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Bán lẻ trang thiết bị, dụng cụ y tế
4932
Vận tải hành khách đường bộ khác
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - Chi tiết: vận tải hàng hóa đường bộ bằng ô tô
6810
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - Chi tiết: Kinh doanh bất động sản
6820
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất - Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản
7110
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Chi tiết: Thiết kế xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ). Thẩm tra Thiết kế xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ). Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp. Thẩm tra Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp. Thiết kế cấp – thoát nước công trình dân dụng. Thẩm tra thiết kế cấp thoát nước công trình dân dụng. Thiết kế kết cấu công trình thủy lợi. Thẩm tra Thiết kế kết cấu công trình thủy lợi. Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. Thiết kế quy hoạch xây dựng. Thẩm tra Thiết kế quy hoạch xây dựng - Thiết kế kiến trúc công trình. Thẩm tra Thiết kế kiến trúc công trình - Thiết kế nội, ngoại thất công trình. Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình thủy lợi. Thiết kế công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp. Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật. Khảo sát địa hình công trình xây dựng. Khảo sát địa chất công trình xây dựng. Thí nghiệm, kiểm nghiệm vật liệu xây dựng. Giám sát công tác khảo sát địa hình, địa chất công trình xây dựng. Lập, thẩm tra, thẩm định dự án đầu tư xây dựng. Thiết kế, thẩm tra thiết kế Hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp, công trình điện lưới. Thiết kế, thẩm tra thiết kế công trình xử lý nước thải môi trường. Thiết kế, thẩm tra thiết kế Hệ thống phòng cháy chữa cháy. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông cầu, đường bộ, thủy lợi. Giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp. Tư vấn đấu thầu (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý). Lập dự án đầu tư. Quản lý dự án đầu tư công trình xây dựng. Kiểm định chất lượng công trình xây dựng. Lập tổng dự toán và dự toán công trình. Thẩm tra tổng dự toán và dự toán công trình. Hoạt động đo đạc bản đồ. Thẩm tra hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu. Tư vấn quản lý chi phí. Thẩm tra an toàn giao thông
7120
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
7410
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
7730
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác - Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị ngành xây dựng. cho thuê xe cơ giới thi công công trình. Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
7911
Đại lý du lịch
7912
Điều hành tua du lịch - Chi tiết: Kinh doanh lữ hành nội địa và quốc tế
7990
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8121
Vệ sinh chung nhà cửa
8129
Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
8130
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - chi tiết: Sửa chữa bảo dưỡng cầu đường và công trình thoát nước. Quét dọn, thu gom và vận chuyển rác; công viên cây xanh và chiếu sáng vỉa hè; Dịch vụ nhà vệ sinh công cộng.