1311
Sản xuất sợi - Chi tiết: Sản xuất, gia công sợi các loại (không hoạt động tại Thành phố Hồ Chí Minh) (CPC 884,885)
1391
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác - Chi tiết: Sản xuất, gia công vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác (không hoạt động tại Thành phố Hồ Chí Minh) (CPC 884,885)
1392
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) - Chi tiết: Sản xuất, gia công hàng dệt sẵn (trừ trang phục) (không hoạt động tại Thành phố Hồ Chí Minh) (CPC 884,885)
1410
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) - Chi tiết: Sản xuất, gia công trang phục (không hoạt động tại Thành phố Hồ Chí Minh) (CPC 884,885)
1420
Sản xuất sản phẩm từ da lông thú - Chi tiết: Sản xuất, gia công sản phẩm từ lông thú như trang phục, phụ trang, phụ kiện (không hoạt động tại Thành phố Hồ Chí Minh) (CPC 884,885)
1520
Sản xuất giày dép - Chi tiết: Sản xuất, gia công giày, dép (không hoạt động tại Thành phố Hồ Chí Minh) (CPC 884,885)
2819
Sản xuất máy thông dụng khác - Chi tiết: Sản xuất, gia công máy, thiết bị xử lý nước, lọc nước (không hoạt động tại Thành phố Hồ Chí Minh) (CPC 884,885)
3312
Sửa chữa máy móc, thiết bị - Chi tiết: Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa đối với các loại máy móc, thiết bị do Công ty thực hiện quyền nhập khẩu và phân phối tại Việt Nam (CPC 884, 885).
4610
Đại lý, môi giới, đấu giá - Chi tiết: Dịch vụ môi giới thương mại
4690
Bán buôn tổng hợp - Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn (không lập cơ sở bán buôn) các mặt hàng không thuộc danh mục cấm xuất khẩu, nhập khẩu và phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 622).
4799
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không lập cơ sở bán lẻ) các mặt hàng không thuộc danh mục cấm và hạn chế xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (chi tiết hàng hóa và nội dung hoạt động quy định tại Giấy phép kinh doanh) (CPC 631, 632).
7020
Hoạt động tư vấn quản lý - Chi tiết: Dịch vụ tư vấn quản lý (CPC 865), bao gồm: - Dịch vụ tư vấn quản lý chung (CPC 86501); - Dịch vụ tư vấn quản lý tài chính (trừ tư vấn thuế) (CPC 86502); - Dịch vụ tư vấn quản lý marketing (CPC 86503); - Dịch vụ tư vấn quản lý nguồn nhân lực (CPC 86504); - Dịch vụ tư vấn quản lý sản xuất (CPC 86505).
7120
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật - Chi tiết: Dịch vụ giám định thương mại (CPC 8676)
7320
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận - Chi tiết: Dịch vụ nghiên cứu thị trường (CPC 86401)