1079
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết : sản xuất các sản phẩm từ giấy(trừ tái chế phế thải,sản xuất bột giấy tại trụ sở)
1311
Sản xuất sợi - (không hoạt động tại trụ sở)
1410
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) - (trừ tẩy, nhuộm, hồ , in trên các sản phẩm vải,sợi,dệt,may đan và không gia công hàng qua sử dụng tại trụ sở )
1702
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa - chi tiết : sản xuất bao bì từ giấy và bìa (trừ tái chế phế thải,sản xuất bột giấy tại trụ sở)
2030
Sản xuất sợi nhân tạo - (không hoạt động tại trụ sở)
2220
Sản xuất sản phẩm từ plastic - chi tiết : sản xuất bao bì từ plastic(không hoạt động tại trụ sở)
2826
Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
2829
Sản xuất máy chuyên dụng khác
3312
Sửa chữa máy móc, thiết bị
3320
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
4641
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - chi tiết:bán buôn tơ,xơ,sợi dệt: - bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép: - bán buôn bao bì nhựa,nylon; bán buôn thùng carton các loại,(không tồn trữ hóa chất) (trừ bán buôn bình gas,khí dầu mỏ hóa lỏng LPG dầu nhớt cặn,vàng miếng,súng,đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; Thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ - UBND ngày 31/07/2009 của ủy ban nhân dân Thành Phố Hồ Chí Minh và , quyết định 79/2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của ủy ban nhân dân Thành Phố Hồ Chí Minh về phê duyệt qui hoạch nông sản trên địa bàn Thành Phố Hồ chí Minh
4751
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
5229
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải - (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không).
5320
Chuyển phát - Chi tiết: Trong phạm vi nội tỉnh, liên tỉnh
9620
Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú