1030
Chế biến và bảo quản rau quả
1061
Xay xát và sản xuất bột thô
1062
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
1071
Sản xuất các loại bánh từ bột - (trừ sản xuất và chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở)
1073
Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo - (trừ sản xuất và chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở)
1079
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu - (trừ sản xuất và chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở)
4632
Bán buôn thực phẩm - Chi tiết: Bán buôn sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo, chocolate và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Bán buôn hương liệu, màu thực phẩm, phụ da chế biến cho thực phẩm (không tồn trữ hóa chất)
4711
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp - (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QÐ - UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QÐ - UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân Tp. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Tp. Hồ Chí Minh)
4719
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp - (trừ bán lẻ bình gas, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao, tiền kim khí và mua bán vàng miếng; Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QÐ - UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QÐ - UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân Tp. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Tp. Hồ Chí Minh) (trừ bán lẻ thuốc trừ sâu và hóa chất, phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại tại trụ sở)(trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn)
4722
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh - (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QÐ - UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QÐ - UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân Tp. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Tp. Hồ Chí Minh)
5610
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
8292
Dịch vụ đóng gói - (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật)
8511
Giáo dục nhà trẻ - ( không hoạt động tại trụ sở)
8512
Giáo dục mẫu giáo - ( không hoạt động tại trụ sở)
8521
Giáo dục tiểu học - ( không hoạt động tại trụ sở)
8522
Giáo dục trung học cơ sở - ( không hoạt động tại trụ sở)
8523
Giáo dục trung học phổ thông - ( không hoạt động tại trụ sở)
8531
Đào tạo sơ cấp - Chi tiết : Dạy nghề
8532
Đào tạo trung cấp - ( không hoạt động tại trụ sở)