0893
Khai thác muối - (không hoạt động tại trụ sở).
1010
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt - Chi tiết: Sản xuất chà bông từ thịt, ruốc, thịt sấy khô, bột thịt heo sấy khô (trừ giết mổ gia súc, gia cầm)
1020
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản - Chi tiết: Sản xuất nước mắm, chà bông thủy hải sản, thủy hải sản sấy khô, bột thủy hải sản sấy khô
1030
Chế biến và bảo quản rau quả - Chi tiết: Sản xuất, chế biến hàng nông sản: rau, củ, quả sấy khô
1061
Xay xát và sản xuất bột thô - Chi tiết: Sản xuất gạo
1072
Sản xuất đường
1079
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất, chế biến các sản phẩm muối; gia vị, nước chấm, nước sốt, nước tương; gạo sấy, cơm sấy, cơm cháy, thực phẩm sấy khô khác
4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - (không hoạt động tại trụ sở)
4632
Bán buôn thực phẩm - chi tiết: bán buôn thuỷ hải sản, thịt và các sản phẩm từ thịt, rau củ quả, thực phẩm khác (không hoạt động tại trụ sở); bán buôn thực phẩm chế biến sẵn
4721
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh - (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ - UBND ngày 31/07/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
4722
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh - chi tiết: bán lẻ hàng nông sản, thuỷ hải sản, thịt và các sản phẩm từ thịt, rau củ quả, thực phẩm khác; Bán lẻ thực phẩm chế biến sẵn (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ - UBND ngày 31/07/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - (Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển )
5229
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải - chi tiết: dịch vụ giao nhận hàng hoá. Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hoá