DỮ LIỆU ĐÃ XÁC MINH XÁC THỰC DOANH NGHIỆP

CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NAM PHONG

NAM PHONG CONSTRUCTION INVEST AND DESIGN COMPANY LIMITED

MÃ SỐ THUẾ 0316154084
Cập nhật
Đang có 6 người đang xem thông tin này.
Đã có 24 lượt tra cứu số liên hệ trong 7 ngày qua.
📍 Địa chỉ
334 Tân Sơn Nhì, Phường Tân Sơn Nhì, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam Xem bản đồ
📋 Trạng thái Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
📅 Ngày hoạt động 20/02/2020
👤 Người đại diện NGUYỄN THỊ QUY
📞 Điện thoại 0978•••••• (Ẩn số) Xem liên hệ (Phí dịch vụ 50k)
Zalo đang hoạt động (Đã xác minh)
⚖️ Loại hình pháp lý Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
🏛️ Quản lý bởi Thuế cơ sở 17 Thành phố Hồ Chí Minh
🏭 Ngành nghề chính 4101 - Xây dựng nhà để ở
📌 Tỉnh/TP TP Hồ Chí Minh
Quảng cáo dịch vụ doanh nghiệp
SPOTLIGHT B2B
QUẢNG BÁ DOANH NGHIỆP TIẾP CẬN ĐỐI TÁC B2B

Quảng bá Thương hiệu & Giới thiệu Dịch vụ tại đây

Tiếp cận hơn 500.000+ lượt tra cứu từ khách hàng, chủ doanh nghiệp & đối tác mỗi tháng. Đặt banner hiển thị sản phẩm, giải pháp và hotline độc quyền ngay trên trang MST của bạn.

Độc quyền theo MST Gắn link Website / Zalo Tăng nhận diện thương hiệu Miễn phí thiết kế Banner
Liên hệ Đặt Banner ngay

Báo cáo Tín nhiệm Đối tác

MỚI

Thẩm định mức độ an toàn pháp lý, lịch sử thay đổi người đại diện và mạng lưới pháp nhân liên kết trước khi ký hợp đồng hoặc chuyển khoản.

Thông tin tóm tắt

CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NAM PHONG (tên giao dịch quốc tế: NAM PHONG CONSTRUCTION INVEST AND DESIGN COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0316154084 được cấp phép hoạt động vào ngày 20/02/2020. Công ty có trụ sở chính tọa lạc tại địa chỉ 334 Tân Sơn Nhì, Phường Tân Sơn Nhì, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện pháp luật của doanh nghiệp là ông/bà NGUYỄN THỊ QUY. Ngành nghề kinh doanh chính là 4101 - xây dựng nhà để ở. Hiện tại, trạng thái của mã số thuế 0316154084 đang là Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.

Thông tin xuất hóa đơn
Tên công ty CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NAM PHONG
Mã số thuế 0316154084
Địa chỉ 334 Tân Sơn Nhì, Phường Tân Sơn Nhì, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Công cụ tính nhanh VAT
Tiền hàng: 0
Thuế VAT: 0
Tổng cộng:
0
Cập nhật mã số thuế 0316154084 lần cuối vào 22:54:32 25-08-2026. Cập nhật ngay?

Dịch vụ dành cho doanh nghiệp

Hỗ trợ khởi tạo và vận hành doanh nghiệp nhanh chóng với các dịch vụ uy tín, chuyên nghiệp.

Chữ ký số

Kê khai thuế, hải quan, BHXH an toàn, bảo mật tuyệt đối.

Hóa đơn điện tử

Phát hành hóa đơn nhanh chóng, chuẩn quy định CQT.

Thiết kế Website

Xây dựng thương hiệu số chuyên nghiệp, chuẩn SEO.

Quản lý Hóa đơn & Thuế

Nền tảng quản lý hóa đơn đầu vào đầu ra và rủi ro thuế cho Doanh nghiệp.

Tra cứu mã số thuế khác

Dịch vụ doanh nghiệp

🌐
Thiết kế Website
thietkeweb.dev
📝
Ký file PDF Online
pdfsign.vn
🔐
Đại lý Chữ ký số
dailychukyso.com.vn
📡
Chữ ký số Viettel
tokenviettel.com
Chữ ký số FastCA
chukysofastca.com
Chữ ký số EasyCA
chukysoeasyca.vn
🛡️
Chữ ký số ICA
chukysoica.vn
🔑
Chữ ký số OneCA
oneca.net
🧾
Hóa đơn điện tử Viettel
viettel-invoice.vn
📊
Quản lý Hóa đơn & Thuế
biztrust.vn

Lĩnh vực chính

Bán buôn 14
Nhóm 42 10
Nhóm 45 8
Nhóm 25 7
Nhóm 43 7

Ngành nghề kinh doanh (80)

0126 Trồng cây cà phê
0127 Trồng cây chè
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
0129 Trồng cây lâu năm khác
1020 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
1811 In ấn
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
2410 Sản xuất sắt, thép, gang
2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất Inox; Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3821 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác - (trừ hoạt động đấu giá)
4512 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
4513 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác - (trừ hoạt động đấu giá)
4520 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác - (trừ hoạt động đấu giá)
4541 Bán mô tô, xe máy - (trừ hoạt động đấu giá)
4542 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
4543 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy - (trừ hoạt động đấu giá)
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá - (trừ hoạt động đấu giá)
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - (không hoạt động tại trụ sở chính)
4631 Bán buôn gạo - (không hoạt động tại trụ sở chính)
4632 Bán buôn thực phẩm - (không hoạt động tại trụ sở chính)
4633 Bán buôn đồ uống
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: Bán buôn đèn và bộ đèn điện; Bán buôn thiết bị, dụng cụ điện dùng trong sinh hoạt gia đình như: quạt điện, nồi cơm điện, ấm đun nước dùng điện, lò vi sóng, tủ lạnh, điều hòa nhiệt độ, bàn là, máy sấy tóc, bếp điện, máy hút mùi, máy say sinh tố, tivi, máy giặt, vật tư ngành điện lạnh, Camera quan sát; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế bằng gỗ, song, mây và đồ dùng nội thất
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Bán buôn gang, Inox, Nhựa composite
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô. (Điều 9 Nghị định 86/2014/NĐ – CP về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô)
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải - (trừ hoạt động vận tải hàng hóa hàng không)
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
6201 Lập trình máy vi tính
6202 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
6209 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
6619 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (Không bao gồm tư vấn thuế, tư vấn tài chính và tư vấn pháp luật)
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Chi tiết: - Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình (Nghị định 59/2015/NĐ - CP); - Lập quy hoạch xây dựng; (Khoản 27, Điều 1, Nghị định 100/2018/NĐ - CP) - Thiết kế kiến trúc công trình; (khoản 8, điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ - CP) - Thiết kế nội – ngoại thất công trình; Thiết kế cảnh quan; (Điểm b, Khoản 1, Điều 48 Nghị định 59/2015/NĐ - CP) - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp; (khoản 8, điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ - CP) - Thiết kế cơ - điện công trình; (khoản 8, điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ - CP) - Thiết kế cấp – thoát nước công trình; (khoản 8, điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ - CP) - Thiết kế xây dựng công trình giao thông; thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. (khoản 8, điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ - CP) - Thiết kế thông gió – cấp thoát nhiệt; (Điểm e, Khoản 1, Điều 48 Nghị định 59/2015/NĐ - CP) - Thiết kế mạng thông tin – liên lạc trong công trình xây dựng; (Điểm g, Khoản 1, Điều 48 Nghị định 59/2015/NĐ - CP) - Thiết kế phòng cháy – chữa cháy; (Điểm h, Khoản 1, Điều 48 Nghị định 59/2015/NĐ - CP) - Giám sát công tác xây dựng bao gồm: Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông; Giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình. (Khoản 9, Điều 1, Nghị định 100/2018/NĐ - CP); - Khảo sát xây dựng, bao gồm: Khảo sát địa hình; khảo sát địa chất công trình. (Khoản 20, Điều 1, Nghị định 100/2018/NĐ - CP); - Xác định, thẩm tra tổng mức đầu tư xây dựng; phân tích rủi ro và đánh giá hiệu quả đầu tư của dự án; (Điểm a, Khoản 1, Điều 52 Nghị định 59/2015/NĐ - CP) - Xác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư, định mức xây dựng, giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng; (Điểm b, Khoản 1, Điều 52 Nghị định 59/2015/NĐ - CP) - Đo bóc khối lượng; (Điểm c, Khoản 1, Điều 52 Nghị định 59/2015/NĐ - CP) - Xác định, thẩm tra dự toán xây dựng; (Điểm d, Khoản 1, Điều 52 Nghị định 59/2015/NĐ - CP) - Xác định giá gói thầu, giá hợp đồng trong hoạt động xây dựng; (Điểm đ, Khoản 1, Điều 52 Nghị định 59/2015/NĐ - CP) - Kiểm soát chi phí xây dựng công trình; (Điểm e, Khoản 1, Điều 52 Nghị định 59/2015/NĐ - CP) - Tư vấn quản lý dự án (Khoản 1 Điều 152 Luật Xây dựng năm 2014) - Tư vấn đấu thầu (Điều 113 Nghị định 63/2014/NĐ - CP) - Tư vấn đánh giá hồ sơ dự thầu (Điều 18 Nghị định 63/2014/NĐ - CP)
7310 Quảng cáo
7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
7911 Đại lý du lịch
7912 Điều hành tua du lịch
7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8211 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
8219 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác

Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NAM PHONG

Mã số thuế của CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NAM PHONG là bao nhiêu?

Mã số thuế của CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NAM PHONG là 0316154084.

Địa chỉ trụ sở CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NAM PHONG ở đâu?

Trụ sở chính của doanh nghiệp đăng ký tại địa chỉ: 334 Tân Sơn Nhì, Phường Tân Sơn Nhì, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Ai là người đại diện pháp luật của CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NAM PHONG?

Người đại diện pháp luật hiện tại của công ty là ông/bà NGUYỄN THỊ QUY.

Tình trạng hoạt động hiện nay của CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NAM PHONG ra sao?

Tình trạng hoạt động của công ty là Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.

CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NAM PHONG kinh doanh trong lĩnh vực nào?

Doanh nghiệp hoạt động chính trong ngành nghề/lĩnh vực: 4101 - Xây dựng nhà để ở.

Doanh nghiệp cùng ngành nghề

Doanh nghiệp lân cận