1311
Sản xuất sợi - Chi tiết: Xe sợi và sản xuất sợi cho dệt hoặc may để buôn bán hoặc chế biến thêm; Sản xuất sợi, kết, cuộn, ngâm sợi tổng hợp hoặc sợi nhân tạo; Sản xuất vải cotton rộng bản, vải len, vải lụa, vải lanh bao gồm cả sợi nhân tạo hoặc tổng hợp; (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, thêu, đan tại trụ sở)
1312
Sản xuất vải dệt thoi - (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, thêu, đan tại trụ sở).
1321
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác - Chi tiết: Sản xuất và gia công các sản phẩm vải len như: Vải nhung và vải bông, Lưới và đồ trang trí cửa sổ, vải đan trên máy Raschel và các máy tương tự, Các loại vải bằng đan móc khác, Sản xuất sản phẩm giả da lông thú từ việc may đan; (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, thêu, đan tại trụ sở)
1323
Sản xuất thảm, chăn đệm - Chi tiết: Sản xuất thảm, chăn đệm (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, thêu, đan tại trụ sở).
1324
Sản xuất các loại dây bện và lưới - Chi tiết: Sản xuất dây thừng, dây chão, dây bện và dây cáp từ sợi dệt hoặc sợi tương tự, bất kể chúng được tẩm phủ tráng, bọc bằng cao su, plastic hay không;(trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, thêu, đan tại trụ sở).
1329
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm tấm dệt khổ hẹp, bao gồm các tấm dệt sợi ngang không có sợi dọc được ghép với nhau thông qua chất kết dính, Sản xuất nhãn hiệu, băng rôn. Sản xuất đồ tỉa trang trí: vải viền, quả tua, Sản xuất nỉ, Sản xuất màn tuyn và các màn bằng vải khác, sản xuất viền đăng ten cuộn, đăng ten mảnh, dải hoặc mẫu ten rời để trang trí, Sản xuất tấm dệt được tẩm, được phủ hoặc tráng nhựa, Sản xuất sợi kim loại hoá hoặc dây thừng và dây cao su có lớp nguyên liệu dệt phủ ngoài, sợi dệt được tráng, phủ hoặc bọc bằng cao su hoặc nhựa, Sản xuất vải bố làm lốp xe bằng sợi nhân tạo có độ bền cao, - Sản xuất các loại vải được tráng hoặc xử lý khác nhau như: quần áo đi săn, vải buồm, lều bạt, vải dùng cho hoạ sĩ, vải thô và các loại vải hồ cứng. Sản xuất các sản phẩm dệt khác: bấc đèn, mạng đèn măng sông, Sản xuất bấc đèn măng sông, ống phun nước, băng chuyền, băng tải (bất kể chúng được tăng cường bằng kim loại hoặc vật chất khác hay không), quần áo biến dạng, Sản xuất vải lót máy móc, Sản xuất vải quần áo dễ co giãn, Sản xuất vải dùng vẽ tranh sơn dầu và vải vẽ kỹ thuật, Sản xuất dây giày, Sản xuất bông đánh phấn và găng tay;(trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, thêu, đan tại trụ sở).
1410
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) - Chi tiết: May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú);(trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, thêu, đan tại trụ sở) .
1420
Sản xuất sản phẩm từ da lông thú - Chi tiết: Sản xuất sản phẩm làm từ da lông thú như: Trang phục lông thú và phụ trang, Các phụ kiện làm từ lông da như tấm, miếng lót, mảnh dải. Các sản phẩm phụ khác từ da lông thú như thảm, đệm, mảnh đánh bóng công nghiệp; (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, thêu, đan tại trụ sở) .
1430
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc - Chi tiết: Sản xuất trang phục đan móc và các sản phẩm may sẵn khác, đan móc trực tiếp thành sản phẩm như: áo chui đầu, áo len, áo gile, và các đồ tương tự; Sản xuất hàng dệt kim như áo nịt, tất, soóc;(trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, thêu, đan tại trụ sở) .
1511
Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú - Chi tiết: Thuộc, nhuộm da; Sản xuất da sơn dương, da cừu, da dê, giấy da, da tinh xảo hoặc da hấp (cao su); Sản xuất da tổng hợp; - Cạo lông, chải lông, thuộc, tẩy trắng, xén lông, nhổ lông và nhuộm da lông thú (không hoạt động tại trụ sở).
1512
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm - Chi tiết: Sản xuất va li, túi xách và các loại tương tự, bằng da, da tổng hợp hoặc bất cứ nguyên liệu nào khác như nhựa, vải dệt, sợi hoặc bìa các tông được lưu hoá, với điều kiện các nguyên liệu này sử dụng cùng công nghệ dùng để xử lý da; Sản xuất yên đệm; (trừ thuộc da, tái chế phế thải, luyện cán cao su, tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, thêu, đan tại trụ sở) .
1520
Sản xuất giày dép - Chi tiết: Sản xuất giày dép cho mọi mục đích sử dụng, bằng mọi nguyên liệu, bằng mọi cách thức sản xuất bao gồm cả đổ khuôn; Sản xuất bộ phận bằng da của giày dép: sản xuất mũi giày và bộ phận của mũi giày, đế trong và phần ngoài đế; Sản xuất bao chân, xà cạp và các vật tương tự; (trừ thuộc da, tái chế phế thải, luyện cán cao su, tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, thêu, đan tại trụ sở) .
1610
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ - Chi tiết: Cưa, xẻ, bào và gia công cắt ngọt gỗ. Xẻ mỏng, bóc vỏ, đẽo bào gỗ. Sản xuất tà vẹt bằng gỗ. Sản xuất sàn gỗ chưa lắp ráp. Sản xuất sợi gỗ, bột gỗ, vỏ bào, hạt gỗ. Làm khô gỗ. Tẩm hoặc xử lý hoá chất gỗ với chất bảo quản hoặc nguyên liệu khác (không hoạt động tại trụ sở) .
1621
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác - Chi tiết: Sản xuất gỗ dán, bìa giấy đủ mỏng để sử dụng dán hoặc làm gỗ dán hoặc sử dụng cho các mục đích khác như: Tấm gỗ được làm nhẵn, nhuộm, phủ, thấm tẩm, tăng cường (có giấy hoặc vải lót sau), Làm dưới dạng rời, Sản xuất gỗ lạng, ván mỏng và các loại ván, tấm mỏng bằng gỗ tương tự, Sản xuất gỗ mảnh hoặc gỗ thớ, Sản xuất gỗ ván ghép và vật liệu dùng để cách nhiệt bằng thuỷ tinh, Sản xuất gỗ dán mỏng, gỗ trang trí ván mỏng (không hoạt động tại trụ sở).
1622
Sản xuất đồ gỗ xây dựng - Chi tiết: Sản xuất đồ gỗ xây dựng (không hoạt động tại trụ sở).
1629
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện - Chi tiết: Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện (không hoạt động tại trụ sở).
1701
Sản xuất bột giấy, giấy và bìa - Chi tiết: Sản xuất bột giấy, giấy và bìa (không hoạt động tại trụ sở).
1702
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa - Chi tiết: Sản xuất bao bì bằng giấy và bìa giấy lót làn sóng (có nếp gấp để bảo quản thủy tinh); Sản xuất bao bì bằng bìa cứng; Sản xuất các bao bì khác bằng giấy và bìa; - Sản xuất bao tải bằng giấy; - Sản xuất hộp đựng tài liệu trong văn phòng và đồ tương tự. Sản xuất giấy nhăn và giấy bìa. Sản xuất bao bì bằng giấy nhăn hoặc bìa (trừ tái chế phế thải tại trụ sở).
1709
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu (không hoạt động tại trụ sở).
1920
Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế - Chi tiết: Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế (không hoạt động tại trụ sở).
2011
Sản xuất hoá chất cơ bản - Chi tiết: Sản xuất hoá chất cơ bản (không hoạt động tại trụ sở).
2013
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh - Chi tiết: Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh (không hoạt động tại trụ sở).
2824
Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng - Chi tiết: Sản xuất thang máy hoạt động liên tục và băng tải sử dụng dưới đất; Sản xuất máy khoan, cắt, thụt, đào (sử dụng không sử dụng ngầm); Sản xuất máy xử lý khoáng bằng việc chiếu, phân loại, rửa, nghiền. Sản xuất máy trộn bê tông và vữa; Sản xuất máy địa chấn như: Ủi đất, ủi đất góc, san đất, cào, xẻng máy, Sản xuất máy đóng, máy ép cọc, máy trải vữa, trải nhựa đường, máy rải bê tông. (không hoạt động tại trụ sở).
2826
Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da - Chi tiết: Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da (không hoạt động tại trụ sở).
3011
Đóng tàu và cấu kiện nổi - Chi tiết: Đóng tàu, trừ tàu cho thể thao hoặc giải trí và xây dựng cơ cấu nổi. Cụ thể: Đóng tàu thương mại: tàu chở khách, phà, tàu chở hàng, xà lan, tàu dắt. Đóng tàu chiến; Đóng tàu đánh cá và tàu chế biến cá. Nhóm này cũng gồm: Đóng tàu di chuyển bằng đệm không khí (trừ loại tàu dùng cho giải trí); Xây dựng dàn khoan, tàu nổi hoặc tàu lặn; Thiết lập cấu kiện nổi: Sàn tàu nổi, thuyền phao, giếng kín, giàn nổi, phao cứu đắm, xà lan nổi, xà lan bốc dỡ hàng, cần trục nổi, mảng hơi không thể tái tạo. Sản xuất các bộ phận cho tàu và cho cấu kiện nổi (không hoạt động tại trụ sở).
3099
Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu (không hoạt động tại trụ sở).
3100
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
3312
Sửa chữa máy móc, thiết bị
3313
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
4610
Đại lý, môi giới, đấu giá
4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - Chi tiết: Bán buôn thóc, lúa mỳ, ngô, hạt ngũ cốc khác; Bán buôn hạt, quả có dầu; Bán buôn hoa và cây; Bán buôn thuốc lá lá; Bán buôn động vật sống; Bán buôn da sống và bì sống; Bán buôn da thuộc; Bán buôn nông lâm sản nguyên liệu khác, phế liệu, phế thải và sản phẩm phụ được sử dụng cho chăn nuôi động vật; Bán buôn thóc, lúa mỳ, ngô, hạt ngũ cốc khác, kể cả loại dùng để làm giống; Bán buôn các loại hoa và cây trồng, kể cả cây cảnh và các loại dùng để làm giống (Thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ - UBND ngày 31/7/2009 và quyết định 79/2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh). Bán buôn các loại gia súc, gia cầm sống, kể cả loại dùng để nhân giống. Bán buôn thức ăn gia súc, gia cầm, thức ăn cho nuôi trồng thủy sản; Bán buôn bán thành phẩm, phế liệu, phế thải từ các sản phẩm nông nghiệp dùng để chế biến thức ăn gia súc, gia cầm, thức ăn cho nuôi trồng thủy sản. Bán buôn hạt, quả có dầu; Bán buôn thuốc lá lá; Bán buôn da sống và bì sống; Bán buôn da thuộc; Bán buôn nông lâm sản nguyên liệu khác chưa được phân vào đâu (không hoạt động tại trụ sở).
4641
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép - Chi tiết: Bán buôn hàng dệt, quần áo và hàng may sẵn khác, giày dép, Bán buôn vải dệt thoi, dệt kim đan móc, các loại vải dệt đặc biệt khác. Bán buôn thảm treo tường, thảm trải sàn; Bán buôn chăn, màn, đệm rèm, ga trải giường, gối và bộ đồ giường khác; Bán buôn chỉ khâu, chỉ thêu và hàng dệt khác. Bán buôn quần áo, kể cả quần áo thể thao, cho đàn ông và trẻ em trai; Bán buôn quần áo, kể cả quần áo thể thao, cho phụ nữ và trẻ em gái; Bán buôn đồ phụ trợ hàng may mặc như: khăn quàng cổ, găng tay, tất, cravat; Bán buôn hàng may mặc bằng da lông, da và giả da. Bán buôn giày dép bằng mọi loại vật liệu.
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4651
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4662
Bán buôn kim loại và quặng kim loại - (trừ mua bán vàng miếng)
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - (trừ bán buôn hóa chất, phế liệu, phế thải kim loại)
4752
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4753
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4912
Vận tải hàng hóa đường sắt - Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng đường sắt liên tỉnh, nội thành và ngoại thành.
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (không hoạt động tại trụ sở).
5012
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương - Chi tiết: Vận tải hàng hoá ven biển hoặc viễn dương, theo lịch trình hoặc không theo lịch trình; Vận tải bằng tàu kéo, tàu đẩy, dàn khoan dầu. Vận tải hàng hoá ven biển, theo lịch trình hoặc không; Vận tải bằng tàu kéo, tàu đẩy, dàn khoan dầu. Vận tải hàng hoá viễn dương, theo lịch trình hoặc không; Vận tải bằng tàu kéo, tàu đẩy, dàn khoan dầu.
5022
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa - Chi tiết: Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa (không hoạt động tại trụ sở).
5224
Bốc xếp hàng hóa - Chi tiết: Bốc xếp hàng hóa(không hoạt động tại trụ sở).
5510
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày - Chi tiết: Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (không hoạt động tại trụ sở).
6820
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất - Chi tiết: Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản; đấu giá quyền sử dụng đất (không hoạt động tại trụ sở).
7410
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
7730
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
8230
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại - (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ, không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
9511
Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
9521
Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
9522
Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình