DỮ LIỆU ĐÃ XÁC MINH XÁC THỰC DOANH NGHIỆP

CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ ĐIỆN LẠNH ĐẠI LỢI PHÁT

MÃ SỐ THUẾ 0314677716
Đang có 2 người đang xem thông tin này.
Đã có 30 lượt tra cứu số liên hệ trong 7 ngày qua.
📍 Địa chỉ
8/14A Ấp 8, Xã Đông Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam Xem bản đồ
📋 Trạng thái Đang hoạt động
📅 Ngày hoạt động 13/10/2017
👤 Người đại diện HUỲNH PHÁT ĐẠT
🔗 Cùng đại diện HUỲNH PHÁT ĐẠT còn đại diện các doanh nghiệp, đơn vị:
  • ● HUỳNH PHáT ĐạT
📞 Điện thoại 0967•••••• (Ẩn số) Xem liên hệ (Phí dịch vụ 50k)
Zalo đang hoạt động (Đã xác minh)
⚖️ Loại hình pháp lý Công ty cổ phần ngoài NN
🏛️ Quản lý bởi Thuế cơ sở 12 Thành phố Hồ Chí Minh
🏭 Ngành nghề chính 4322 - Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí - Chi tiết: Trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản)
📌 Tỉnh/TP TP Hồ Chí Minh

Báo cáo Tín nhiệm Đối tác

MỚI

Thẩm định mức độ an toàn pháp lý, lịch sử thay đổi người đại diện và mạng lưới pháp nhân liên kết trước khi ký hợp đồng hoặc chuyển khoản.

Thông tin tóm tắt

CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ ĐIỆN LẠNH ĐẠI LỢI PHÁT là doanh nghiệp có mã số thuế 0314677716 được cấp phép hoạt động vào ngày 13/10/2017. Công ty có trụ sở chính tọa lạc tại địa chỉ 8/14A Ấp 8, Xã Đông Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện pháp luật của doanh nghiệp là ông/bà HUỲNH PHÁT ĐẠT. Ngành nghề kinh doanh chính là 4322 - lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí - chi tiết: trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh r22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản). Hiện tại, trạng thái của mã số thuế 0314677716 đang là Đang hoạt động.

Thông tin xuất hóa đơn
Tên công ty CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ ĐIỆN LẠNH ĐẠI LỢI PHÁT
Mã số thuế 0314677716
Địa chỉ 8/14A Ấp 8, Xã Đông Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Công cụ tính nhanh VAT
Tiền hàng: 0
Thuế VAT: 0
Tổng cộng:
0
Cập nhật mã số thuế 0314677716 lần cuối vào 09:12:51 14-10-2026.

Dịch vụ dành cho doanh nghiệp

Giải pháp số chọn lọc

Hỗ trợ khởi tạo và vận hành doanh nghiệp nhanh chóng với các dịch vụ uy tín, bảo mật và chuẩn quy định nhà nước.

Chữ ký số Viettel
USB Token & HSM

Kê khai thuế điện tử, hải quan, BHXH an toàn và ký hợp đồng online bảo mật tuyệt đối.

Kê khai Thuế & BHXH Hợp đồng điện tử Bàn giao ngay
Hóa đơn điện tử Viettel
Chuẩn Tổng Cục Thuế

Phát hành hóa đơn tức thời, kết nối dữ liệu CQT tự động, an toàn và tối ưu chi phí.

Khởi tạo tức thì Kết nối máy tính tiền Lưu trữ 10 năm

Tra cứu mã số thuế khác

Dịch vụ doanh nghiệp

🌐
Thiết kế Website
thietkeweb.dev
📝
Ký file PDF Online
pdfsign.vn
🔐
Đại lý Chữ ký số
dailychukyso.com.vn
📡
Chữ ký số Viettel
tokenviettel.com
⚡
Chữ ký số FastCA
chukysofastca.com
✅
Chữ ký số EasyCA
chukysoeasyca.vn
🛡️
Chữ ký số ICA
chukysoica.vn
🔑
Chữ ký số OneCA
oneca.net
🧾
Hóa đơn điện tử Viettel
viettel-invoice.vn
📊
Quản lý Hóa đơn & Thuế
biztrust.vn

Lĩnh vực chính

Nông nghiệp 25
Nhóm 28 14
Nhóm 42 10
Bán buôn 10
Nhóm 26 9

Ngành nghề kinh doanh (200)

0111 Trồng lúa - (không hoạt động tại trụ sở)
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác - (không hoạt động tại trụ sở)
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột - (không hoạt động tại trụ sở)
0114 Trồng cây mía - (không hoạt động tại trụ sở)
0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào - (không hoạt động tại trụ sở)
0116 Trồng cây lấy sợi - (không hoạt động tại trụ sở)
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu - (không hoạt động tại trụ sở)
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh - (không hoạt động tại trụ sở)
0121 Trồng cây ăn quả - (không hoạt động tại trụ sở)
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu - (không hoạt động tại trụ sở)
0123 Trồng cây điều - (không hoạt động tại trụ sở)
0124 Trồng cây hồ tiêu - (không hoạt động tại trụ sở)
0125 Trồng cây cao su - (không hoạt động tại trụ sở)
0126 Trồng cây cà phê - (không hoạt động tại trụ sở)
0127 Trồng cây chè - (không hoạt động tại trụ sở)
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu - (không hoạt động tại trụ sở)
0141 Chăn nuôi trâu, bò - (không hoạt động tại trụ sở)
0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la - (không hoạt động tại trụ sở)
0144 Chăn nuôi dê, cừu - (không hoạt động tại trụ sở)
0145 Chăn nuôi lợn - (không hoạt động tại trụ sở)
0146 Chăn nuôi gia cầm - (không hoạt động tại trụ sở)
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp - (không hoạt động tại trụ sở)
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt - (không hoạt động tại trụ sở)
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi - (không hoạt động tại trụ sở)
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch - (không hoạt động tại trụ sở)
0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng - (không hoạt động tại trụ sở)
0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Khai thác khoáng sản (không hoạt động tại trụ sở)
0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác - (không hoạt động tại trụ sở)
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo - (không hoạt động tại trụ sở)
1520 Sản xuất giày dép - (không hoạt động tại trụ sở)
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic - (trừ tái chế phế thải nhựa) (trừ luyện cán cao su, tái chế phế thải thuộc da, trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC - 141b tại trụ sở)
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao - (không hoạt động tại trụ sở)
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại - (không hoạt động tại trụ sở)
2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại - (không hoạt động tại trụ sở)
2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) - (không hoạt động tại trụ sở)
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại - (không hoạt động tại trụ sở)
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại - (không hoạt động tại trụ sở)
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng - (không hoạt động tại trụ sở)
2610 Sản xuất linh kiện điện tử - (không hoạt động tại trụ sở)
2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính - (không hoạt động tại trụ sở)
2630 Sản xuất thiết bị truyền thông - (không hoạt động tại trụ sở)
2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng - (không hoạt động tại trụ sở)
2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển - (không hoạt động tại trụ sở)
2652 Sản xuất đồng hồ - (không hoạt động tại trụ sở)
2660 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp - (không hoạt động tại trụ sở)
2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học - (không hoạt động tại trụ sở)
2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học - (không hoạt động tại trụ sở)
2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện - (không hoạt động tại trụ sở)
2720 Sản xuất pin và ắc quy - (không hoạt động tại trụ sở)
2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học - (không hoạt động tại trụ sở)
2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác - (không hoạt động tại trụ sở)
2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại - (không hoạt động tại trụ sở)
2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng - (không hoạt động tại trụ sở)
2750 Sản xuất đồ điện dân dụng - (không hoạt động tại trụ sở)
2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) - (không hoạt động tại trụ sở)
2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu - (không hoạt động tại trụ sở)
2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác - (không hoạt động tại trụ sở)
2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động - (không hoạt động tại trụ sở)
2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung - (không hoạt động tại trụ sở)
2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp - (không hoạt động tại trụ sở)
2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) - (không hoạt động tại trụ sở)
2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén - (không hoạt động tại trụ sở)
2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp - (không hoạt động tại trụ sở)
2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại - (không hoạt động tại trụ sở)
2823 Sản xuất máy luyện kim - (không hoạt động tại trụ sở)
2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng - (không hoạt động tại trụ sở)
2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá - (không hoạt động tại trụ sở)
2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da - (không hoạt động tại trụ sở)
2910 Sản xuất xe có động cơ - (không hoạt động tại trụ sở)
2920 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc - (không hoạt động tại trụ sở)
2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe - (không hoạt động tại trụ sở)
3011 Đóng tàu và cấu kiện nổi - (không hoạt động tại trụ sở)
3012 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí - (không hoạt động tại trụ sở)
3020 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe - (không hoạt động tại trụ sở)
3091 Sản xuất mô tô, xe máy - (không hoạt động tại trụ sở)
3092 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật - (không hoạt động tại trụ sở)
3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế - (không hoạt động tại trụ sở)
3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan - (không hoạt động tại trụ sở)
3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan - (không hoạt động tại trụ sở)
3220 Sản xuất nhạc cụ - (không hoạt động tại trụ sở)
3230 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao - (không hoạt động tại trụ sở)
3240 Sản xuất đồ chơi, trò chơi - (không hoạt động tại trụ sở) (trừ đồ chơi có hại cho giáo dục nhân cách, sức khoẻ trẻ em hoặc ảnh hưởng đến an ninh trật tự an toàn xã hội)
3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng - (không hoạt động tại trụ sở)
3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn - (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị - (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học - (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
3314 Sửa chữa thiết bị điện - (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) - (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
3319 Sửa chữa thiết bị khác - Chi tiết: Sửa chữa thiết bị điện tử - điện lạnh - điện viễn thông - điện cơ - điện máy nổ, máy công cụ (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp - (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá - (không hoạt động tại trụ sở)
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước - (không hoạt động tại trụ sở)
3700 Thoát nước và xử lý nước thải - (không hoạt động tại trụ sở)
3811 Thu gom rác thải không độc hại - (không hoạt động tại trụ sở)
3812 Thu gom rác thải độc hại - (không hoạt động tại trụ sở)
3821 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại - (không hoạt động tại trụ sở)
3822 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại - (không hoạt động tại trụ sở)
3830 Tái chế phế liệu - (không hoạt động tại trụ sở)
3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác - (không hoạt động tại trụ sở)
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ - Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông
4221 Xây dựng công trình điện - (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ - CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước)
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác - Chi tiết: Xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
4291 Xây dựng công trình thủy - Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi, đê điều
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác - Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp; Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện - (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí - Chi tiết: Trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản)
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác - Chi tiết: Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy; Lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp và phát triển nông thôn (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
4512 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
4513 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
4520 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác - (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
4541 Bán mô tô, xe máy
4542 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy - (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
4543 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá - Chi tiết: Đại lý, môi giới hàng hóa
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - Chi tiết: Bán buôn nông sản; thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm, thủy sản, giống cây trồng (không hoạt động tại trụ sở)
4633 Bán buôn đồ uống
4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ kinh doanh dược phẩm); Bán buôn hàng kim khí điện máy
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan - (trừ khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn) (trừ kinh doanh ga tại Thành phố Hồ Chí Minh)
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại - (trừ mua bán vàng miếng)
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Bán lẻ nông sản (thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ - UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân TP. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh)
4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4764 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh - (trừ đồ chơi có hại cho giáo dục nhân cách, sức khoẻ trẻ em hoặc ảnh hưởng đến an ninh trật tự an toàn xã hội)
4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh - (trừ bán lẻ thuốc)
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Bán lẻ phân bón các loại; Bán lẻ giống cây trồng; Bán lẻ thuốc bảo vệ thực vật, thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm, thủy sản (không hoạt động tại trụ sở)
4781 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ - (thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ - UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân TP. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh)
4782 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
5021 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
5022 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa - Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi)
5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ - Chi tiết: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
5224 Bốc xếp hàng hóa - (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày - Chi tiết: Khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê (không hoạt động tại trụ sở)
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5629 Dịch vụ ăn uống khác - (trừ quán bar và quán giải khát có khiêu vũ)
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống - (trừ quán bar và quán giải khát có khiêu vũ)
5820 Xuất bản phần mềm - Chi tiết:Sản xuất phần mềm
5911 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình - Chi tiết: Hoạt động sản xuất chương trình truyền hình (Trừ sản xuất phim, phát sóng và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
5912 Hoạt động hậu kỳ - (trừ sản xuất phim, phát sóng và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
5913 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình - Chi tiết: Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video (Trừ sản xuất phim, phát sóng và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
5920 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc - Chi tiết: Hoạt động ghi âm (trừ kinh doanh karaoke)
6110 Hoạt động viễn thông có dây - (trừ cung cấp dịch vụ truy cập, truy nhập internet tại trụ sở)
6120 Hoạt động viễn thông không dây - (trừ cung cấp dịch vụ truy cập, truy nhập internet tại trụ sở)
6201 Lập trình máy vi tính
6202 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
6209 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
6311 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
6312 Cổng thông tin - Chi tiết: Thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
6492 Hoạt động cấp tín dụng khác - Chi tiết: Dịch vụ cầm đồ
6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất - Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản
7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
7310 Quảng cáo
7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận - (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng - Chi tiết: Hoạt động trang trí nội ngoại thất
7420 Hoạt động nhiếp ảnh - (trừ sản xuất phim)
7710 Cho thuê xe có động cơ
7721 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
7722 Cho thuê băng, đĩa video
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
7830 Cung ứng và quản lý nguồn lao động - Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước (trừ cho thuê lại lao động)
7911 Đại lý du lịch
7912 Điều hành tua du lịch
8121 Vệ sinh chung nhà cửa - (trừ dịch vụ xông hơi, khử trùng)
8129 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác - (trừ dịch vụ xông hơi, khử trùng)
8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
8211 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
8219 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại - (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
8292 Dịch vụ đóng gói - (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật)
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Dịch vụ giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩu; Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
8531 Đào tạo sơ cấp - (không hoạt động tại trụ sở)
8532 Đào tạo trung cấp - (không hoạt động tại trụ sở)
8541 Đào tạo đại học - (không hoạt động tại trụ sở)
8542 Đào tạo thạc sỹ - (không hoạt động tại trụ sở)
8551 Giáo dục thể thao và giải trí - (trừ hoạt động của các sàn nhảy)
8552 Giáo dục văn hoá nghệ thuật - (trừ hoạt động của các sàn nhảy)

Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ ĐIỆN LẠNH ĐẠI LỢI PHÁT

Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ ĐIỆN LẠNH ĐẠI LỢI PHÁT là bao nhiêu?

Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ ĐIỆN LẠNH ĐẠI LỢI PHÁT là 0314677716.

Địa chỉ trụ sở CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ ĐIỆN LẠNH ĐẠI LỢI PHÁT ở đâu?

Trụ sở chính của doanh nghiệp đăng ký tại địa chỉ: 8/14A Ấp 8, Xã Đông Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Ai là người đại diện pháp luật của CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ ĐIỆN LẠNH ĐẠI LỢI PHÁT?

Người đại diện pháp luật hiện tại của công ty là ông/bà HUỲNH PHÁT ĐẠT.

Tình trạng hoạt động hiện nay của CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ ĐIỆN LẠNH ĐẠI LỢI PHÁT ra sao?

Tình trạng hoạt động của công ty là Đang hoạt động.

CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ ĐIỆN LẠNH ĐẠI LỢI PHÁT kinh doanh trong lĩnh vực nào?

Doanh nghiệp hoạt động chính trong ngành nghề/lĩnh vực: 4322 - Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí - Chi tiết: Trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản).

Doanh nghiệp cùng ngành nghề

Doanh nghiệp lân cận