0141
Chăn nuôi trâu, bò
0161
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0311
Khai thác thuỷ sản biển - (không hoạt động tại trụ sở)
0810
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét - (không hoạt động tại trụ sở)
1020
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản - (không hoạt động tại trụ sở)
1313
Hoàn thiện sản phẩm dệt - Chi tiết: Sấy hồ, in trên quần áo, giày dép
1410
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) - (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in, gia công hàng đã qua sử dụng).
1430
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1621
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622
Sản xuất đồ gỗ xây dựng - (không hoạt động tại trụ sở)
1623
Sản xuất bao bì bằng gỗ - (không hoạt động tại trụ sở)
1702
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa - (không hoạt động tại trụ sở)
1811
In ấn - (không hoạt động tại trụ sở)
2220
Sản xuất sản phẩm từ plastic - chi tiết: Sản xuất bao bì từ plastic (trừ Sản Xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC - 141b)
2395
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao - (không hoạt động tại trụ sở)
2410
Sản xuất sắt, thép, gang - (không hoạt động tại trụ sở).
2592
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại - Chi tiết: Sửa chữa cổng nhôm, cổng sắt (không hoạt động tại trụ sở). Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (không hoạt động tại trụ sở).
3290
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất cổng nhôm, cổng sắt (không hoạt động tại trụ sở).
3312
Sửa chữa máy móc, thiết bị - (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
3314
Sửa chữa thiết bị điện - (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
3315
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) - (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
3320
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp - (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
3600
Khai thác, xử lý và cung cấp nước - (không hoạt động tại trụ sở)
3700
Thoát nước và xử lý nước thải - (không hoạt động tại trụ sở)
3811
Thu gom rác thải không độc hại - (không hoạt động tại trụ sở)
3812
Thu gom rác thải độc hại
4210
Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
4290
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311
Phá dỡ
4312
Chuẩn bị mặt bằng
4321
Lắp đặt hệ thống điện - (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
4322
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí - (trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
4330
Hoàn thiện công trình xây dựng - Chi tiết: Thi công lắp ráp cửa nhôm, cửa sắt.
4390
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác - Chi tiết: Khoan giếng, khoan chống sét, khoan cọc nhồi, ép cọc bê tông. Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, cầu đường, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật khu đô thị.
4511
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
4520
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác - Chi tiết: Bảo dưỡng, sữa chữa xe container (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
4530
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
4541
Bán mô tô, xe máy
4610
Đại lý, môi giới, đấu giá - Chi tiết: Đại lý, môi giới (trừ đấu giá bất động sản, đấu giá tài sản, tư vấn mang tính chất pháp lý)
4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - (không hoạt động tại trụ sở)
4632
Bán buôn thực phẩm - (không hoạt động tại trụ sở)
4641
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4651
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị dùng chung trong mạch điện).Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy công nghiệp. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng; Bán buôn máy móc, thiết bị ngành xăng dầu; Bán buôn hàng kim khí điện máy. Bán buôn trang thiết bị y tế, máy móc y tế, vạt tư, trang thiết bị trường học, đo lường, sinh học và môi trường, vật tư, trang thiết bị văn phòng, phương tiện, thiết bị, dụng cụ, vật tư và phụ tùng cho ngành hàng không; Bán buôn máy bay, động cơ, dụng cụ, thiết bị, phụ tùng và vật tư máy bay.
4661
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan - Chi tiết: Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan (trừ khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn).
4662
Bán buôn kim loại và quặng kim loại - chi tiết: Bán buôn sắt, thép, dây đồng (trừ phế thải kim loại).
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; bán buôn sơn, véc ni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn đồ ngũ kim; Bán buôn đá granite, vật tư ngành nước
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Bán buôn cổng nhôm, cổng sắt. Bán buôn hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp (không hoạt động tại trụ sở) . Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép, chỉ, tơ sợi. Bán buôn sản phẩm bột giấy, giấy, sản phẩm từ giấy, thùng carton, thùng xốp. Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh. Bán buôn áo mưa, các sản phẩm từ nhựa, hạt nhựa, sản phẩm nhựa PE, HDPE. Bán buôn cao su. Bán buôn bê tông nhựa đường. Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (không hoạt động tại trụ sở).
4759
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4932
Vận tải hành khách đường bộ khác
5011
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
5012
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
5021
Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
5022
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
5210
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa - Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi)
5224
Bốc xếp hàng hóa - Chi tiết: Xếp hàng hóa hoặc hành lý của hành khách lên phương tiện vận tải hoặc dỡ hàng hóa hoặc hành lý của hành khách từ phương tiện vận tải; - Bốc vác hàng hoá; - Bốc, dỡ hàng hoá toa xe lửa. (trừ bốc xếp cảng hàng không)
5229
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải - Chi tiết: Gửi hàng; - Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển - Giao nhận hàng hóa; - Thu, phát các chứng từ vận tải và vận đơn; - Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; - Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển - Môi giới thuê tàu biển và máy bay; - Hoạt động liên quan khác như: bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hoá. (trừ kinh doanh vận tải đường hàng không)
6492
Hoạt động cấp tín dụng khác - chi tiết: Dịch vụ cầm đồ.
6619
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu - chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán).
6820
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất - Chi tiết: Môi giới bất động sản. (trừ đấu giá bất động sản, đấu giá tài sản, tư vấn mang tính chất pháp lý)
7110
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Chi tiết: Lập dự án đầu tư. Quản lý dự án. Dự toán và tổng dự toán công trình xây dựng. Tư vấn đấu thầu. Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. Thiết kế xây dựng công trình thủy lợi. Thiết kế lắp đặt hệ thống thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế quy hoạch xây dựng. Thiết kế kiến trúc công trình. Thiết kế công trình giao thông cầu đường. Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Kiểm định chất lượng công trình xây dựng. Thí nghiệm vật liệu xây dựng, cấu kiện xây dựng, nén tĩnh cọc. Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Giám sát thi công xây dựng công trình cầu và đường bộ. Giám sát thi công xây dựng thủy lợi. Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình. Giám sát công trình đường dây và trạm biến áp đến 220KV. Giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước. Khảo sát trắc địa công trình. Khảo sát địa chất công trình. Chứng nhận đủ điều kiện bảo đảm an toàn chịu lực công trình xây dựng và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng
7310
Quảng cáo
7410
Hoạt động thiết kế chuyên dụng - Chi tiết: Thiết kế trang web; thiết kế đồ họa; hoạt động trang trí nội thất (trừ thiết kế công trình).
7490
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu - chi tiết: Tư vấn về công nghệ.
7710
Cho thuê xe có động cơ - chi tiết: Cho thuê xe ô tô, xe cơ giới.
7730
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác - chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng.
7810
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm - chi tiết: Hoạt động đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm (trừ kinh doanh hoạt động cho thuê lại lao động).
8121
Vệ sinh chung nhà cửa - (trừ xông hơi, khử trùng)
8129
Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác - (trừ xông hơi, khử trùng)
8230
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại - (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh).
9511
Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
9521
Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng