1410
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) - (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in và không gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở)
1430
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc - (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in và không gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở)
1512
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm - (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in và không gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở)
1629
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện - (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện, luyện cán cao su tại trụ sở).
2023
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh - (trừ sản xuất và tồn trữ hóa chất)
2220
Sản xuất sản phẩm từ plastic - (trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC - 141b)
2310
Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh - (không hoạt động tại trụ sở, trừ sản xuất vật liệu xây dựng)
2392
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét - (không hoạt động tại trụ sở)
2393
Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác - (không hoạt động tại trụ sở)
2396
Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá - (không hoạt động tại trụ sở)
2420
Sản xuất kim loại màu và kim loại quý - (trừ sản xuất vàng miếng và không hoạt động tại trụ sở)
2432
Đúc kim loại màu - (không hoạt động tại trụ sở)
2512
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại - (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại)
2592
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại - Chi tiết: Gia công vàng trang sức, bạc, đá quý, đồ kim hoàn, đồ giả kim hoàn và các chi tiết liên quan
2593
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng - (không hoạt động tại trụ sở)
2599
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn; Sản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu (không hoạt động tại trụ sở).
3100
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế - (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện, luyện cán cao su tại trụ sở).
3211
Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan - Chi tiết: Sản xuất trang sức mỹ nghệ; Gia công vàng trang sức, mỹ nghệ; Sản xuất đồ trang sức bằng kim loại quý (trừ sản xuất vàng miếng và không tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
3212
Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan - (trừ sản xuất vàng miếng và không tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
3290
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ, đồ thờ cúng và hàng hóa phục vụ mục đích tín ngưỡng khác (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện, luyện cán cao su tại trụ sở).
4610
Đại lý, môi giới, đấu giá - Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa (trừ môi giới bất động sản)
4632
Bán buôn thực phẩm - Chi tiết: - Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; Bán buôn thủy sản (không hoạt động tại trụ sở) - Bán buôn đường; Bán buôn chè; Bán buôn rau, quả (không hoạt động tại trụ sở) - Bán buôn thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng. Bán buôn cà phê; Bán buôn sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột - Bán buôn thực phẩm khác (không hoạt động tại trụ sở)
4633
Bán buôn đồ uống - (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ)
4641
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - (trừ kinh doanh dược phẩm)
4662
Bán buôn kim loại và quặng kim loại - (trừ mua bán vàng miếng, phế liệu, phế thải kim loại)
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Bán buôn đá quý và đá bán quý; Bán buôn hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ, đồ thờ cúng và hàng hóa phục vụ mục đích tín ngưỡng khác; Bán buôn các sản phẩm nhựa gia dụng; Bán buôn phụ liệu may mặc; Bán buôn đồ dùng gia đình bằng inox và các hợp kim khác
4711
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp - (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QÐ - UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QÐ - UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân Tp. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Tp. Hồ Chí Minh)
4719
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp - (trừ bán lẻ bình gas, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao, tiền kim khí và mua bán vàng miếng; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ - UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) (trừ bán lẻ thuốc trừ sâu và hóa chất, phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại tại trụ sở)(trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn)
4721
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh - (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QÐ - UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QÐ - UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân Tp. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Tp. Hồ Chí Minh)
4722
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh - (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QÐ - UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QÐ - UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân Tp. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Tp. Hồ Chí Minh)
4723
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4751
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4753
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4771
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4772
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh - (trừ kinh doanh dược phẩm)
4773
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Bán lẻ bạc, đá quí và đá bán quí, đồ trang sức trong các cửa hàng chuyên doanh; Mua bán vàng trang sức, mỹ nghệ (trừ mua bán vàng miếng); Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ, đồ thờ cúng và hàng hóa phục vụ mục đích tín ngưỡng khác; Bán lẻ các sản phẩm nhựa gia dụng; Bán lẻ hàng gốm, sứ, thủy tinh; Bán lẻ phụ liệu may mặc; Bán lẻ đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn
4781
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ - (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QÐ - UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QÐ - UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân Tp. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Tp. Hồ Chí Minh)
4782
Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
4789
Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ - Chi tiết: Bán lẻ bạc, đá quí và đá bán quí, đồ trang sức lưu động hoặc tại chợ; Mua bán vàng trang sức, mỹ nghệ lưu động hoặc tại chợ (trừ mua bán vàng miếng); Bán lẻ hàng gốm sứ, thủy tinh lưu động hoặc tại chợ; Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ lưu động hoặc tại chợ
4791
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet - (trừ bán lẻ bình gas, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao, tiền kim khí và mua bán vàng miếng; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ - UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) (trừ bán lẻ thuốc trừ sâu và hóa chất, phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại tại trụ sở)(trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn)
7410
Hoạt động thiết kế chuyên dụng - Chi tiết: Hoạt động thiết kế thời trang
8292
Dịch vụ đóng gói - (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật).
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh