1061
Xay xát và sản xuất bột thô - (trừ sản xuất thực phẩm tươi sống tại trụ sở)
1062
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột - (trừ sản xuất thực phẩm tươi sống tại trụ sở)
1071
Sản xuất các loại bánh từ bột - (trừ sản xuất thực phẩm tươi sống tại trụ sở)
1072
Sản xuất đường - (không hoạt động tại trụ sở)
1073
Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo - (trừ sản xuất thực phẩm tươi sống tại trụ sở)
1074
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự - (không hoạt động tại trụ sở)
1075
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn - (không hoạt động tại trụ sở)
1079
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất thực phẩm; Sản xuất cà phê, dầu ăn thực vật - thực phẩm từ ngũ cốc, sản phẩm bơ, sữa (không hoạt động tại trụ sở)
1101
Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh - Chi tiết: Sản xuất rượu mạnh (không hoạt động tại trụ sở)
1102
Sản xuất rượu vang - (không hoạt động tại trụ sở)
1103
Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia - (không hoạt động tại trụ sở)
1104
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng - (không hoạt động tại trụ sở)
2023
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh - Chi tiết: Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, kem đánh răng, chất tẩy rửa, chất làm mềm vải và nước hoa xịt phòng (không hoạt động tại trụ sở)
2029
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất hương liệu phụ gia thực phẩm (trừ sản xuất thực phẩm tươi sống tại trụ sở)
3100
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế - Chi tiết: Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế, đồ nội thất gia dụng văn phòng - trường học, đồ gia dụng bọc da (không sản xuất và chế biến, gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện, chế biến gỗ, sản xuất từ vật liệu bằng kim loại tại trụ sở).
4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - Chi tiết: Mua bán hàng nông sản (không hoạt động tại trụ sở)
4632
Bán buôn thực phẩm - Chi tiết: Bán buôn gạo, cà phê, thủy sản, đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; Mua bán hàng nông sản, lương thực, thực phẩm; mua bán chè, cà phê, dầu ăn thực vật - thực phẩm từ ngũ cốc, sản phẩm bơ, sữa (không hoạt động tại trụ sở). Bán buôn thực phẩm chức năng.
4633
Bán buôn đồ uống - Chi tiết: Bán buôn rượu, bia, nước ngọt, nước giải khát (trừ kinh doanh dịch vụ ăn uống)
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh (trừ dược phẩm).
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). Bán buôn máy móc, thiết bị y tế.
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Bán buôn hương liệu, phụ gia thực phẩm
4711
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp - (thực hiện theo Quyết định 64/2009/QDD - UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định 79/2009/QDD - UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh)
4721
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh - (thực hiện theo Quyết định 64/2009/QDD - UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định 79/2009/QDD - UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh)
4722
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh - (thực hiện theo Quyết định 64/2009/QDD - UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định 79/2009/QDD - UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh)