1010
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt - chi tiết: chế biến và đóng hộp thịt (trừ chế biến thực phẩm tươi sống) Chế biến và bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt khác (trừ chế biến thực phẩm tươi sống)
1020
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản - chi tiết: chế biến và đóng hộp thuỷ sản (trừ chế biến thực phẩm tươi sống) Chế biến và bảo quản thuỷ sản đông lạnh (trừ chế biến thực phẩm tươi sống) Chế biến và bảo quản thuỷ sản khô (trừ chế biến thực phẩm tươi sống) Chế biến và bảo quản nước mắm (trừ chế biến thực phẩm tươi sống) Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản khác (trừ chế biến thực phẩm tươi sống)
2310
Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh - (không hoạt động tại trụ sở).
2391
Sản xuất sản phẩm chịu lửa - (không hoạt động tại trụ sở).
2392
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét - (không hoạt động tại trụ sở).
2393
Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác - (không hoạt động tại trụ sở).
2394
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao - (không hoạt động tại trụ sở).
2395
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao - (không hoạt động tại trụ sở).
2396
Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá - (không hoạt động tại trụ sở).
2399
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu - (không hoạt động tại trụ sở).
2410
Sản xuất sắt, thép, gang - (không hoạt động tại trụ sở).
2420
Sản xuất kim loại màu và kim loại quý - (không hoạt động tại trụ sở).
2431
Đúc sắt, thép - (không hoạt động tại trụ sở).
2432
Đúc kim loại màu - (không hoạt động tại trụ sở).
2511
Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2513
Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
2591
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại - (không hoạt động tại trụ sở).
2592
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại - (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
2593
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu - chi tiết: sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn sản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu
2610
Sản xuất linh kiện điện tử
2620
Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
2630
Sản xuất thiết bị truyền thông
2640
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
2651
Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
2652
Sản xuất đồng hồ
2660
Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
2670
Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
2680
Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
2710
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện - chi tiết: sản xuất mô tô, máy phát Sản xuất biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
2720
Sản xuất pin và ắc quy
2731
Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
2732
Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
2733
Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
2740
Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
2750
Sản xuất đồ điện dân dụng
2790
Sản xuất thiết bị điện khác
2811
Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
2812
Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
2813
Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
2814
Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
2815
Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
2816
Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
2817
Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
2818
Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
2819
Sản xuất máy thông dụng khác
2821
Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
2822
Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
2823
Sản xuất máy luyện kim
2824
Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
2825
Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
2826
Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
2829
Sản xuất máy chuyên dụng khác - chi tiết: sản xuất máy sản xuất vật liệu xây dựng sản xuất náy chuyên dụng khác chưa được phân vào đâu
2910
Sản xuất xe có động cơ
2920
Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc
2930
Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe
3011
Đóng tàu và cấu kiện nổi
3012
Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
3091
Sản xuất mô tô, xe máy
3092
Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật
3099
Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
3100
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế - chi tiết: sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác
3211
Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
3212
Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
3220
Sản xuất nhạc cụ
3230
Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
3240
Sản xuất đồ chơi, trò chơi
3250
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng - chi tiết: sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa sản xuất dụng cụ chỉnh hình, phục hồi chức năng
3311
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312
Sửa chữa máy móc, thiết bị
3313
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
3314
Sửa chữa thiết bị điện
3315
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
3319
Sửa chữa thiết bị khác
3320
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3510
Sản xuất, truyền tải và phân phối điện - chi tiết: sản xuất điện; truyền tải và phân phối điện (không hoạt động tại trụ sở).
3520
Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống - (không hoạt động tại trụ sở).
3530
Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá - chi tiết: Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) Sản xuất nước đá
3700
Thoát nước và xử lý nước thải - chi tiết: Thoát nước Xử lý nước thải
3811
Thu gom rác thải không độc hại - (không hoạt động tại trụ sở).
3812
Thu gom rác thải độc hại - chi tiết: thu gom rác thải y tế ; Thu gom rác thải độc hại khác (không hoạt động tại trụ sở).
3821
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại - (không hoạt động tại trụ sở).
3822
Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại - chi tiết: Xử lý và tiêu huỷ rác thải y tế; Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại khác (không hoạt động tại trụ sở).
3830
Tái chế phế liệu - chi tiết: tái chế phế liệu kim loại; tái chế phế liệu phi kim loại (không hoạt động tại trụ sở).
3900
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác - (không hoạt động tại trụ sở).
4100
Xây dựng nhà các loại
4210
Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ - chi tiết: xây dựng công trình đường sắt xây dựng công trình đường bộ
4220
Xây dựng công trình công ích
4290
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311
Phá dỡ
4312
Chuẩn bị mặt bằng
4321
Lắp đặt hệ thống điện
4322
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí - chi tiết: lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước lắp đặt hệ thống lò sưởi và điều hoà không khí
4329
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330
Hoàn thiện công trình xây dựng
4390
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4511
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác - chi tiết: Bán buôn ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) bán buôn xe có động cơ khác
4512
Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
4513
Đại lý ô tô và xe có động cơ khác - chi tiết:đại lý ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) đại lý xe có động cơ khác
4520
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
4530
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác - chi tiết:bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
4541
Bán mô tô, xe máy - chi tiết: bán buôn mô tô, xe máy bán lẻ mô tô, xe máy đại lý mô tô, xe máy
4542
Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
4543
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy - chi tiết: bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
4610
Đại lý, môi giới, đấu giá - chi tiết: Đại lý,môi giới (trừ môi giới bất động sản).
4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - chi tiết: bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác ; bán buôn hoa và cây ;bán buôn động vậy sống ; bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản ;bán buôn nông , lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa) (không hoạt động tại trụ sở).
4631
Bán buôn gạo - (không hoạt động tại trụ sở).
4632
Bán buôn thực phẩm - chi tiết: bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt ; bán buôn thuỷ sản ;bán buôn rau, quả ;bán buôn cà phê ; bán buôn chè ; bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột ; bán buôn thực phẩm chức năng (không hoạt động tại trụ sở).
4633
Bán buôn đồ uống - chi tiết: bán buôn đồ uống có cồn bán buôn đồ uống không có cồn
4634
Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào - (Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ - UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định 79/2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của Uỷ Ban Nhân Dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh )
4641
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép - chi tiết: bán buôn vải bán buôn thảm , đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối, và hàng dệt khác bán buôn hàng may mặc bán buôn giày dép
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: Bán buôn vali, cặp, túi, ví ,hàng da và giả da khác bán buôn thuốc và dụng cụ y tế bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh Bán buôn hàng gốm, sứ, thuỷ tinh Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự Bán buôn sách , báo, tạp chí, văn phòng phẩm Bán buôn đồ dùng và đồ chơi trẻ em Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao Bán buôn hàng kim khí điện máy
4651
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng Bán buôn máy móc, thiết bị, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) Bán buôn máy móc ,thiết bị y tế Bán buôn máy móc,thiết bị đo lường Bán buôn máy móc ,thiết bị ngành cơ khí Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu
4661
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan - chi tiết: bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác Bán buôn dầu thô Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan (Trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn). Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan (không hoạt động tại trụ sở)
4662
Bán buôn kim loại và quặng kim loại - chi tiết: Bán buôn quặng kim loại Bán buôn sắt, thép Bán buôn kim loại khác bán buôn bạc và kim loại quý khác (trừ mua bán vàng miếng).
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến. Bán buôn xi măng. Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi. Bán buôn kính xây dựng. Bán buôn sơn, vécni. Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh. Bán buôn đồ ngũ kim. Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - chi tiết: Bán buôn phân bón ; bán buôn thuốc bảo vệ thực vật ; Bán buôn hoá chất trong lĩnh vực công nghiệp, bán buôn hoá chất trong lĩnh vực phụ gia thực phẩm ; Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh ; Bán buôn cao su ; Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt ;Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép ;Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (không hoạt động tại trụ sở) ; Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
4690
Bán buôn tổng hợp - chi tiết: bán buôn hàng trang trí nội thất, thiết bị cho nhà cửa, sân vườn
4711
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp - (Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ - UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định 79/2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của Uỷ Ban Nhân Dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh)
4719
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp - chi tiết: bán lẻ hàng trang trí nội thất, thiết bị cho nhà cửa sân; máy móc, thiết bị đo lường; đồ dùng và đồ chơi cho trẻ em; máy móc, thiết bị ngành cơ khí;đồ dùng và đồ chơi cho trẻ em; vật dụng thể thao và dã ngoại
4721
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh - (Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ - UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định 79/2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của Uỷ Ban Nhân Dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh)
4722
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh - chi tiết: bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt trong các cửa hàng chuyên doanh ; bán lẻ thuỷ sản trong các cửa hàng chuyên doanh ; bán lẻ rau, quả trong các cửa hàng chuyên doanh ; bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo , và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh ; bán lẻ thực phẩm khác trong các cửa hàng chuyên doanh (Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ - UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định 79/2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của Uỷ Ban Nhân Dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh )
4723
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4724
Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh - (Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ - UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định 79/2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của Uỷ Ban Nhân Dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh )
4730
Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
4741
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh - chi tiết: bán lẻ vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm trong các cửa hàng chuyên doanh bán lẻ thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
4742
Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
4751
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh - chi tiết: bán lẻ vải trong các cửa hàng chuyên doanh bán lẻ len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4752
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh - chi tiết: bán lẻ ngũ kim trong các cửa hàng chuyên doanh bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói , đá, cát sỏi và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4753
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh - chi tiết: bán lẻ đồ điện dân dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hàng chuyên doanh bán lẻ giường , tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự trong các cửa hàng chuyên doanh bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thuỷ tinh trong các cửa hàng chuyên doanh bán lẻ nhạc cụ trong các cửa hàng chuyên doanh bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ , bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác còn lại chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4761
Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4762
Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
4763
Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
4764
Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
4771
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh - chi tiết: bán lẻ hàng may mặc trong các cửa hàng chuyên doanh bán lẻ giày dép trong các cửa hàng chuyên doanh bán lẻ cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4772
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh - chi tiết: bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
4773
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh - chi tiết: bán lẻ hoa, cây cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh; Mua bán vàng trang sức, mỹ nghệ (trừ kinh doanh vàng miếng); bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh; bán lẻ dầu hoả, than nhiên liệu dùng cho gia đình trong các cửa hàng chuyên doanh; bán lẻ đồng hồ, kính mắt trong các cửa hàng chuyên doanh; bán lẻ máy ảnh, phim ảnh và vật liệu ảnh trong các cửa hàng chuyên doanh; bán lẻ xe đạp và phụ tùng trong các cửa hàng chuyên doanh; bán lẻ hàng hóa khác mới chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh; (Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ - UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định 79/2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của Uỷ Ban Nhân Dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh )
4774
Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh - chi tiết: bán lẻ hàng may mặc đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh bán lẻ hàng hóa khác đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
4782
Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ - chi tiết: bán lẻ hàng dệt lưu động hoặc tại chợ bán lẻ hàng may sẵn lưu động hoặc tại chợ bán lẻ giày dép lưu động hoặc tại chợ
5510
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày - chi tiết: Khách sạn (đạt tiêu chuẩn sao và không hoạt động tại trụ sở). Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày (không hoạt động tại Tp. Hồ Chí Minh). Nhà khách, nhà nghĩ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày (không hoạt động tại Tp. Hồ Chí Minh). Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú khác. (không hoạt động tại Tp. Hồ Chí Minh).
5610
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động - chi tiết: nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác
5621
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5629
Dịch vụ ăn uống khác
5630
Dịch vụ phục vụ đồ uống - (trừ quán bar, quán giải khát có khiêu vũ)
5820
Xuất bản phần mềm - chi tiết: sản xuất phần mềm
5911
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình - (trừ sản xuất phim, phát sóng và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh).
5912
Hoạt động hậu kỳ - (trừ sản xuất phim, phát sóng và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh).
5913
Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình - (trừ sản xuất phim, phát sóng và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh).
5914
Hoạt động chiếu phim - (trừ sản xuất phim, phát sóng và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh).
5920
Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc - chi tiết: Hoạt động ghi âm (trừ kinh doanh karaoke).
6110
Hoạt động viễn thông có dây
6120
Hoạt động viễn thông không dây
6190
Hoạt động viễn thông khác
6201
Lập trình máy vi tính
6202
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
6209
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
6311
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
6312
Cổng thông tin - chi tiết: Thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp.
6810
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - chi tiết: kinh doanh bất động sản
6820
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất - chi tiết: tư vấn, môi giới bất động sản
6920
Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế - chi tiết: dịch vụ kế toán. Dịch vụ làm thủ tục về thuế
7020
Hoạt động tư vấn quản lý - (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý).
7110
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - chi tiết: - thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp - thiết kế quy hoạch xây dựng - thiết kế kiến trúc công trình - Thiết kế nội ngoại thất công trình - thiết kế cấp, thoát nước công trình xây dựng - thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp - giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình : +xây dựng dân dụng, công nghiệp +giao thông(cầu, đường bộ) +thuỷ lợi - giám sát công tắc lắp đặt thiết bị công nghệ, thông tin liên lạc công trình dân dụng - công nghiệp - giám sát công tắc lắp đặt thiết bị công trình dân dụng - công nghiệp - thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị - thiết kế công trình giao thông - thiết kế phòng cháy - chữa cháy - hoạt động tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình - thẩm tra thiết kế quy hoach xây dựng - thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình - thẩm tra thiết kế nội ngoại thất công trình - thẩm tra thiết kế cấp, thoát nước công trình xây dựng - thẩm tra thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị - thẩm tra thiết kế công trình giao thông - thẩm tra thiết kế phòng cháy - chữa cháy - tư vấn xây dựng (trừ khảo sát xây dựng ) - tư vấn đấu thầu xây dựng - hoạt động đo đạc bản đồ
7120
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
7210
Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật
7220
Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn
7310
Quảng cáo
7320
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
7410
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
7420
Hoạt động nhiếp ảnh - (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh).
7490
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu - chi tiết: hoạt động khí tượng thuỷ văn
7710
Cho thuê xe có động cơ - chi tiết: cho thuê ô tô cho thuê xe có động cơ khác
7721
Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
7722
Cho thuê băng, đĩa video
7729
Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
7730
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác - chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp. Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng. Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính). Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác chưa được phân vào đâu
7740
Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính - chi tiết: - nhận tiền nhuận bút hoặc phí giấy phép của việc sử dụng : +bằng sáng chế +thương hiệu hoặc nhãn hiệu dịch vụ +nhãn hàng +quyền khai khoáng +thoả thuận quyền kinh doanh
7810
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm - chi tiết: hoạt động của các đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm (trừ cho thuê lao động)
7830
Cung ứng và quản lý nguồn lao động - chi tiết: cung ứng và quản lý nguồn nhân lực trong nước
7911
Đại lý du lịch
7912
Điều hành tua du lịch
7920
Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8121
Vệ sinh chung nhà cửa
8129
Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
8130
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
8211
Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
8219
Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác - chi tiết: photo, chuẩn bị tài liệu Hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
8220
Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
8230
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại - (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh).
8292
Dịch vụ đóng gói
8510
Giáo dục mầm non - (không hoạt động tại trụ sở).
8520
Giáo dục tiểu học - (không hoạt động tại trụ sở).
8531
Đào tạo sơ cấp - Chi tiết: gíao dục trung học cơ sở (không hoạt động tại trụ sở). giáo dục trung học phổ thông (không hoạt động tại trụ sở).
8532
Đào tạo trung cấp - chi tiết: giáo dục trung cấp chuyên nghiệp Dạy nghề (không hoạt động tại trụ sở).
8541
Đào tạo đại học - (không hoạt động tại trụ sở).