DỮ LIỆU ĐÃ XÁC MINH XÁC THỰC DOANH NGHIỆP

CÔNG TY TNHH SODICK VIỆT NAM

SODICK VIETNAM COMPANY LIMITED

MÃ SỐ THUẾ 0311956415
Cập nhật
Đang có 2 người đang xem thông tin này.
Đã có 33 lượt tra cứu số liên hệ trong 7 ngày qua.
📍 Địa chỉ
Số 609 Quốc Lộ 13, Phường Hiệp Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam Xem bản đồ
📋 Trạng thái Đang hoạt động
📅 Ngày hoạt động 04/09/2012
👤 Người đại diện MATSUI DAIKI
🔗 Cùng đại diện MATSUI DAIKI còn đại diện các doanh nghiệp, đơn vị:
  • ● Công Ty TNHH Sodick Việt Nam (NTNN)
  • ● VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CÔNG TY TNHH SODICK VIỆT NAM TẠI HÀ NỘI
📞 Điện thoại 0949•••••• (Ẩn số) Xem liên hệ (Phí dịch vụ 50k)
Zalo đang hoạt động (Đã xác minh)
⚖️ Loại hình pháp lý Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
🏛️ Quản lý bởi Thuế Thành phố Hồ Chí Minh
🏭 Ngành nghề chính 4690 - Bán buôn tổng hợp - chi tiết: - Thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa có mã số HS 3824, 7312, 7326, 8413, 8414, 8456, 8459, 8461, 8466, 8471, 8501, 8503, 8504, 8528, 8536, 8537, 8543, và 2525, 3214, 3402, 3403, 3917, 3923, 3926, 4006, 4007.00.00, 4008 -> 4016, 4803 -> 4805, 4901 (không thực hiện quyền phân phối), 5910.00.00, 6803.00.00, 6804, 6805, 7217, 7223.00.00, 7229, 7304, 7306, 7307, 7309 -> 7311, 7318, 7319, 7320, 7408, 7412, 7413, 7415, 8202 -> 8205, 8207, 8208, 8209.00.00, 8305, 8310.00.00, 8311, 8405, 8412, 8415, 8417 -> 8419, 8421, 8422, 8424, 8425, 8427, 8428, 8443, 8454, 8457 -> 8460, 8462, 8463, 8467, 8468, 8477, 8479 -> 8484, 8486, 8502, 8505 -> 8507, 8511, 8513 -> 8516, 8523 (trừ thiết bị lưu trữ thông tin đã ghi), 8533, 8538, 8542, 8544 -> 8546, 8716, 9005, 9011, 9017, 9024 -> 9027, 9029 -> 9033, 9403, 9405, 9603, 2853.00.00, 3401, 3501 -> 3503, 3504.00.00, 3505 -> 3507, 3819.00.00, 3822, 3901 -> 3913, 3914.00.00, 3916 theo quy định của pháp luật Việt Nam. - Thực hiện quyền nhập khẩu các hàng hóa có mã số HS 3403.11.11, 3403.11.19, 3403.11.90, 3403.19.11, 3403.19.12, 3403.19.19, 3409.19.90, 3403.91.11, 3403.91.19, 3403.91.90, 3403.99.11, 3403.99.12, 3403.99.19, 3403.99.90, 3813.00.00, 7408.11.00, 7408.19.00, 7408.21.00, 7408.22.00, 7408.29.00, 7411.10.00, 7411.21.00, 7411.22.00, 7411.29.00, 8457.10.00, 8457.20.00, 8457.30.00, 8477.10, 8477.20, 8477.30.00, 8477.40, 8477.51.00, 8477.59, 8477.80, 8477.90, 8541.10.00, 8541.21.00, 8541.29.00, 8541.30.00, 8541.40, 8541.50.00, 8541.60.00, 8541.90.00 theo quy định của pháp luật Việt Nam. - Thực hiện quyền xuất khẩu các hàng hóa có mã số HS 3824, 7312, 7326, 8413, 8414, 8456, 8459, 8461, 8466, 8471, 8501, 8503, 8504, 8528, 8536, 8537, 8543; 3403.11.11, 3403.11.19, 3403.11.90, 3403.19.11, 3403.19.12, 3403.19.19, 3409.19.90, 3403.91.11, 3403.91.19, 3403.91.90, 3403.99.11, 3403.99.12, 3403.99.19, 3403.99.90, 3813.00.00, 7408.11.00, 7408.19.00, 7408.21.00, 7408.22.00, 7408.29.00, 7411.10.00, 7411.21.00, 7411.22.00, 7411.29.00, 8457.10.00, 8457.20.00, 8457.30.00, 8477.10, 8477.20, 8477.30.00, 8477.40, 8477.51.00, 8477.59, 8477.80, 8477.90, 8541.10.00, 8541.21.00, 8541.29.00, 8541.30.00, 8541.40, 8541.50.00, 8541.60.00, 8541.90.00, và 2525, 3214, 3402, 3917, 3923, 3926, 4006, 4007.00.00, 4008 -> 4016, 4803 -> 4805, 4901, 5910.00.00, 6803.00.00, 6804, 6805, 7217, 7223.00.00, 7229, 7304, 7306, 7307, 7309 -> 7311, 7318, 7319, 7320, 7408, 7412, 7413, 7415, 8202 -> 8205, 8207, 8208, 8209.00.00, 8305, 8310.00.00, 8311, 8405, 8412, 8415, 8417 -> 8419, 8421, 8422, 8424, 8425, 8427, 8428, 8443, 8454, 8458 -> 8460, 8462, 8463, 8467, 8468, 8479 -> 8484, 8486, 8502, 8505 -> 8507, 8511, 8513 -> 8516, 8523, 8533, 8538, 8542, 8544 -> 8546, 8716, 9005, 9011, 9017, 9024 -> 9027, 9029 -> 9033, 9403, 9405, 9603, 2853.00.00, 3401, 3501 -> 3503, 3504.00.00, 3505 -> 3507, 3819.00.00, 3822, 3901 -> 3913, 3914.00.00, 3916 theo quy định của pháp luật Việt Nam. Doanh nghiệp không được thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối đối với các hàng hóa là thuốc bảo vệ thực vật thuộc Danh mục thuốc bảo vệ thực vật hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam.
📌 Tỉnh/TP TP Hồ Chí Minh

Báo cáo Tín nhiệm Đối tác

MỚI

Thẩm định mức độ an toàn pháp lý, lịch sử thay đổi người đại diện và mạng lưới pháp nhân liên kết trước khi ký hợp đồng hoặc chuyển khoản.

Thông tin tóm tắt

CÔNG TY TNHH SODICK VIỆT NAM (tên giao dịch quốc tế: SODICK VIETNAM COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0311956415 được cấp phép hoạt động vào ngày 04/09/2012. Công ty có trụ sở chính tọa lạc tại địa chỉ Số 609 Quốc Lộ 13, Phường Hiệp Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện pháp luật của doanh nghiệp là ông/bà MATSUI DAIKI. Ngành nghề kinh doanh chính là 4690 - bán buôn tổng hợp - chi tiết: - thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa có mã số hs 3824, 7312, 7326, 8413, 8414, 8456, 8459, 8461, 8466, 8471, 8501, 8503, 8504, 8528, 8536, 8537, 8543, và 2525, 3214, 3402, 3403, 3917, 3923, 3926, 4006, 4007.00.00, 4008 -> 4016, 4803 -> 4805, 4901 (không thực hiện quyền phân phối), 5910.00.00, 6803.00.00, 6804, 6805, 7217, 7223.00.00, 7229, 7304, 7306, 7307, 7309 -> 7311, 7318, 7319, 7320, 7408, 7412, 7413, 7415, 8202 -> 8205, 8207, 8208, 8209.00.00, 8305, 8310.00.00, 8311, 8405, 8412, 8415, 8417 -> 8419, 8421, 8422, 8424, 8425, 8427, 8428, 8443, 8454, 8457 -> 8460, 8462, 8463, 8467, 8468, 8477, 8479 -> 8484, 8486, 8502, 8505 -> 8507, 8511, 8513 -> 8516, 8523 (trừ thiết bị lưu trữ thông tin đã ghi), 8533, 8538, 8542, 8544 -> 8546, 8716, 9005, 9011, 9017, 9024 -> 9027, 9029 -> 9033, 9403, 9405, 9603, 2853.00.00, 3401, 3501 -> 3503, 3504.00.00, 3505 -> 3507, 3819.00.00, 3822, 3901 -> 3913, 3914.00.00, 3916 theo quy định của pháp luật việt nam. - thực hiện quyền nhập khẩu các hàng hóa có mã số hs 3403.11.11, 3403.11.19, 3403.11.90, 3403.19.11, 3403.19.12, 3403.19.19, 3409.19.90, 3403.91.11, 3403.91.19, 3403.91.90, 3403.99.11, 3403.99.12, 3403.99.19, 3403.99.90, 3813.00.00, 7408.11.00, 7408.19.00, 7408.21.00, 7408.22.00, 7408.29.00, 7411.10.00, 7411.21.00, 7411.22.00, 7411.29.00, 8457.10.00, 8457.20.00, 8457.30.00, 8477.10, 8477.20, 8477.30.00, 8477.40, 8477.51.00, 8477.59, 8477.80, 8477.90, 8541.10.00, 8541.21.00, 8541.29.00, 8541.30.00, 8541.40, 8541.50.00, 8541.60.00, 8541.90.00 theo quy định của pháp luật việt nam. - thực hiện quyền xuất khẩu các hàng hóa có mã số hs 3824, 7312, 7326, 8413, 8414, 8456, 8459, 8461, 8466, 8471, 8501, 8503, 8504, 8528, 8536, 8537, 8543; 3403.11.11, 3403.11.19, 3403.11.90, 3403.19.11, 3403.19.12, 3403.19.19, 3409.19.90, 3403.91.11, 3403.91.19, 3403.91.90, 3403.99.11, 3403.99.12, 3403.99.19, 3403.99.90, 3813.00.00, 7408.11.00, 7408.19.00, 7408.21.00, 7408.22.00, 7408.29.00, 7411.10.00, 7411.21.00, 7411.22.00, 7411.29.00, 8457.10.00, 8457.20.00, 8457.30.00, 8477.10, 8477.20, 8477.30.00, 8477.40, 8477.51.00, 8477.59, 8477.80, 8477.90, 8541.10.00, 8541.21.00, 8541.29.00, 8541.30.00, 8541.40, 8541.50.00, 8541.60.00, 8541.90.00, và 2525, 3214, 3402, 3917, 3923, 3926, 4006, 4007.00.00, 4008 -> 4016, 4803 -> 4805, 4901, 5910.00.00, 6803.00.00, 6804, 6805, 7217, 7223.00.00, 7229, 7304, 7306, 7307, 7309 -> 7311, 7318, 7319, 7320, 7408, 7412, 7413, 7415, 8202 -> 8205, 8207, 8208, 8209.00.00, 8305, 8310.00.00, 8311, 8405, 8412, 8415, 8417 -> 8419, 8421, 8422, 8424, 8425, 8427, 8428, 8443, 8454, 8458 -> 8460, 8462, 8463, 8467, 8468, 8479 -> 8484, 8486, 8502, 8505 -> 8507, 8511, 8513 -> 8516, 8523, 8533, 8538, 8542, 8544 -> 8546, 8716, 9005, 9011, 9017, 9024 -> 9027, 9029 -> 9033, 9403, 9405, 9603, 2853.00.00, 3401, 3501 -> 3503, 3504.00.00, 3505 -> 3507, 3819.00.00, 3822, 3901 -> 3913, 3914.00.00, 3916 theo quy định của pháp luật việt nam. doanh nghiệp không được thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối đối với các hàng hóa là thuốc bảo vệ thực vật thuộc danh mục thuốc bảo vệ thực vật hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở việt nam.. Hiện tại, trạng thái của mã số thuế 0311956415 đang là Đang hoạt động.

Thông tin xuất hóa đơn
Tên công ty CÔNG TY TNHH SODICK VIỆT NAM
Mã số thuế 0311956415
Địa chỉ Số 609 Quốc Lộ 13, Phường Hiệp Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Công cụ tính nhanh VAT
Tiền hàng: 0
Thuế VAT: 0
Tổng cộng:
0
Cập nhật mã số thuế 0311956415 lần cuối vào 10:32:03 24-09-2026. Cập nhật ngay?

Dịch vụ dành cho doanh nghiệp

Hỗ trợ khởi tạo và vận hành doanh nghiệp nhanh chóng với các dịch vụ uy tín, chuyên nghiệp.

Chữ ký số

Kê khai thuế, hải quan, BHXH an toàn, bảo mật tuyệt đối.

Hóa đơn điện tử

Phát hành hóa đơn nhanh chóng, chuẩn quy định CQT.

Thiết kế Website

Xây dựng thương hiệu số chuyên nghiệp, chuẩn SEO.

Quản lý Hóa đơn & Thuế

Nền tảng quản lý hóa đơn đầu vào đầu ra và rủi ro thuế cho Doanh nghiệp.

Tra cứu mã số thuế khác

Dịch vụ doanh nghiệp

🌐
Thiết kế Website
thietkeweb.dev
📝
Ký file PDF Online
pdfsign.vn
🔐
Đại lý Chữ ký số
dailychukyso.com.vn
📡
Chữ ký số Viettel
tokenviettel.com
⚡
Chữ ký số FastCA
chukysofastca.com
✅
Chữ ký số EasyCA
chukysoeasyca.vn
🛡️
Chữ ký số ICA
chukysoica.vn
🔑
Chữ ký số OneCA
oneca.net
🧾
Hóa đơn điện tử Viettel
viettel-invoice.vn
📊
Quản lý Hóa đơn & Thuế
biztrust.vn

Lĩnh vực chính

Nhóm 33 1
Bán buôn 1
Bán lẻ 1
Nhóm 70 1

Ngành nghề kinh doanh (4)

3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp - chi tiết: - Cung cấp dịch vụ tư vấn, lắp đặt, sửa chữa, bảo trì các loại máy công cụ do doanh nghiệp thực hiện quyền nhập khẩu và quyền phân phối. (Doanh nghiệp chỉ được cung cấp các dịch vụ nêu trên nhằm hỗ trợ dịch vụ sau bán hàng đối với các sản phẩm do Doanh nghiệp thực hiện quyền nhập khẩu và quyền phân phối.) - Thực hiện dịch vụ lắp đặt, vận hành, chạy thử, nâng cấp và bảo hành cho máy móc, thiết bị mà Doanh nghiệp thực hiện quyền nhập khẩu và quyền phân phối và/hoặc các máy móc, thiết bị, phụ tùng mang nhẫn hiệu Sodick phù hợp với quy định pháp luật chuyên ngành. (Doanh nghiệp không được thực hiện tại địa chỉ trụ sở chính và địa điểm thực hiện dự án. )
4690 Bán buôn tổng hợp - chi tiết: - Thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa có mã số HS 3824, 7312, 7326, 8413, 8414, 8456, 8459, 8461, 8466, 8471, 8501, 8503, 8504, 8528, 8536, 8537, 8543, và 2525, 3214, 3402, 3403, 3917, 3923, 3926, 4006, 4007.00.00, 4008 - > 4016, 4803 - > 4805, 4901 (không thực hiện quyền phân phối), 5910.00.00, 6803.00.00, 6804, 6805, 7217, 7223.00.00, 7229, 7304, 7306, 7307, 7309 - > 7311, 7318, 7319, 7320, 7408, 7412, 7413, 7415, 8202 - > 8205, 8207, 8208, 8209.00.00, 8305, 8310.00.00, 8311, 8405, 8412, 8415, 8417 - > 8419, 8421, 8422, 8424, 8425, 8427, 8428, 8443, 8454, 8457 - > 8460, 8462, 8463, 8467, 8468, 8477, 8479 - > 8484, 8486, 8502, 8505 - > 8507, 8511, 8513 - > 8516, 8523 (trừ thiết bị lưu trữ thông tin đã ghi), 8533, 8538, 8542, 8544 - > 8546, 8716, 9005, 9011, 9017, 9024 - > 9027, 9029 - > 9033, 9403, 9405, 9603, 2853.00.00, 3401, 3501 - > 3503, 3504.00.00, 3505 - > 3507, 3819.00.00, 3822, 3901 - > 3913, 3914.00.00, 3916 theo quy định của pháp luật Việt Nam. - Thực hiện quyền nhập khẩu các hàng hóa có mã số HS 3403.11.11, 3403.11.19, 3403.11.90, 3403.19.11, 3403.19.12, 3403.19.19, 3409.19.90, 3403.91.11, 3403.91.19, 3403.91.90, 3403.99.11, 3403.99.12, 3403.99.19, 3403.99.90, 3813.00.00, 7408.11.00, 7408.19.00, 7408.21.00, 7408.22.00, 7408.29.00, 7411.10.00, 7411.21.00, 7411.22.00, 7411.29.00, 8457.10.00, 8457.20.00, 8457.30.00, 8477.10, 8477.20, 8477.30.00, 8477.40, 8477.51.00, 8477.59, 8477.80, 8477.90, 8541.10.00, 8541.21.00, 8541.29.00, 8541.30.00, 8541.40, 8541.50.00, 8541.60.00, 8541.90.00 theo quy định của pháp luật Việt Nam. - Thực hiện quyền xuất khẩu các hàng hóa có mã số HS 3824, 7312, 7326, 8413, 8414, 8456, 8459, 8461, 8466, 8471, 8501, 8503, 8504, 8528, 8536, 8537, 8543; 3403.11.11, 3403.11.19, 3403.11.90, 3403.19.11, 3403.19.12, 3403.19.19, 3409.19.90, 3403.91.11, 3403.91.19, 3403.91.90, 3403.99.11, 3403.99.12, 3403.99.19, 3403.99.90, 3813.00.00, 7408.11.00, 7408.19.00, 7408.21.00, 7408.22.00, 7408.29.00, 7411.10.00, 7411.21.00, 7411.22.00, 7411.29.00, 8457.10.00, 8457.20.00, 8457.30.00, 8477.10, 8477.20, 8477.30.00, 8477.40, 8477.51.00, 8477.59, 8477.80, 8477.90, 8541.10.00, 8541.21.00, 8541.29.00, 8541.30.00, 8541.40, 8541.50.00, 8541.60.00, 8541.90.00, và 2525, 3214, 3402, 3917, 3923, 3926, 4006, 4007.00.00, 4008 - > 4016, 4803 - > 4805, 4901, 5910.00.00, 6803.00.00, 6804, 6805, 7217, 7223.00.00, 7229, 7304, 7306, 7307, 7309 - > 7311, 7318, 7319, 7320, 7408, 7412, 7413, 7415, 8202 - > 8205, 8207, 8208, 8209.00.00, 8305, 8310.00.00, 8311, 8405, 8412, 8415, 8417 - > 8419, 8421, 8422, 8424, 8425, 8427, 8428, 8443, 8454, 8458 - > 8460, 8462, 8463, 8467, 8468, 8479 - > 8484, 8486, 8502, 8505 - > 8507, 8511, 8513 - > 8516, 8523, 8533, 8538, 8542, 8544 - > 8546, 8716, 9005, 9011, 9017, 9024 - > 9027, 9029 - > 9033, 9403, 9405, 9603, 2853.00.00, 3401, 3501 - > 3503, 3504.00.00, 3505 - > 3507, 3819.00.00, 3822, 3901 - > 3913, 3914.00.00, 3916 theo quy định của pháp luật Việt Nam. Doanh nghiệp không được thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối đối với các hàng hóa là thuốc bảo vệ thực vật thuộc Danh mục thuốc bảo vệ thực vật hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam.
4799 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu - chi tiết: - Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không thành lập cơ sở bán lẻ) các hàng hóa có mã số HS 3824, 7312, 7326, 8413, 8414, 8456, 8459, 8461, 8466, 8471, 8501, 8503, 8504, 8528, 8536, 8537, 8543, và 2525, 3214, 3402, 3403, 3917, 3923, 3926, 4006, 4007.00.00, 4008 - > 4016, 4803 - > 4805, 4901 (không thực hiện quyền phân phối), 5910.00.00, 6803.00.00, 6804, 6805, 7217, 7223.00.00, 7229, 7304, 7306, 7307, 7309 - > 7311, 7318, 7319, 7320, 7408, 7412, 7413, 7415, 8202 - > 8205, 8207, 8208, 8209.00.00, 8305, 8310.00.00, 8311, 8405, 8412, 8415, 8417 - > 8419, 8421, 8422, 8424, 8425, 8427, 8428, 8443, 8454, 8457 - > 8460, 8462, 8463, 8467, 8468, 8477, 8479 - > 8484, 8486, 8502, 8505 - > 8507, 8511, 8513 - > 8516, 8523 (trừ thiết bị lưu trữ thông tin đã ghi), 8533, 8538, 8542, 8544 - > 8546, 8716, 9005, 9011, 9017, 9024 - > 9027, 9029 - > 9033, 9403, 9405, 9603, 2853.00.00, 3401, 3501 - > 3503, 3504.00.00, 3505 - > 3507, 3819.00.00, 3822, 3901 - > 3913, 3914.00.00, 3916 theo quy định của pháp luật Việt Nam. Doanh nghiệp không được thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối đối với các hàng hóa là thuốc bảo vệ thực vật thuộc Danh mục thuốc bảo vệ thực vật hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam.
7020 Hoạt động tư vấn quản lý - chi tiết: Dịch vụ tư vấn quản lý bao gồm: Dịch vụ tư vấn quản lý marketing; Dịch vụ tư vấn quản lý sản xuất (Doanh nghiệp không được cung cấp dịch vụ pháp lý, dịch vụ thuế, kiểm toán và kế toán, dịch vụ tư vấn thuế; không cung cấp dịch vụ tư vấn về quản lý danh mục đầu tư ngắn hạn; không được cung cấp dịch vụ nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận; không được cung cấp hoạt động liên quan lĩnh vực quảng cáo; không được thực hiện dịch vụ tư vấn giáo dục, việc làm, học nghề, chính sách có liên quan đến quan hệ lao động – việc làm, hoạt động vận động hành lang)

Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH SODICK VIỆT NAM

Mã số thuế của CÔNG TY TNHH SODICK VIỆT NAM là bao nhiêu?

Mã số thuế của CÔNG TY TNHH SODICK VIỆT NAM là 0311956415.

Địa chỉ trụ sở CÔNG TY TNHH SODICK VIỆT NAM ở đâu?

Trụ sở chính của doanh nghiệp đăng ký tại địa chỉ: Số 609 Quốc Lộ 13, Phường Hiệp Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Ai là người đại diện pháp luật của CÔNG TY TNHH SODICK VIỆT NAM?

Người đại diện pháp luật hiện tại của công ty là ông/bà MATSUI DAIKI.

Tình trạng hoạt động hiện nay của CÔNG TY TNHH SODICK VIỆT NAM ra sao?

Tình trạng hoạt động của công ty là Đang hoạt động.

CÔNG TY TNHH SODICK VIỆT NAM kinh doanh trong lĩnh vực nào?

Doanh nghiệp hoạt động chính trong ngành nghề/lĩnh vực: 4690 - Bán buôn tổng hợp - chi tiết: - Thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa có mã số HS 3824, 7312, 7326, 8413, 8414, 8456, 8459, 8461, 8466, 8471, 8501, 8503, 8504, 8528, 8536, 8537, 8543, và 2525, 3214, 3402, 3403, 3917, 3923, 3926, 4006, 4007.00.00, 4008 -> 4016, 4803 -> 4805, 4901 (không thực hiện quyền phân phối), 5910.00.00, 6803.00.00, 6804, 6805, 7217, 7223.00.00, 7229, 7304, 7306, 7307, 7309 -> 7311, 7318, 7319, 7320, 7408, 7412, 7413, 7415, 8202 -> 8205, 8207, 8208, 8209.00.00, 8305, 8310.00.00, 8311, 8405, 8412, 8415, 8417 -> 8419, 8421, 8422, 8424, 8425, 8427, 8428, 8443, 8454, 8457 -> 8460, 8462, 8463, 8467, 8468, 8477, 8479 -> 8484, 8486, 8502, 8505 -> 8507, 8511, 8513 -> 8516, 8523 (trừ thiết bị lưu trữ thông tin đã ghi), 8533, 8538, 8542, 8544 -> 8546, 8716, 9005, 9011, 9017, 9024 -> 9027, 9029 -> 9033, 9403, 9405, 9603, 2853.00.00, 3401, 3501 -> 3503, 3504.00.00, 3505 -> 3507, 3819.00.00, 3822, 3901 -> 3913, 3914.00.00, 3916 theo quy định của pháp luật Việt Nam. - Thực hiện quyền nhập khẩu các hàng hóa có mã số HS 3403.11.11, 3403.11.19, 3403.11.90, 3403.19.11, 3403.19.12, 3403.19.19, 3409.19.90, 3403.91.11, 3403.91.19, 3403.91.90, 3403.99.11, 3403.99.12, 3403.99.19, 3403.99.90, 3813.00.00, 7408.11.00, 7408.19.00, 7408.21.00, 7408.22.00, 7408.29.00, 7411.10.00, 7411.21.00, 7411.22.00, 7411.29.00, 8457.10.00, 8457.20.00, 8457.30.00, 8477.10, 8477.20, 8477.30.00, 8477.40, 8477.51.00, 8477.59, 8477.80, 8477.90, 8541.10.00, 8541.21.00, 8541.29.00, 8541.30.00, 8541.40, 8541.50.00, 8541.60.00, 8541.90.00 theo quy định của pháp luật Việt Nam. - Thực hiện quyền xuất khẩu các hàng hóa có mã số HS 3824, 7312, 7326, 8413, 8414, 8456, 8459, 8461, 8466, 8471, 8501, 8503, 8504, 8528, 8536, 8537, 8543; 3403.11.11, 3403.11.19, 3403.11.90, 3403.19.11, 3403.19.12, 3403.19.19, 3409.19.90, 3403.91.11, 3403.91.19, 3403.91.90, 3403.99.11, 3403.99.12, 3403.99.19, 3403.99.90, 3813.00.00, 7408.11.00, 7408.19.00, 7408.21.00, 7408.22.00, 7408.29.00, 7411.10.00, 7411.21.00, 7411.22.00, 7411.29.00, 8457.10.00, 8457.20.00, 8457.30.00, 8477.10, 8477.20, 8477.30.00, 8477.40, 8477.51.00, 8477.59, 8477.80, 8477.90, 8541.10.00, 8541.21.00, 8541.29.00, 8541.30.00, 8541.40, 8541.50.00, 8541.60.00, 8541.90.00, và 2525, 3214, 3402, 3917, 3923, 3926, 4006, 4007.00.00, 4008 -> 4016, 4803 -> 4805, 4901, 5910.00.00, 6803.00.00, 6804, 6805, 7217, 7223.00.00, 7229, 7304, 7306, 7307, 7309 -> 7311, 7318, 7319, 7320, 7408, 7412, 7413, 7415, 8202 -> 8205, 8207, 8208, 8209.00.00, 8305, 8310.00.00, 8311, 8405, 8412, 8415, 8417 -> 8419, 8421, 8422, 8424, 8425, 8427, 8428, 8443, 8454, 8458 -> 8460, 8462, 8463, 8467, 8468, 8479 -> 8484, 8486, 8502, 8505 -> 8507, 8511, 8513 -> 8516, 8523, 8533, 8538, 8542, 8544 -> 8546, 8716, 9005, 9011, 9017, 9024 -> 9027, 9029 -> 9033, 9403, 9405, 9603, 2853.00.00, 3401, 3501 -> 3503, 3504.00.00, 3505 -> 3507, 3819.00.00, 3822, 3901 -> 3913, 3914.00.00, 3916 theo quy định của pháp luật Việt Nam. Doanh nghiệp không được thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối đối với các hàng hóa là thuốc bảo vệ thực vật thuộc Danh mục thuốc bảo vệ thực vật hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam..

Doanh nghiệp cùng ngành nghề

Doanh nghiệp lân cận