2395
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao - (Không hoạt động tại trụ sở).
2511
Sản xuất các cấu kiện kim loại - (Không hoạt động tại trụ sở).
2592
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại - (Không hoạt động tại trụ sở).
2599
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất dây cáp kim loại, dải xếp nếp và các chi tiết tương tự; dây cáp kim loại cách điện hoặc không cách điện; các chi tiết được làm từ dây; dây gai, dây rào dậu, vỉ, lưới, vải; đinh hoặc ghim; đinh tán, vòng đệm và các sản phẩm không ren tương tự; các sản phẩm đinh vít; bulong, đai ốc và các sản phẩm có ren tương tự; lò xo( trừ lò xo đồng hồ) như: Lò xo lá, lò xo xoắn ốc, lò xo xoắn trôn ốc, lá cho lò xo; xích, trừ xích dẫn năng lượng; dụng cụ cuộn tóc kim loại; ô cầm tay kim loại; chân vịt tàu và cánh; mỏ neo, chuông, đường ray tàu hỏa, móc gài, khóa, bản lề; nam châm vĩnh cửu, kim loại; bình của máy hút bụi kim loại ( không hoạt động tại trụ sở)
2811
Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) - (Không hoạt động tại trụ sở).
2812
Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu - (Không hoạt động tại trụ sở).
2813
Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác - (Không hoạt động tại trụ sở).
2814
Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động - (Không hoạt động tại trụ sở).
2816
Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp - (Không hoạt động tại trụ sở).
2819
Sản xuất máy thông dụng khác - Chi tiết: Sản xuất các bộ phận máy có mục đích chung, dụng cụ đo, máy cầm tay, dụng cụ cơ khí chính xác ( không hoạt động tại trụ sở)
2822
Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại - (Không hoạt động tại trụ sở).
2823
Sản xuất máy luyện kim - (Không hoạt động tại trụ sở).
4322
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí - (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở và trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản)
4330
Hoàn thiện công trình xây dựng
4610
Đại lý, môi giới, đấu giá - chi tiết: Đại lý. Môi giới (trừ môi giới bất động sản).
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
5229
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải - Chi tiết: giao nhận hàng hóa, hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan
7020
Hoạt động tư vấn quản lý - (trừ tư vấn tài chính, kế toán)
7310
Quảng cáo