0125
Trồng cây cao su
0210
Trồng rừng và chăm sóc rừng
0221
Khai thác gỗ - Chi tiết: Khai thác gỗ rừng trồng (không hoạt động tại trụ sở)
0230
Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác - Chi tiết: Thu nhặt nhựa cây, hoa quả, rau rừng, nấm rừng, quả rừng tự nhiên
0510
Khai thác và thu gom than cứng - (không hoạt động tại Thành phố Hồ Chí Minh)
0520
Khai thác và thu gom than non - (không hoạt động tại Thành phố Hồ Chí Minh)
0710
Khai thác quặng sắt - (không hoạt động tại Thành phố Hồ Chí Minh)
0722
Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt - (không hoạt động tại Thành phố Hồ Chí Minh)
0810
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét - (không hoạt động tại Thành phố Hồ Chí Minh)
0891
Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón - (không hoạt động tại Thành phố Hồ Chí Minh)
0990
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác - (không hoạt động tại trụ sở)
1311
Sản xuất sợi - (không hoạt động tại trụ sở)
2011
Sản xuất hoá chất cơ bản - (không hoạt động tại trụ sở)
2013
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh - (không hoạt động tại trụ sở)
2211
Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su - (không hoạt động tại trụ sở)
2212
Sản xuất sản phẩm khác từ cao su - (không hoạt động tại trụ sở)
3312
Sửa chữa máy móc, thiết bị - (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện)
3320
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp - (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện)
3700
Thoát nước và xử lý nước thải - (không hoạt động tại Thành phố Hồ Chí Minh)
3811
Thu gom rác thải không độc hại - (không hoạt động tại trụ sở)
3812
Thu gom rác thải độc hại - (không hoạt động tại trụ sở)
3821
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại - (không hoạt động tại trụ sở)
3822
Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại - (không hoạt động tại trụ sở)
3830
Tái chế phế liệu - (không hoạt động tại trụ sở)
4210
Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
4220
Xây dựng công trình công ích
4290
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4312
Chuẩn bị mặt bằng
4610
Đại lý, môi giới, đấu giá - Chi tiết: Đại lý, môi giới (trừ môi giới bất động sản)
4631
Bán buôn gạo - (không hoạt động tại trụ sở)
4633
Bán buôn đồ uống
4653
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị ngành chế biến thực phẩm; bán buôn động cơ điện, hộp số, thiết bị phù tùng biến tần, dây băng truyền tải, vòng bi; bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng
4661
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan - Chi tiết: Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan; bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác; bán buôn dầu nhờn, mỡ nhờn, các sản phẩm dầu mỏ đã tinh chế khác (không hoạt động tại trụ sở và trừ khí dầu mỏ hóa lỏng LPG tại Thành phố Hồ Chí Minh)
4662
Bán buôn kim loại và quặng kim loại - (trừ mua bán vàng miếng)
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Bán buôn cao su nguyên liệu (cao su thiên nhiên, tổng hợp); phân bón; bán buôn nguyên liệu và hóa chất ngành thực phẩm, bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp).
4721
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh - (thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ - UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định 79/2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh).
4722
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh - (thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ - UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định 79/2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh).
4723
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4730
Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh - (trừ khí dầu mỏ hóa lỏng LPG tại Thành phố Hồ Chí Minh và không hoạt động tại trụ sở)
5221
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ - (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển).
5222
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy - (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển).
5229
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải - Chi tiết: Dịch vụ đại lý tàu biển, dịch vụ đại lý vận tải đường biển. Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan. Hoạt động giao nhận hàng hóa. Thu, phát chứng từ vận tải, vận đơn. Hoạt động của đại lý bán vé máy bay. Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa.
6619
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn kế toán, tài chính, pháp luật)
7020
Hoạt động tư vấn quản lý - (trừ tư vấn tài chính, kế toán).
7490
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Hoạt động tư vấn thăm dò, khai thác và chế biến khoáng sản (trừ tư vấn về pháp luật và tư vấn về tài chính, kế toán)