0161
Hoạt động dịch vụ trồng trọt - (không hoạt động tại trụ sở)
0162
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi - (không hoạt động tại trụ sở)
0210
Trồng rừng và chăm sóc rừng - (không hoạt động tại trụ sở)
0240
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
1811
In ấn - (không hoạt động tại trụ sở)
1812
Dịch vụ liên quan đến in
4101
Xây dựng nhà để ở
4102
Xây dựng nhà không để ở
4211
Xây dựng công trình đường sắt
4212
Xây dựng công trình đường bộ
4221
Xây dựng công trình điện
4222
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229
Xây dựng công trình công ích khác
4299
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311
Phá dỡ
4312
Chuẩn bị mặt bằng
4321
Lắp đặt hệ thống điện - (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
4322
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí - (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản), trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
4330
Hoàn thiện công trình xây dựng
4511
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
4512
Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
4530
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
4541
Bán mô tô, xe máy
4543
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - (không hoạt động tại trụ sở)
4631
Bán buôn gạo - (không hoạt động tại trụ sở)
4632
Bán buôn thực phẩm - Chi tiết: Bán buôn yến sào. Bán buôn thủy hải sản, thực phẩm, thực phẩm công nghệ, trái cây (không hoạt động tại trụ sở).
4641
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - (trừ dược phẩm)
4652
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Bán buôn máy móc thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi). Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng ngành công nghiệp; Bán buôn trang thiết bị y tế; Bán buôn thiết bị chụp hình, thu hình, thu thanh; Bán buôn thiết bị viễn thông, thiết bị điều khiển, thiết bị phát sóng, chống sắt, camera quan sát, thiết bị báo động, điện tử và ăng ten parabol; Bán buôn máy móc, thiết bị ngành truyền hình
4661
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan - Chi tiết: Bán buôn than đá, xăng dầu (trừ kinh doanh dầu nhớt cặn); Bán buôn khí dầu mỏ hóa lỏng LPG (doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động)
4662
Bán buôn kim loại và quặng kim loại - chi tiết: Mua bán vàng trang sức, mỹ nghệ. Bán buôn bạc và kim loại quý khác (trừ mua bán vàng miếng).
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - (không hoạt động tại trụ sở)
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Bán buôn phân bón (không tồn trữ hóa chất)
4690
Bán buôn tổng hợp - Chi tiết: Bán buôn thẻ sim, card điện thoại, thẻ trò chơi (trừ bán buôn hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ - UBND ngày 31/7/2009 của UBND TP. HCM và Quyết định 79/2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP. HCM về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn TP. HCM)
4722
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh - (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QÐ - UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QÐ - UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân TP. HCM quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. HCM)
4730
Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Bán lẻ dầu, mỡ bôi trơn và sản phẩm làm mát động cơ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn)
4773
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh - chi tiết: Mua bán vàng trang sức, mỹ nghệ (trừ mua bán vàng miếng). Bán lẻ bạc, đá quí và đá bán quí. Bán lẻ đồ trang sức bằng bạc, đá quí và đá bán quí. Bán lẻ đồng hồ, mắt kính. Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ. Bán lẻ giày dép, túi xách."
4781
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ - (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QÐ - UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QÐ - UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân TP. HCM quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. HCM)
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
5022
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
5222
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
5224
Bốc xếp hàng hóa - (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)
5229
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải - (trừ kinh doanh bến bãi ô tô, đường hàng không và hóa lỏng khí để vận chuyển)
5510
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày - Chi tiết: Khách sạn (đạt tiêu chuẩn sao và không hoạt động tại trụ sở)
6110
Hoạt động viễn thông có dây - (trừ cung cấp dịch vụ truy cập, truy nhập internet tại trụ sở).
6619
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
6820
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất - Chi tiết: Thuê bất động sản để cho thuê lại
7110
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Chi tiết: Lập dự án đầu tư xây dựng công trình
7310
Quảng cáo
7710
Cho thuê xe có động cơ
7730
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác - Chi tiết: Cho thuê tàu biển
8121
Vệ sinh chung nhà cửa - (trừ dịch vụ xông hơi, khử trùng)
8129
Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác - (trừ dịch vụ xông hơi, khử trùng)