2511
Sản xuất các cấu kiện kim loại - (không hoạt động tại trụ sở)
2592
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại - Chi tiết: Gia công cơ khí (không hoạt động tại trụ sở).
2630
Sản xuất thiết bị truyền thông - (không hoạt động tại trụ sở)
2710
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện - (không hoạt động tại trụ sở)
3290
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất, gia công, lắp ráp các sản phẩm cơ khí (không hoạt động tại trụ sở)
3311
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn - (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
3312
Sửa chữa máy móc, thiết bị - Chi tiết: Bảo trì thiết bị ngành bưu chính - viễn thông, thiết bị truyền hình( trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện), Sửa chữa, bảo trì đường dây tải điện và trạm biến áp từ 220KV trở xuống, hệ thống lạnh dân dụng - công nghiệp, hệ thống chiếu sáng công cộng, hệ thống điện ngầm có điện áp đến 220KV, hệ thống chống sét công trình dân dụng - công nghiệp - hạ tầng kỹ thuật, hệ thống chiếu sáng trong nhà - công cộng; các công trình cấp, thoát nước; hệ thống điện lạnh
3314
Sửa chữa thiết bị điện - Chi tiết: Bảo trì, bảo dưỡng các công trình điện dân dụng - điện công nghiệp - điện lạnh, công trình bưu chính - viễn thông
3319
Sửa chữa thiết bị khác - (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
3320
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp - (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
3511
Sản xuất điện - chi tiết: Thủy điện. Điện gió. Điện mặt trời. Điện khác (trừ truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia và quản lý lưới điện phân phối, thủy điện đa mục tiêu, điện hạt nhân)
4101
Xây dựng nhà để ở
4211
Xây dựng công trình đường sắt
4212
Xây dựng công trình đường bộ
4221
Xây dựng công trình điện - (doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền nhà nước trong hoạt động thương mại theo Nghị định 94/2017/NĐ - CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước)
4222
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229
Xây dựng công trình công ích khác
4291
Xây dựng công trình thủy
4292
Xây dựng công trình khai khoáng
4293
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311
Phá dỡ
4312
Chuẩn bị mặt bằng - Chi tiết: Chuẩn bị mặt bằng.
4321
Lắp đặt hệ thống điện - Chi tiết: Lắp đặt thiết bị tin học, thiết bị ngành bưu chính - viễn thông, thiết bị truyền hình; Lắp đặt hệ thống điện lạnh. Thi công xây dựng công trình điện và trạm biến áp đến 220KV; - Xây lắp đường dây tải điện và trạm biến áp từ 220KV trở xuống, hệ thống lạnh dân dụng - công nghiệp, hệ thống chiếu sáng công cộng, hệ thống điện ngầm cơ điện áp đến 220KV
4322
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí - (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) (trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
4330
Hoàn thiện công trình xây dựng
4511
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
4610
Đại lý, môi giới, đấu giá - Chi tiết: Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa.
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - (trừ dược phẩm)
4651
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng;
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Mua bán vật tư ngành điện. Bán buôn các sản phẩm cơ khí
4752
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi và vật liệu xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh.
4759
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5210
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa - Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi).
5310
Bưu chính - Chi tiết: Đại lý dịch vụ bưu chính viễn thông.
6619
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Tư vấn đầu tư (Trừ tư vấn tài chính, kế toán).
7020
Hoạt động tư vấn quản lý - (trừ tư vấn tài chính kế toán)
7110
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Chi tiết: Tư vấn xây dựng (trừ kinh doanh dịch vụ thiết kế công trình). Giám sát thi công lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình. Lập dự án đầu tư, thẩm tra dự án. Quản lý dự án. Tư vấn đấu thầu. Hoạt động đo đạc bản đồ.
7120
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
7310
Quảng cáo
7710
Cho thuê xe có động cơ