1079
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: sản xuất thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng.
1312
Sản xuất vải dệt thoi
1313
Hoàn thiện sản phẩm dệt
1392
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1393
Sản xuất thảm, chăn, đệm
1410
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1430
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc - (không hoạt động tại trụ sở).
1512
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm - (trừ thuộc da, luyện cán cao su, tái chế phế thải, tẩy nhuộm hồ in và không gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở)
1520
Sản xuất giày dép
2023
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh - (không hoạt động tại trụ sở).
3211
Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan - Chi tiết: gia công vàng trang sức, mỹ nghệ (trừ mua bán vàng miếng);
3212
Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
4610
Đại lý, môi giới, đấu giá - Chi tiết: đại lý. Môi giới (trừ môi giới bất động sản)
4632
Bán buôn thực phẩm - Chi tiết: bán buôn thực phẩm chức năng.
4633
Bán buôn đồ uống - Chi tiết: bán buôn đồ uống có cồn.
4641
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép - Chi tiết: bán buôn đồ nội y; bán buôn hàng may mặc, giày dép; túi xách, mũ nón, khăn quàng cổ, găng tay, tất, cravat.
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm, và chế phẩm vệ sinh (trừ dược phẩm). bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh. Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện. bán buôn dao kéo. Bán buôn sản phẩm quang học và chụp ảnh. Bán buôn đồng hồ đeo tay, đồng hồ treo tường và đồ trang sức, phụ kiện thời trang. bán buôn nhạc cụ, sản phẩm đồ chơi, sản phẩm trò chơi. Bán buôn máy massage. Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác.
4651
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: bán buôn phương tiện vận tải trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe đạp. bán buôn người máy thuộc dây chuyền sản xuất tự động. bán buôn dây điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp. bán buôn vật liệu điện khác như động cơ điện, máy biến thế. Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu. bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác. Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính. Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường.
4661
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan - (Trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dấu nhớt cặn).
4662
Bán buôn kim loại và quặng kim loại - Chi tiết: mua bán vàng trang sức mỹ nghệ (trừ vàng miếng); bán buôn bạc và kim loại quý (trừ vàng miếng).
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép. Bán buôn hàng thủ công mỹ nghệ, hàng lưu niệm; bán buôn phụ kiện thời trang; bán buôn quà tặng, đồng hồ, mắt kính.
4690
Bán buôn tổng hợp - Chi tiết: bán buôn đồng hồ, phụ kiện thời trang, trang sức.
4722
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh - (thực hiện theo quyết định số 64/2009/QĐ - UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/ QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân Tp.HCM quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Tp.HCM)
4741
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
4742
Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
4751
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4753
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: bán lẻ hàng gốm, sứ, thủy tinh. Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện. bán lẻ dao kéo, nhạc cụ.
4764
Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
4771
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4772
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh.
4773
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: bán lẻ sản phẩm quang học và chụp ảnh. Bán lẻ đồng hồ đeo tay, đồng hồ treo tường và đồ trang sức. bán lẻ máy massage. Bán lẻ phương tiện vận tải trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe đạp. bán lẻ người máy thuộc dây chuyền dây chuyền sản xuất tự động. bán lẻ dây điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp. bán lẻ vật liệu điện khác như động cơ điện, máy biến thế. Bán lẻ các loại máy công cụ, dùng cho mọi vật liệu. bán lẻ máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác. Bán lẻ máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính.
4782
Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
4791
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet - (trừ bán lẻ khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, bình gas, hóa chất, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí và thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ - UBND ngày 31/7/2009 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành Phố Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành Phố Hồ Chí Minh)
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5229
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải - Chi tiết: gửi hàng, giao nhận hàng hóa; thu, phát các chứng từ vận tải và vận đơn; hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan.
7310
Quảng cáo
7410
Hoạt động thiết kế chuyên dụng - Chi tiết: thiết kế thời trang, quần áo; giày, dép, đồ trang sức, hàng hóa thời trang khác.
8292
Dịch vụ đóng gói - (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật)
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh.