DỮ LIỆU ĐÃ XÁC MINH XÁC THỰC DOANH NGHIỆP

CÔNG TY TNHH PHAN GIA QUỐC TẾ

INTERNATIONAL PHAN GIA COMPANY LIMITED

MÃ SỐ THUẾ 0314499326
Cập nhật
Đang có 2 người đang xem thông tin này.
Đã có 22 lượt tra cứu số liên hệ trong 7 ngày qua.
📍 Địa chỉ
Số 46/15/3 Trần Văn Ơn, Phường Tân Sơn Nhì, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam Xem bản đồ
📋 Trạng thái Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
📅 Ngày hoạt động 06/07/2017
👤 Người đại diện PHAN VINH GIÁP
⚖️ Loại hình pháp lý Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
🏛️ Quản lý bởi Thuế cơ sở 17 Thành phố Hồ Chí Minh
🏭 Ngành nghề chính 0161 - Hoạt động dịch vụ trồng trọt - (không hoạt động tại trụ sở)
📌 Tỉnh/TP TP Hồ Chí Minh
Quảng cáo dịch vụ doanh nghiệp
SPOTLIGHT B2B
QUẢNG BÁ DOANH NGHIỆP TIẾP CẬN ĐỐI TÁC B2B

Quảng bá Thương hiệu & Giới thiệu Dịch vụ tại đây

Tiếp cận hơn 500.000+ lượt tra cứu từ khách hàng, chủ doanh nghiệp & đối tác mỗi tháng. Đặt banner hiển thị sản phẩm, giải pháp và hotline độc quyền ngay trên trang MST của bạn.

Độc quyền theo MST Gắn link Website / Zalo Tăng nhận diện thương hiệu Miễn phí thiết kế Banner
Liên hệ Đặt Banner ngay

Báo cáo Tín nhiệm Đối tác

MỚI

Thẩm định mức độ an toàn pháp lý, lịch sử thay đổi người đại diện và mạng lưới pháp nhân liên kết trước khi ký hợp đồng hoặc chuyển khoản.

Thông tin tóm tắt

CÔNG TY TNHH PHAN GIA QUỐC TẾ (tên giao dịch quốc tế: INTERNATIONAL PHAN GIA COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0314499326 được cấp phép hoạt động vào ngày 06/07/2017. Công ty có trụ sở chính tọa lạc tại địa chỉ Số 46/15/3 Trần Văn Ơn, Phường Tân Sơn Nhì, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện pháp luật của doanh nghiệp là ông/bà PHAN VINH GIÁP. Ngành nghề kinh doanh chính là 0161 - hoạt động dịch vụ trồng trọt - (không hoạt động tại trụ sở). Hiện tại, trạng thái của mã số thuế 0314499326 đang là Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.

Thông tin xuất hóa đơn
Tên công ty CÔNG TY TNHH PHAN GIA QUỐC TẾ
Mã số thuế 0314499326
Địa chỉ Số 46/15/3 Trần Văn Ơn, Phường Tân Sơn Nhì, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Công cụ tính nhanh VAT
Tiền hàng: 0
Thuế VAT: 0
Tổng cộng:
0
Cập nhật mã số thuế 0314499326 lần cuối vào 00:09:35 28-08-2026. Cập nhật ngay?

Dịch vụ dành cho doanh nghiệp

Hỗ trợ khởi tạo và vận hành doanh nghiệp nhanh chóng với các dịch vụ uy tín, chuyên nghiệp.

Chữ ký số

Kê khai thuế, hải quan, BHXH an toàn, bảo mật tuyệt đối.

Hóa đơn điện tử

Phát hành hóa đơn nhanh chóng, chuẩn quy định CQT.

Thiết kế Website

Xây dựng thương hiệu số chuyên nghiệp, chuẩn SEO.

Quản lý Hóa đơn & Thuế

Nền tảng quản lý hóa đơn đầu vào đầu ra và rủi ro thuế cho Doanh nghiệp.

Tra cứu mã số thuế khác

Dịch vụ doanh nghiệp

🌐
Thiết kế Website
thietkeweb.dev
📝
Ký file PDF Online
pdfsign.vn
🔐
Đại lý Chữ ký số
dailychukyso.com.vn
📡
Chữ ký số Viettel
tokenviettel.com
Chữ ký số FastCA
chukysofastca.com
Chữ ký số EasyCA
chukysoeasyca.vn
🛡️
Chữ ký số ICA
chukysoica.vn
🔑
Chữ ký số OneCA
oneca.net
🧾
Hóa đơn điện tử Viettel
viettel-invoice.vn
📊
Quản lý Hóa đơn & Thuế
biztrust.vn

Lĩnh vực chính

Bán lẻ 26
Bán buôn 15
Chế biến 13
Nhóm 26 9
Nhóm 27 8

Ngành nghề kinh doanh (154)

0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt - (không hoạt động tại trụ sở)
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi - (không hoạt động tại trụ sở)
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch - (không hoạt động tại trụ sở)
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống - (không hoạt động tại trụ sở)
1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt - (không hoạt động tại trụ sở)
1020 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản - (không hoạt động tại trụ sở)
1030 Chế biến và bảo quản rau quả - (không hoạt động tại trụ sở)
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật - (không hoạt động tại trụ sở)
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa - (không hoạt động tại trụ sở)
1061 Xay xát và sản xuất bột thô - (không hoạt động tại trụ sở)
1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột - (không hoạt động tại trụ sở)
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột - (không hoạt động tại trụ sở)
1072 Sản xuất đường - (không hoạt động tại trụ sở)
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo - (không hoạt động tại trụ sở)
1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự - (không hoạt động tại trụ sở)
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn - (không hoạt động tại trụ sở)
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản - (không hoạt động tại trụ sở)
1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh - (không hoạt động tại trụ sở)
1102 Sản xuất rượu vang - (không hoạt động tại trụ sở)
1103 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia - (không hoạt động tại trụ sở)
1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng - (không hoạt động tại trụ sở)
1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú - (không hoạt động tại trụ sở)
1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm - (trừ thuộc da, luyện cán cao su, tái chế phế thải, tẩy, nhuộm hồ in và không gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở)
1520 Sản xuất giày dép - (không hoạt động tại trụ sở)
1811 In ấn - (không in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, đan, in, tráng bao bì kim loại tại trụ sở)
1812 Dịch vụ liên quan đến in
1820 Sao chép bản ghi các loại
2100 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại - (không hoạt động tại trụ sở)
2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại - (không hoạt động tại trụ sở)
2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) - (không hoạt động tại trụ sở)
2610 Sản xuất linh kiện điện tử - (không hoạt động tại trụ sở)
2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính - (không hoạt động tại trụ sở)
2630 Sản xuất thiết bị truyền thông - (không hoạt động tại trụ sở)
2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng - (không hoạt động tại trụ sở)
2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển - (không hoạt động tại trụ sở)
2652 Sản xuất đồng hồ - (không hoạt động tại trụ sở)
2660 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp - (không hoạt động tại trụ sở)
2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học - (không hoạt động tại trụ sở)
2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học - (không hoạt động tại trụ sở)
2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện - (không hoạt động tại trụ sở)
2720 Sản xuất pin và ắc quy - (không hoạt động tại trụ sở)
2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học - (không hoạt động tại trụ sở)
2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác - (không hoạt động tại trụ sở)
2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại - (không hoạt động tại trụ sở)
2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng - (không hoạt động tại trụ sở)
2750 Sản xuất đồ điện dân dụng - (không hoạt động tại trụ sở)
2790 Sản xuất thiết bị điện khác - (không hoạt động tại trụ sở)
3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế - (không hoạt động tại trụ sở)
3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn - (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị - (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học - (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
3314 Sửa chữa thiết bị điện - (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) - (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
3319 Sửa chữa thiết bị khác - (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp - (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
4100 Xây dựng nhà các loại
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện - (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí - (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở và trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh r22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản.)
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác - (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác - Chi tiết: Thi công, đúc, ép cọc bê tông, khoan cộc nhồi, xử lý nền mỏng công trình
4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
4512 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
4513 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
4520 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác - (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
4541 Bán mô tô, xe máy
4542 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy - (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
4543 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá - Chi tiết: Đại lý; Môi giới (trừ môi giới bất động sản)
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - (không hoạt động tại trụ sở)
4631 Bán buôn gạo - (không hoạt động tại trụ sở)
4632 Bán buôn thực phẩm - (không hoạt động tại trụ sở)
4633 Bán buôn đồ uống
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - (trừ dược phẩm)
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan - (trừ khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn)
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại - (trừ kinh doanh vàng miếng)
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - (Trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; Trừ bán buôn hóa chất, phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QDD - UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QDD - UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp - (thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ - UBND ngày 31/7/2009 và quyết định 79/2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của UBND TPHCM về phê duyệt kinh doanh nông sản thực phẩm trên địa bàn Thành Phố Hồ Chí Minh)
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp - (trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ - UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh).
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh - (thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ - UBND ngày 31/7/2009 và quyết định 79/2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của UBND TPHCM về phê duyệt kinh doanh nông sản thực phẩm trên địa bàn Thành Phố Hồ Chí Minh)
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh - (thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ - UBND ngày 31/7/2009 và quyết định 79/2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của UBND TPHCM về phê duyệt kinh doanh nông sản thực phẩm trên địa bàn Thành Phố Hồ Chí Minh)
4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh - (thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ - UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. Hồ Chí Minh)
4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh - (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn)
4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
4742 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh - (có nội dung được phép lưu hành)
4762 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
4763 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
4764 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh - (trừ đồ chơi có hại cho nhân cách, sức khỏe trẻ em boặc ảnh hưởng đến an ninh trật tự, an toàn xã hội).
4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh - (trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ - UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh).
4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh - (trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ - UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh).
4781 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ - (thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ - UBND ngày 31/7/2009 và quyết định 79/2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của UBND TPHCM về phê duyệt kinh doanh nông sản thực phẩm trên địa bàn Thành Phố Hồ Chí Minh)
4782 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
4789 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ - (trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ - UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh).
4791 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet - (trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ - UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh).
4799 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu - (trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ - UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh).
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày - Chi tiết: Khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê (không hoạt động tại trụ sở)
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5629 Dịch vụ ăn uống khác - (trừ quán bar, quán giải khát có khiêu vũ).
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống - (trừ quán bar, quán giải khát có khiêu vũ).
6201 Lập trình máy vi tính
6202 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
6209 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
6311 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
6312 Cổng thông tin - Chi tiết: Thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
6329 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Các dịch vụ thông tin qua điện thoại; Các dịch vụ tìm kiếm thông tin thông qua hợp đồng hay trên cơ sở phí. (trừ các dịch vụ cắt xén thông tin, báo chí)
6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất - (trừ tư vấn mang tính pháp lý).
7710 Cho thuê xe có động cơ
7721 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí - (trừ dịch vụ xoa bóp, massage)
7722 Cho thuê băng, đĩa video
7729 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
7830 Cung ứng và quản lý nguồn lao động - Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước
7911 Đại lý du lịch
7912 Điều hành tua du lịch
7920 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8121 Vệ sinh chung nhà cửa - (trừ dịch vụ xông hơi khử trùng)
8129 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác - (trừ dịch vụ xông hơi, khử trùng)
8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
8211 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
8219 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
8220 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại - Chi tiết: Tổ chức sự kiện, hội thảo, hội nghị (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh).
8292 Dịch vụ đóng gói - (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật)
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
9511 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi - (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
9512 Sửa chữa thiết bị liên lạc - (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
9521 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng - (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
9522 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình - (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
9523 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da - (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
9524 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự - (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
9529 Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác - (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
9620 Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú - (trừ tẩy nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt may, thêu, đan tại trụ sở)
9631 Cắt tóc, làm đầu, gội đầu - Chi tiết: Massage mặt (trừ các hoạt động gây chảy máu)
9632 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ
9633 Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ - (trừ môi giới hôn nhân)

Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH PHAN GIA QUỐC TẾ

Mã số thuế của CÔNG TY TNHH PHAN GIA QUỐC TẾ là bao nhiêu?

Mã số thuế của CÔNG TY TNHH PHAN GIA QUỐC TẾ là 0314499326.

Địa chỉ trụ sở CÔNG TY TNHH PHAN GIA QUỐC TẾ ở đâu?

Trụ sở chính của doanh nghiệp đăng ký tại địa chỉ: Số 46/15/3 Trần Văn Ơn, Phường Tân Sơn Nhì, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Ai là người đại diện pháp luật của CÔNG TY TNHH PHAN GIA QUỐC TẾ?

Người đại diện pháp luật hiện tại của công ty là ông/bà PHAN VINH GIÁP.

Tình trạng hoạt động hiện nay của CÔNG TY TNHH PHAN GIA QUỐC TẾ ra sao?

Tình trạng hoạt động của công ty là Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.

CÔNG TY TNHH PHAN GIA QUỐC TẾ kinh doanh trong lĩnh vực nào?

Doanh nghiệp hoạt động chính trong ngành nghề/lĩnh vực: 0161 - Hoạt động dịch vụ trồng trọt - (không hoạt động tại trụ sở).

Doanh nghiệp cùng ngành nghề

Doanh nghiệp lân cận