1311
Sản xuất sợi - (trừ tẩy nhuộm hồ, in và không gia công hàng đã qua sử dụng thuộc da, luyện cao su, tái chế phế thải tại trụ sở)
1312
Sản xuất vải dệt thoi - (trừ tẩy nhuộm hồ, in và không gia công hàng đã qua sử dụng thuộc da, luyện cao su, tái chế phế thải tại trụ sở)
1313
Hoàn thiện sản phẩm dệt - (không hoạt động tại trụ sở)
1321
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác - (trừ tẩy nhuộm hồ, in và không gia công hàng đã qua sử dụng thuộc da, luyện cao su, tái chế phế thải tại trụ sở)
1322
Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) - Chi tiết: Sản xuất, gia công hàng may mặc, quần áo (trừ tẩy nhuộm, hồ, in và không gia công hàng đã qua sử dụng)
1410
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) - (trừ tẩy nhuộm, hồ, in và không gia công hàng đã qua sử dụng)
1512
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm - (trừ tẩy nhuộm hồ, in và không gia công hàng đã qua sử dụng thuộc da, luyện cao su, tái chế phế thải tại trụ sở)
4511
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
4641
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép - Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu vải, quần áo, hàng may mặc, giày dép
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác
4751
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4771
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4931
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932
Vận tải hành khách đường bộ khác
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5011
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
5012
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
5021
Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
5022
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
5210
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa - Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi)
5221
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ - Chi tiết: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
5222
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy - (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
5224
Bốc xếp hàng hóa - (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)
5229
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải - Chi tiết: Dịch vụ logistic. Hoạt động giao nhận hàng hóa. Đại lý vận tải hàng hóa
7490
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Hoạt động môi giới thương mại (trừ môi giới bất động sản)
7710
Cho thuê xe có động cơ