4102
Xây dựng nhà không để ở - Chi tiết: Đối với các công trình khác (CPC 5129): Dịch vụ xây dựng (bao gồm dịch vụ xây dựng mới, mở rộng, sửa đổi, nâng cấp) các công trình phi dân cư
4311
Phá dỡ - Chi tiết: Dịch vụ tháo dỡ (CPC 5112)
4312
Chuẩn bị mặt bằng - Chi tiết: - Dịch vụ đào móng (bao gồm cả dịch vụ đóng cọc) (CPC 5151); - Dịch vụ định hình và giải phóng mặt bằng (CPC 5113); - Dịch vụ đào bới và di dời đất (CPC 5114);
4321
Lắp đặt hệ thống điện - (không hoạt động tại trụ sở) Chi tiết: - Dịch vụ liên quan đến điện như: Dịch vụ mắc và lắp ráp điện (CPC 51641); Dịch vụ liên quan đến chuông cứu hỏa trong xây dựng (CPC 51642); Dịch vụ liên quan đến hệ thống chuông chống trộm trong xây dựng (CPC 51643); Các công việc liên quan đến điện khác trong xây dựng (CPC 51649). - Dịch vụ cách điện (mạng điện, nước, sưởi và âm thanh) (CPC 5165).
4322
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí - (không hoạt động tại trụ sở) Chi tiết: Dịch vụ sưởi ấm, thông gió và điều hòa không khí (CPC 5161); Dịch vụ hàn và lắp đặt ống dẫn nước (CPC 5162); Dịch vụ lắp ráp hệ thống khí đốt trong xây dựng (CPC 5163).
4329
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác - (không hoạt động tại trụ sở) Chi tiết: - Dịch vụ liên quan đến hệ thống ăng ten dân cư trong xây dựng (CPC 51644); - Dịch vụ rào và lập hàng rào trong xây dựng (CPC 5166); - Dịch vụ lắp đặt hệ thống thang máy trong xây dựng (CPC 51691).
4330
Hoàn thiện công trình xây dựng - Chi tiết: Dịch vụ hoàn thiện và kết thúc công trình xây dựng (CPC 517)
4390
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác - Chi tiết: - Dịch vụ khoan giếng nước (CPC 5152); - Dịch vụ lợp mái và chống thấm nước (CPC 5153); - Dịch vụ liên quan đến bê tông (CPC 5154); - Dịch vụ dựng và uốn thép (bao gồm cả dịch vụ hàn) (CPC 5155); - Dịch vụ thợ nề (CPC 5156); - Dịch vụ dựng giàn giáo (CPC 5116);
4690
Bán buôn tổng hợp - Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 622)
6201
Lập trình máy vi tính - Chi tiết: Dịch vụ lập trình (CPC 8424)
6202
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính - Chi tiết: Dịch vụ tư vấn liên quan tới lắp đặt phần cứng máy tính (CPC 841); Dịch vụ tư vấn phần mềm và tư vấn hệ thống (CPC 8421); Dịch vụ phân tích hệ thống (CPC 8422); Dịch vụ thiết kế hệ thống (CPC 8423); Dịch vụ bảo dưỡng hệ thống (CPC 8425)
6209
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính - Chi tiết: Các dịch vụ máy tính khác như: Dịch vụ chuẩn bị dữ liệu (CPC 8491)
6311
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan - Chi tiết: Dịch vụ xử lý dữ liệu (CPC 843); Dịch vụ cơ sở dữ liệu (CPC 844)
7110
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Chi tiết: Dịch vụ kiến trúc (CPC 8671); Dịch vụ tư vấn kỹ thuật (CPC 8672)
9511
Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi - Chi tiết: Dịch vụ duy tu và bảo dưỡng máy móc và thiết bị văn phòng, bao gồm cả máy tính (CPC 845) (không hoạt động tại trụ sở và chỉ thực hiện tại địa điểm khách hàng yêu cầu)