0118
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh - Chi tiết: trồng rau các loại
0150
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0322
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa - Chi tiết: nuôi cá
1392
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1410
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1420
Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1430
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1512
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm - Chi tiết: Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự sản xuất yên đệm (bao gồm sản xuất bao da điện thoại và các sản phẩm phụ kiện khác bằng da cho các thiết bị diện tử cầm tay)
1520
Sản xuất giày dép
4610
Đại lý, môi giới, đấu giá - Chi tiết: dịch vụ đại lý hoa hồng (CPC 621)
4641
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép - Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu hoặc danh mục hàng hóa không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 622)
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: Dịch vụ bán buôn (CPC 622) bao gồm bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Dịch vụ bán buôn (CPC 622) bao gồm bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp), bao gồm hóa chất chăm sóc, sửa chữa và hồi phục sản phẩm da (không tồn trữ hóa chất)
4719
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp - Chi tiết: : Dịch vụ bán lẻ (CPC 632) bao gồm bán lẻ hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp), bao gồm hóa chất chăm sóc, sửa chữa và hồi phục sản phẩm da (không tồn trữ hóa chất)
4771
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Dịch vụ bán lẻ (CPC 632), thực hiện quyền phân phối bán bán các hàng hóa không thuộc danh mục cấm xuất khẩu, nhập khẩu hoặc không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (chi tiết hàng hóa và nội dung hoạt động qui định tại Giấy phép kinh doanh)
5610
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động - Chi tiết: Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống (CPC 642, 643)
5629
Dịch vụ ăn uống khác - Chi tiết: Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống (CPC 642, 643)
5630
Dịch vụ phục vụ đồ uống - Chi tiết: Dịch vụ cung cấp đồ uống (CPC 643)
6810
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - Chi tiết: kinh doanh bất động sản (Thực hiện theo Điều 11 Luật Kinh doanh bất động sản)
6820
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất - Chi tiết: tư vấn, môi giới bất động sản
7020
Hoạt động tư vấn quản lý - Chi tiết: Dịch vụ tư vấn quản lý (CPC 865)
7320
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận - Chi tiết: Dịch vụ nghiên cứu thị trường (CPC 864, trừ 86402)
8211
Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp - Chi tiết: Cung cấp dịch vụ hỗ trợ văn phòng hỗn hợp hàng ngày, như lễ tân, đánh máy, chuẩn bị tài liệu, gửi nhận thư.
8219
Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác - Chi tiết: Cung cấp dịch vụ hỗ trợ văn phòng hỗn hợp hàng ngày, như lễ tân, đánh máy, chuẩn bị tài liệu, gửi nhận thư
8560
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục - Chi tiết: Các dịch vụ giáo dục khác (CPC 929)
9522
Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình - Chi tiết: Các dịch vụ sửa chữa đồ cá nhân và gia dụng (CPC 633, trừ 61120 và 61220)
9523
Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da - Chi tiết: Các dịch vụ sửa chữa đồ cá nhân và gia dụng (CPC 633, trừ 61120 và 61220)
9524
Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự - Chi tiết: Các dịch vụ sửa chữa đồ cá nhân và gia dụng (CPC 633, trừ 61120 và 61220)
9529
Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác - Chi tiết: Các dịch vụ sửa chữa đồ cá nhân và gia dụng (CPC 633, trừ 61120 và 61220)