0119
Trồng cây hàng năm khác - (không hoạt động tại trụ sở).
0141
Chăn nuôi trâu, bò - (không hoạt động tại trụ sở).
0145
Chăn nuôi lợn - (không hoạt động tại trụ sở).
3011
Đóng tàu và cấu kiện nổi - (không hoạt động tại trụ sở).
3012
Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí - (không hoạt động tại trụ sở).
3290
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu - chi tiết: Sản xuất thiết bị báo hiệu đường thủy nội địa
4101
Xây dựng nhà để ở
4102
Xây dựng nhà không để ở
4212
Xây dựng công trình đường bộ - Chi tiết: - Xây dựng đường cao tốc, đường ô tô, đường phố, các loại đường khác và đường cho người đi bộ; - Xây dựng hầm đường bộ, cầu, bao gồm cả cầu (không tính cầu đường sắt);
4221
Xây dựng công trình điện - Chi tiết: Xây dựng mạng lưới đường dây truyền tải, phân phối điện các công trình, trạm biến áp. (doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền nhà nước trong hoạt động thương mại theo Nghị định 94/2017/NĐ - CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước)
4222
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4291
Xây dựng công trình thủy
4311
Phá dỡ
4312
Chuẩn bị mặt bằng
4329
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác - chi tiết: Lắp đặt cầu phao, phao tiêu báo hiệu
4330
Hoàn thiện công trình xây dựng
4390
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - chi tiết: Bán buôn hàng kim khí điện máy; Bán buôn đồ dùng nội thất, hàng trang trí nội thất; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và hàng tiêu dùng; Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - chi tiết: Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, vécni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn đồ ngũ kim; Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (không hoạt động tại trụ sở).
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
5021
Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
5022
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
5210
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa - chi tiết: lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi).
5224
Bốc xếp hàng hóa - (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không).
5229
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải - chi tiết: Hoạt động cứu hộ đường sống, nạo vét luồng lạch, thanh thải chướng ngại vật. Dịch vụ ủy thác xuất nhập khẩu, Dịch vụ hướng dẫn giao thông đường sống và đường biển; Môi giới vận tải; Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vảo đâu (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không).
7110
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Chi tiết: Thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, thuỷ lợi, nông nghiệp phát triển nông thôn, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, đường dây và trạm biến áp. Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, thuỷ lợi, nông nghiệp phát triển nông thôn, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, đường dây và trạm biến áp. Khảo sát xây dựng. Khảo sát địa chất; khảo sát địa hình. Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. Thiết kế quy hoạch. Hoạt động đo đạc bản đồ. Giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình
7730
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác - Chi tiết: Cho thuê tàu, thuyền và các kết cấu nổi không kèm người lái và thủy thủ đoàn.
7830
Cung ứng và quản lý nguồn lao động - chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước (trừ cho thuê lại lao động).