0149
Chăn nuôi khác - chi tiết: Nuôi ong và sản xuất mật ong (không hoạt động tại trụ sở)
1709
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Chế biến và đóng gói mật ong, sữa ong chúa, phấn hoa, sản phẩm từ mật ong (trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở)
4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - chi tiết: Bán buôn hoa và cây kiểng (không hoạt động tại trụ sở)
4632
Bán buôn thực phẩm - chi tiết: Bán buôn mật ong, sữa ong chúa, phấn hoa, sản phẩm từ mật ong (không hoạt động tại trụ sở)
4633
Bán buôn đồ uống
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - chi tiết: Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh.
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (không hoạt động tại trụ sở).
4719
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp - Chi tiết: Bán lẻ mật ong, sữa ong chúa, phấn hoa, sản phẩm từ mật ong trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ - UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của Uỷ Ban Nhân Dân TP. HCM về Quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. HCM)
4722
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh - chi tiết: Bán lẻ mật ong, sữa ong chúa, phấn hoa, sản phẩm từ mật ong trong các cửa hàng chuyên doanh (thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ - UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của Uỷ Ban Nhân Dân TP. HCM về Quy họach kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. HCM)
4773
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh - chi tiết: Bán lẻ hoa và cây kiểng trong các cửa hàng chuyên doanh (thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ - UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của Uỷ Ban Nhân Dân TP. HCM về Quy họach kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. HCM)
4781
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ - Chi tiết: Bán lẻ mật ong, sữa ong chúa, phấn hoa, sản phẩm từ mật ong lưu động hoặc tại chợ (thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ - UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của Uỷ Ban Nhân Dân TP. HCM về Quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. HCM)
4789
Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ - Chi tiết: Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh lưu động hoặc tại chợ (thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ - UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của Uỷ Ban Nhân Dân TP. HCM về Quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. HCM)
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5610
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5629
Dịch vụ ăn uống khác - chi tiết: Cung cấp suất ăn theo hợp đồng. Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng với khách hàng.
8230
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại - chi tiết: Tổ chức sự kiện.