0321
Nuôi trồng thuỷ sản biển - (không hoạt động tại trụ sở)
1311
Sản xuất sợi - (không hoạt động tại trụ sở)
1312
Sản xuất vải dệt thoi - (không hoạt động tại trụ sở)
1313
Hoàn thiện sản phẩm dệt - (không hoạt động tại trụ sở)
2011
Sản xuất hoá chất cơ bản - Chi tiết: Sản xuất chất nhuộm và chất màu; Sản xuất hóa chất hữu cơ cơ bản khác; Sản xuất hóa chất vô cơ cơ bản khác (không hoạt động tại trụ sở) (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động)
2013
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh - (không hoạt động tại trụ sở)
2023
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh - Chi tiết: Sản xuất hóa mỹ phẩm (không sản xuất tại trụ sở)
2030
Sản xuất sợi nhân tạo - (không hoạt động tại trụ sở)
2511
Sản xuất các cấu kiện kim loại - (không hoạt động tại trụ sở)
2512
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại - (không hoạt động tại trụ sở)
2591
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại - (không hoạt động tại trụ sở)
2592
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại - (không hoạt động tại trụ sở)
2593
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng - (không hoạt động tại trụ sở)
2599
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất sản phẩm bằng inox (không hoạt động tại trụ sở)
2610
Sản xuất linh kiện điện tử - (không hoạt động tại trụ sở)
2620
Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính - (gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
2640
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng - (không hoạt động tại trụ sở)
2710
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện - (không hoạt động tại trụ sở)
2720
Sản xuất pin và ắc quy - (không hoạt động tại trụ sở)
2819
Sản xuất máy thông dụng khác - (không hoạt động tại trụ sở)
2821
Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp - (không hoạt động tại trụ sở)
2822
Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại - (không hoạt động tại trụ sở)
3211
Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan - Chi tiết: Sản xuất đồ trang sức bằng kim loại (không hoạt động tại trụ sở)
3311
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn - (không hoạt động tại trụ sở)
3312
Sửa chữa máy móc, thiết bị - (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
3313
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học - Chi tiết: Sửa chữa máy móc, thiết bị y tế
4321
Lắp đặt hệ thống điện - (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
4641
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4661
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan - Chi tiết: Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan (trừ khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và không hoạt động tại trụ sở)
4662
Bán buôn kim loại và quặng kim loại - Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, inox, nhôm
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Bán buôn phụ liệu may mặc
4711
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp - (thực hiện theo Quyết định 64/2009/QÐ - UBND ngày 31/7/2009 của ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QÐ - UBND ngày 17/10/2009 của ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
4753
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh