0118
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh - (không hoạt động tại trụ sở)
0119
Trồng cây hàng năm khác - (không hoạt động tại trụ sở)
0121
Trồng cây ăn quả - (không hoạt động tại trụ sở)
0131
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
0132
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
0146
Chăn nuôi gia cầm - (không hoạt động tại trụ sở)
0150
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp - (không hoạt động tại trụ sở)
1010
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt - (trừ giết mổ gia súc, gia cầm tại trụ sở)
1075
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1080
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
2790
Sản xuất thiết bị điện khác - Chi tiết: Sản xuất các thiết bị sử dụng năng lượng, tái tạo các thiết bị năng lượng mặt trời
3314
Sửa chữa thiết bị điện - (Trừ gia công cơ khí, xi mạ điện, tái chế phế thải tại trụ sở)
3511
Sản xuất điện - Chi tiết: Sản xuất điện năng lượng mặt trời (không hoạt động tại trụ sở)
4101
Xây dựng nhà để ở
4102
Xây dựng nhà không để ở
4221
Xây dựng công trình điện - (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ - CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước)
4299
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4321
Lắp đặt hệ thống điện - Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện, hệ thống điện năng lượng mặt trời, lắp đặt tủ bảng điện, thiết bị ngành điện, phụ kiện lưới điện, vật liệu điện, hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống chống trộm, hệ thống camera quan sát, hệ thống chống sét, hệ thống giám sát lối vào; Mạng máy tính, mạng điện thoại, mạng internet và dây cáp truyền hình (Trừ gia công cơ khí, xi mạ điện, tái chế phế thải tại trụ sở).
4329
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác - Chi tiết: Thi công và lắp đặt hệ thống pin năng lượng mặt trời, máy phát điện năng lượng mặt trời, máy biến thế năng lượng mặt trời, thiết bị điện năng lượng mặt trời (Trừ gia công cơ khí, xi mạ điện, tái chế phế thải tại trụ sở)
4610
Đại lý, môi giới, đấu giá - chi tiết: Đại lý ký gởi hàng hóa
4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - Chi tiết: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) (không hoạt động tại trụ sở)
4631
Bán buôn gạo - (không hoạt động tại trụ sở)
4632
Bán buôn thực phẩm - chi tiết: mua bán ương thực, thực phẩm công nghệ (thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ - UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định 79/2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của UBND Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh).
4641
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép - chi tiết: Bán buôn vải sợi
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - chi tiết: mua bán hàng thủ công mỹ nghệ, mỹ phẩm
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - chi tiết: Bán buôn vật tư, thiết bị, máy móc phục vụ ngành dệt, hàng kim khí điện máy; Bán buôn thiết bị cơ điện, thiết bị công nghiệp, động cơ điện, máy biến thế và các vật liệu điện khác; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật tư, phụ kiện lưới điện; bán buôn điện kế, máy biến dòng, máy biến thế đo lường, hệ thống điện mặt trời, hệ thống điện gió.
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - chi tiết: mua bán thuốc nhuộm phục vụ ngành dệt, hóa chất (trừ kinh doanh hóa chất có tính độc hại mạnh).
4719
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp - (Thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ - UBND ngày 31/7/2009 và quyết định 79/2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP. HCM về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh)
4722
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh - (Thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ - UBND ngày 31/7/2009 và quyết định 79/2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP. HCM về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh)
4773
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Bán lẻ máy móc, thiết bị sử dụng năng lượng mặt trời (trừ bán lẻ hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ - UBND ngày 31/7/2009 của UBND TP. HCM và Quyết định 79/2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP. HCM về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Tp.HCM)
4781
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ - (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ - UBND ngày 31/7/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP. HCM về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. HCM)
4789
Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ - (trừ bán lẻ hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ - UBND ngày 31/7/2009 của UBND TP. HCM và Quyết định số 79/2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP. HCM về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Tp.HCM)
7110
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Chi tiết: - Thiết kế xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật đô thị, cấp thoát nước; - Thiết kế công trình thủy lợi, giao thông, công trình dân dụng và công nghiệp; - Tư vấn xây dựng, giám sát thi công công trình dân dụng - công nghiệp, hệ thống điện, trạm biến áp, đường dây tải điện đến 35KV, giao thông, cấp nước và thủy lợi