0510
Khai thác và thu gom than cứng - (không hoạt động tại trụ sở)
0520
Khai thác và thu gom than non - (không hoạt động tại trụ sở)
0710
Khai thác quặng sắt - (không hoạt động tại trụ sở)
0721
Khai thác quặng uranium và quặng thorium - (không hoạt động tại trụ sở)
0722
Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt - (không hoạt động tại trụ sở)
0810
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét - (không hoạt động tại trụ sở)
0891
Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón - (Không hoạt động tại trụ sở)
0892
Khai thác và thu gom than bùn - (không hoạt động tại trụ sở)
0899
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: khai thác đá quý, nguyên liệu làm đá mài, đá quý, các khoáng chất (không hoạt động tại trụ sở)
1610
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ - (không hoạt động tại trụ sở)
1621
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác - Chi tiết: Sản xuất sàn gỗ (không hoạt động tại trụ sở)
1622
Sản xuất đồ gỗ xây dựng - (không hoạt động tại trụ sở)
2012
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
2013
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh - (trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC - 141b và trừ sản xuất ống nhựa)
2022
Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít - Chi tiết: Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự, ma tít; bột bả, sơn tường, trần nhà, bột chống thấm (không hoạt động tại trụ sở)
2029
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất sản phẩm phụ gia, hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp, hóa chất xây dựng, hóa chất chống thấm, epoxy, chất tăng cứng sàn, phụ gia bê tông (không hoạt động tại trụ sở) (không tồn trữ hóa chất)
2220
Sản xuất sản phẩm từ plastic - Chi tiết: Sản xuất sàn nhựa viny1/PVC (trừ Sản Xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC - 141b) (không sản xuất hóa chất) (không hoạt động tại trụ sở)
2391
Sản xuất sản phẩm chịu lửa - (không hoạt động tại trụ sở)
2392
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét - Chi tiết: Sản xuất gạch ốp lát (không hoạt động tại trụ sở)
2394
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao - Chi tiết: Sản xuất xi măng; Sản xuất vôi; Sản xuất thạch cao (không hoạt động tại trụ sở)
2395
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao - Chi tiết: Sản xuất trần thạch cao, vách thạch cao; Sản xuất tấm ốp tường (không hoạt động tại trụ sở)
2399
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất phụ kiện cửa từ kim loại (không hoạt động tại trụ sở)
2790
Sản xuất thiết bị điện khác - Chi tiết: Sản xuất khóa điện tử (không hoạt động tại trụ sở)
2824
Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng - (không hoạt động tại trụ sở)
2829
Sản xuất máy chuyên dụng khác - Chi tiết: Sản xuất máy sản xuất vật liệu xây dựng (không hoạt động tại trụ sở)
3600
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700
Thoát nước và xử lý nước thải
3811
Thu gom rác thải không độc hại
3812
Thu gom rác thải độc hại
3821
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
3822
Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
3830
Tái chế phế liệu
3900
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
4101
Xây dựng nhà để ở
4102
Xây dựng nhà không để ở
4212
Xây dựng công trình đường bộ
4221
Xây dựng công trình điện - (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ - CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước)
4222
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229
Xây dựng công trình công ích khác
4291
Xây dựng công trình thủy
4292
Xây dựng công trình khai khoáng
4293
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311
Phá dỡ
4312
Chuẩn bị mặt bằng
4321
Lắp đặt hệ thống điện - (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
4322
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí - (trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
4329
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác - (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
4330
Hoàn thiện công trình xây dựng
4390
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4511
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
4610
Đại lý, môi giới, đấu giá - Chi tiết: Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa (trừ môi giới bảo hiểm) (trừ đấu giá tài sản)
4633
Bán buôn đồ uống
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu
4661
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan - Chi tiết: Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn)
4662
Bán buôn kim loại và quặng kim loại - (trừ mua bán vàng miếng)
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, vécni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn đồ ngũ kim; Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (không hoạt động tại trụ sở).
4752
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4753
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển).
5012
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương - (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển).
5022
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa - (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển).
5210
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5224
Bốc xếp hàng hóa - (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không).
5229
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải - Chi tiết: - Gửi hàng; - Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển hoặc đường hàng không; - Giao nhận hàng hóa; - Thu, phát các chứng từ vận tải và vận đơn; - Hoạt động của các đại lý làm thủ tục hải quan; - Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay; - Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển và hàng không; - Môi giới thuê tàu biển và máy bay; - Hoạt động liên quan khác như: bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không)
6810
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - Chi tiết: Kinh doanh bất động sản
6820
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất - Chi tiết: Môi giới bất động sản (trừ tư vấn mang tính pháp lý)
7110
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
7310
Quảng cáo
7410
Hoạt động thiết kế chuyên dụng - Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất, ngoại thất; Hoạt động thiết kế bảng quảng cáo
7710
Cho thuê xe có động cơ
7820
Cung ứng lao động tạm thời - (trừ cho thuê lại lao động).
7830
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
8010
Hoạt động bảo vệ cá nhân
8020
Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn
8110
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
8121
Vệ sinh chung nhà cửa
8129
Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác - (trừ xông hơi khử trùng)
8130
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
8292
Dịch vụ đóng gói - (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật).
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh