0150
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0161
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
1391
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác - Chi tiết: Thêu vi tính, thêu đồ gia dụng các loại (trừ tẩy nhuộm hồ, in, dệt, may, đan; không gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở)
1392
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) - Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
1410
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) - Chi tiết: (không tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, đan và gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở).
1512
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm - Chi tiết: (trừ thuộc da, luyện cán cao su, tái chế phế thải; tẩy, nhuộm, hồ, in và gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở)
1811
In ấn - Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
1812
Dịch vụ liên quan đến in
4610
Đại lý, môi giới, đấu giá - (trừ đấu giá tài sản)
4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - Chi tiết: Bán buôn thóc, lúa mỳ, ngô, hạt ngũ cốc khác, kể cả loại dùng để làm giống; Bán buôn các loại hoa và cây trồng, kể cả cây cảnh và các loại dùng để làm giống.
4631
Bán buôn gạo
4632
Bán buôn thực phẩm
4641
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - (trừ dược phẩm)
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày.
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - chi tiết: Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép.
4711
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4751
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh - chi tiết: Bán lẻ vải.
4771
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh - chi tiết: Bán lẻ hàng may mặc. Bán lẻ cặp, túi, ví, hàng da và giả da.