0322
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa - (không hoạt động tại trụ sở).
0810
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét - (không hoạt động tại trụ sở).
1010
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt - Chi tiết: Sản xuất, chế biến, bảo quản các sản phẩm từ thịt
1020
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản - Chi tiết: Chế biến thủy hải sản đông lạnh. Sản xuất các sản phẩm từ thủy hải sản.
1030
Chế biến và bảo quản rau quả - (không hoạt động tại trụ sở).
1040
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật - Chi tiết: Chế biến và bảo quản dầu mỡ cá.
1071
Sản xuất các loại bánh từ bột - Chi tiết: sản xuất các loại bánh từ bột gồm bánh nhân ngọt, bánh nhân thịt.
1075
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn - Chi tiết: Sản xuất, chế biến đông lạnh, chả cá viên, bò viên, xúc xích, xíu mại, lạp xưởng tươi, chả giò các loại. Sản xuất há cảo, sủi cảo, hoành thánh, bánh xếp, bánh bao, bánh trứng.
4101
Xây dựng nhà để ở - (không hoạt động tại trụ sở).
4102
Xây dựng nhà không để ở - (không hoạt động tại trụ sở).
4312
Chuẩn bị mặt bằng - (không hoạt động tại trụ sở).
4330
Hoàn thiện công trình xây dựng - (không hoạt động tại trụ sở).
4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - Chi tiết: Bán buôn nông lâm sản, bán buôn gia súc gia cầm (không hoạt động tại trụ sở).
4632
Bán buôn thực phẩm - Bán buôn thực phẩm chế biến đông lạnh, chả cá viên, bò viên, xúc xích, xíu mại, lạp xưởng tươi, chả giò các loại, há cảo, sủi cảo, hoành thánh, bánh xếp, bánh bao, bánh trứng. Bán buôn bánh nhân ngọt, bánh nhân thịt. Bán buôn thủy hải sản; bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt (không hoạt động tại trụ sở)
4662
Bán buôn kim loại và quặng kim loại - chi tiết: bán buôn sắt, thép (không hoạt động tại trụ sở).
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - Chi tiết: Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn xi măng; Bán buôn vật liệu xây dựng khác (không hoạt động tại trụ sở)
4721
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh - (thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QÐ - UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QÐ - UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân TP. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh)
4722
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Bán lẻ nông sản, thủy hải sản, gia súc gia cầm; Bán lẻ thịt và các sản phẩm từ thịt trong các cửa hàng chuyên doanh (thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QÐ - UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QÐ - UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân TP. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh)
5210
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa - (trừ kinh doanh kho bãi)
6810
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - Chi tiết: Kinh doanh nhà ở (không hoạt động tại trụ sở). Kinh doanh bất động sản
7110
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Chi tiết: Đo đạc bản đồ (không hoạt động tại trụ sở).
7410
Hoạt động thiết kế chuyên dụng - Chi tiết: Hoạt động thiết kế chuyên dụng, hoạt động trang trí nội thất (trừ thiết kế công trình và không hoạt động tại trụ sở).
8292
Dịch vụ đóng gói - Chi tiết: Đóng gói thực phẩm