DỮ LIỆU ĐÃ XÁC MINH XÁC THỰC DOANH NGHIỆP

CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN CÔNG NGHỆ VÀ ĐẦU TƯ VIỆT NAM

VIET NAM TECHNOLOGY AND INVESTMENT HOLDINGS GROUP

MÃ SỐ THUẾ 0316101759
Đang có 3 người đang xem thông tin này.
Đã có 23 lượt tra cứu số liên hệ trong 7 ngày qua.
📍 Địa chỉ
119 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam Xem bản đồ
📋 Trạng thái Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
📅 Ngày hoạt động 08/01/2020
👤 Người đại diện TRẦN HỮU QUANG
📞 Điện thoại 0904•••••• (Ẩn số) Xem liên hệ (Phí dịch vụ 50k)
Zalo đang hoạt động (Đã xác minh)
⚖️ Loại hình pháp lý Công ty cổ phần ngoài NN
🏛️ Quản lý bởi Thuế Thành phố Hồ Chí Minh
🏭 Ngành nghề chính 6209 - Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
📌 Tỉnh/TP TP Hồ Chí Minh

Báo cáo Tín nhiệm Đối tác

MỚI

Thẩm định mức độ an toàn pháp lý, lịch sử thay đổi người đại diện và mạng lưới pháp nhân liên kết trước khi ký hợp đồng hoặc chuyển khoản.

Thông tin tóm tắt

CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN CÔNG NGHỆ VÀ ĐẦU TƯ VIỆT NAM (tên giao dịch quốc tế: VIET NAM TECHNOLOGY AND INVESTMENT HOLDINGS GROUP) là doanh nghiệp có mã số thuế 0316101759 được cấp phép hoạt động vào ngày 08/01/2020. Công ty có trụ sở chính tọa lạc tại địa chỉ 119 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện pháp luật của doanh nghiệp là ông/bà TRẦN HỮU QUANG. Ngành nghề kinh doanh chính là 6209 - hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính. Hiện tại, trạng thái của mã số thuế 0316101759 đang là Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.

Thông tin xuất hóa đơn
Tên công ty CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN CÔNG NGHỆ VÀ ĐẦU TƯ VIỆT NAM
Mã số thuế 0316101759
Địa chỉ 119 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Công cụ tính nhanh VAT
Tiền hàng: 0
Thuế VAT: 0
Tổng cộng:
0

Dịch vụ dành cho doanh nghiệp

Giải pháp số chọn lọc

Hỗ trợ khởi tạo và vận hành doanh nghiệp nhanh chóng với các dịch vụ uy tín, bảo mật và chuẩn quy định nhà nước.

Chữ ký số Viettel
USB Token & HSM

Kê khai thuế điện tử, hải quan, BHXH an toàn và ký hợp đồng online bảo mật tuyệt đối.

Kê khai Thuế & BHXH Hợp đồng điện tử Bàn giao ngay
Hóa đơn điện tử Viettel
Chuẩn Tổng Cục Thuế

Phát hành hóa đơn tức thời, kết nối dữ liệu CQT tự động, an toàn và tối ưu chi phí.

Khởi tạo tức thì Kết nối máy tính tiền Lưu trữ 10 năm

Tra cứu mã số thuế khác

Dịch vụ doanh nghiệp

🌐
Thiết kế Website
thietkeweb.dev
📝
Ký file PDF Online
pdfsign.vn
🔐
Đại lý Chữ ký số
dailychukyso.com.vn
📡
Chữ ký số Viettel
tokenviettel.com
⚡
Chữ ký số FastCA
chukysofastca.com
✅
Chữ ký số EasyCA
chukysoeasyca.vn
🛡️
Chữ ký số ICA
chukysoica.vn
🔑
Chữ ký số OneCA
oneca.net
🧾
Hóa đơn điện tử Viettel
viettel-invoice.vn
📊
Quản lý Hóa đơn & Thuế
biztrust.vn

Lĩnh vực chính

Nông nghiệp 27
Nhóm 28 16
Nhóm 26 9
Nhóm 27 8
Nhóm 33 7

Ngành nghề kinh doanh (134)

0111 Trồng lúa - (không hoạt động tại trụ sở)
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác - (không hoạt động tại trụ sở)
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột - (không hoạt động tại trụ sở)
0114 Trồng cây mía - (không hoạt động tại trụ sở)
0116 Trồng cây lấy sợi - (không hoạt động tại trụ sở)
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu - (không hoạt động tại trụ sở)
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh - (không hoạt động tại trụ sở)
0119 Trồng cây hàng năm khác - (không hoạt động tại trụ sở)
0121 Trồng cây ăn quả - (không hoạt động tại trụ sở)
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu - (không hoạt động tại trụ sở)
0125 Trồng cây cao su - (không hoạt động tại trụ sở)
0126 Trồng cây cà phê - (không hoạt động tại trụ sở)
0127 Trồng cây chè - (không hoạt động tại trụ sở)
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu - (không hoạt động tại trụ sở)
0129 Trồng cây lâu năm khác - (không hoạt động tại trụ sở)
0131 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
0132 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
0144 Chăn nuôi dê, cừu - (không hoạt động tại trụ sở)
0145 Chăn nuôi lợn - (không hoạt động tại trụ sở)
0146 Chăn nuôi gia cầm - (không hoạt động tại trụ sở)
0149 Chăn nuôi khác - Chi tiết: Nuôi chó, mèo, bò sát, côn trùng; Nuôi ong, nhân giống ong và sản xuất mật ong; Nuôi tằm, sản xuất kén tằm; Sản xuất da lông thú, da bò sát từ hoạt động chăn nuồi (không hoạt động tại trụ sở)
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp - (không hoạt động tại trụ sở)
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng - (không hoạt động tại trụ sở)
0220 Khai thác gỗ - (không hoạt động tại trụ sở)
0231 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0311 Khai thác thuỷ sản biển
0312 Khai thác thuỷ sản nội địa - (không hoạt động tại trụ sở)
0321 Nuôi trồng thuỷ sản biển - Chi tiết: Nuôi tôm, cá, thuỷ sản khác; sản xuất giống thuỷ sản
0322 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa - (không hoạt động tại trụ sở)
1020 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản - (không hoạt động tại trụ sở)
1030 Chế biến và bảo quản rau quả - (không hoạt động tại trụ sở)
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
2011 Sản xuất hoá chất cơ bản - (không hoạt động tại trụ sở)
2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ - (không hoạt động tại trụ sở)
2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp - (không hoạt động tại trụ sở)
2610 Sản xuất linh kiện điện tử - (không hoạt động tại trụ sở)
2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính - (không hoạt động tại trụ sở)
2630 Sản xuất thiết bị truyền thông - (không hoạt động tại trụ sở)
2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng - (không hoạt động tại trụ sở)
2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển - (không hoạt động tại trụ sở)
2652 Sản xuất đồng hồ - (không hoạt động tại trụ sở)
2660 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp - (không hoạt động tại trụ sở)
2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học - (không hoạt động tại trụ sở)
2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học - (không hoạt động tại trụ sở)
2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện - (không hoạt động tại trụ sở)
2720 Sản xuất pin và ắc quy - (không hoạt động tại trụ sở)
2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học - (không hoạt động tại trụ sở)
2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác - (không hoạt động tại trụ sở)
2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại - (không hoạt động tại trụ sở)
2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng - (không hoạt động tại trụ sở)
2750 Sản xuất đồ điện dân dụng - (không hoạt động tại trụ sở)
2790 Sản xuất thiết bị điện khác - (không hoạt động tại trụ sở)
2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) - (không hoạt động tại trụ sở)
2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu - (không hoạt động tại trụ sở)
2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác - (không hoạt động tại trụ sở)
2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động - (không hoạt động tại trụ sở)
2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung - (không hoạt động tại trụ sở)
2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp - (không hoạt động tại trụ sở)
2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) - (không hoạt động tại trụ sở)
2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén - (không hoạt động tại trụ sở)
2819 Sản xuất máy thông dụng khác - (không hoạt động tại trụ sở)
2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp - (không hoạt động tại trụ sở)
2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại - (không hoạt động tại trụ sở)
2823 Sản xuất máy luyện kim - (không hoạt động tại trụ sở)
2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng - (không hoạt động tại trụ sở)
2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá - (không hoạt động tại trụ sở)
2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da - (không hoạt động tại trụ sở)
2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác - (không hoạt động tại trụ sở)
2910 Sản xuất xe có động cơ - (không hoạt động tại trụ sở)
2920 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc - (không hoạt động tại trụ sở)
2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe - (không hoạt động tại trụ sở)
3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn - (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị - (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học - (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
3314 Sửa chữa thiết bị điện - (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) - (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
3319 Sửa chữa thiết bị khác - (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp - (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
3511 Sản xuất điện - (trừ truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia và xây dựng, vận hành thuỷ điện đa mục tiêu, điện hạt nhân)
3512 Truyền tải và phân phối điện - (trừ truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia và xây dựng, vận hành thuỷ điện đa mục tiêu, điện hạt nhân)
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí - (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác - (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - (không hoạt động tại trụ sở)
4632 Bán buôn thực phẩm - (không hoạt động tại trụ sở)
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vị)
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Bán buôn phân bón, thuốc bảo vệ thực vật (không tồn trữ hoá chất) (doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động)
4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Bán lẻ hoa, cây cảnh, cá cảnh, chim cảnh, vật nuôi cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh; Mua, bán vàng trang sức, mỹ nghệ; Bán lẻ bạc, đá quí và đá bán quí, đồ trang sức; Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ, trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ) trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ máy ảnh phim ảnh và vật liệu ảnh trong các của hàng chuyên doanh. (thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ - UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
5022 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa - (trừ kinh doanh kho bãi)
5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
5224 Bốc xếp hàng hóa - (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không).
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải - (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không).
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày - (không hoạt động tại trụ sở)
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5629 Dịch vụ ăn uống khác - Chi tiết: Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng; Cung cấp suất ăn theo hợp đồng; hoạt động nhượng quyền kinh doanh ăn uống; Hoạt động của các căng tin và hàng ăn tự phục vụ bệnh viện,trường học trên cơ sở nhượng quyền; Hoạt động cung cấp suất ăn công nghiệp cho các nhà máy, xí nghiệp.
6110 Hoạt động viễn thông có dây
6120 Hoạt động viễn thông không dây
6190 Hoạt động viễn thông khác - (trừ bán lại hạ tầng viễn thông, mạng cung cấp)
6201 Lập trình máy vi tính
6202 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
6209 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
6311 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
6312 Cổng thông tin - Chi tiết: Thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
6399 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Các dịch vụ thông tin qua điện thoại; các dịch vụ tìm kiếm thông tin thông qua hợp đồng hay trên cơ sở phí
6419 Hoạt động trung gian tiền tệ khác - Chi tiết: Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - Chi tiết: Kinh doanh bất động sản
6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất - Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản, quyền sử dụng đất (trừ tư vấn mang tính pháp lý)
7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
7211 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
7212 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
7214 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
7221 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội
7222 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn
7310 Quảng cáo
7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận - (trừ các loại thông tin Nhà nước cấm và dịch vụ điều tra)
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng - (trừ thiết kế công trình xây dựng).
7420 Hoạt động nhiếp ảnh - (trừ sản xuất phim)
7490 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Hoạt động môi giới thương mại; Tư vấn về công nghệ; Tư vấn về môi trường.
7710 Cho thuê xe có động cơ
7911 Đại lý du lịch
7912 Điều hành tua du lịch
7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8292 Dịch vụ đóng gói - (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật)
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh;

Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN CÔNG NGHỆ VÀ ĐẦU TƯ VIỆT NAM

Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN CÔNG NGHỆ VÀ ĐẦU TƯ VIỆT NAM là bao nhiêu?

Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN CÔNG NGHỆ VÀ ĐẦU TƯ VIỆT NAM là 0316101759.

Địa chỉ trụ sở CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN CÔNG NGHỆ VÀ ĐẦU TƯ VIỆT NAM ở đâu?

Trụ sở chính của doanh nghiệp đăng ký tại địa chỉ: 119 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Ai là người đại diện pháp luật của CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN CÔNG NGHỆ VÀ ĐẦU TƯ VIỆT NAM?

Người đại diện pháp luật hiện tại của công ty là ông/bà TRẦN HỮU QUANG.

Tình trạng hoạt động hiện nay của CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN CÔNG NGHỆ VÀ ĐẦU TƯ VIỆT NAM ra sao?

Tình trạng hoạt động của công ty là Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.

CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN CÔNG NGHỆ VÀ ĐẦU TƯ VIỆT NAM kinh doanh trong lĩnh vực nào?

Doanh nghiệp hoạt động chính trong ngành nghề/lĩnh vực: 6209 - Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính.

Doanh nghiệp cùng ngành nghề

Doanh nghiệp lân cận