0121
Trồng cây ăn quả - (không hoạt động tại trụ sở)
0123
Trồng cây điều - (không hoạt động tại trụ sở)
0124
Trồng cây hồ tiêu - (không hoạt động tại trụ sở)
0125
Trồng cây cao su - (không hoạt động tại trụ sở)
0126
Trồng cây cà phê - (không hoạt động tại trụ sở)
0127
Trồng cây chè - (không hoạt động tại trụ sở)
0150
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp - (không hoạt động tại trụ sở)
0210
Trồng rừng và chăm sóc rừng
0220
Khai thác gỗ
0231
Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
0311
Khai thác thuỷ sản biển - (không hoạt động tại trụ sở)
0312
Khai thác thuỷ sản nội địa - (không hoạt động tại trụ sở)
0321
Nuôi trồng thuỷ sản biển - (không hoạt động tại trụ sở)
0322
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa - (không hoạt động tại trụ sở)
1010
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt - (không hoạt động tại trụ sở)
1020
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản - (không hoạt động tại trụ sở)
1030
Chế biến và bảo quản rau quả - (không hoạt động tại trụ sở)
1076
Sản xuất chè
1077
Sản xuất cà phê
1079
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Gia công, chế biến cà phê và trà. Sản xuất thực phẩm chức năng; chế biến, rang hạt điều.
1392
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) - Chi tiết: sản xuất găng tay, khẩu trang
2825
Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá - Chi tiết: Sản xuất, chế tạo các lọai máy móc dùng trong ngành cà phê, thực phẩm, nông nghiệp (không hoạt động tại trụ sở).
4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - Chi tiết: Mua bán nông sản (thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ - UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định 79/2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh).
4632
Bán buôn thực phẩm - Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng. Mua bán thủy sản (thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ - UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định 79/2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh). Bán buôn cà phê và cà phê đã qua chế biến.
4633
Bán buôn đồ uống - Chi tiết: Bán buôn rượu
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: Bán buôn găng tay, khẩu trang.
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - Chi tiết: Mua bán kim khí điện máy.
4722
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm chức năng (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ - UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ - UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP Hồ Chí Minh)
4723
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Bán lẻ rượu
4773
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Bán lẻ găng tay, khẩu trang
5610
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động - Chi tiết: Nhà hàng ăn uống (không hoạt động tại trụ sở).
5630
Dịch vụ phục vụ đồ uống - (trừ kinh doanh quầy bar, quán giải khát có khiêu vũ)
6419
Hoạt động trung gian tiền tệ khác - Chi tiết: Dịch vụ nhận và chi trả ngoại tệ (chỉ hoạt động khi được cấp giấy phép của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam).
6619
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Tư vấn đầu tư trong nước (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật).
7320
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận - Chi tiết: Dịch vụ tiếp thị.
7911
Đại lý du lịch - Chi tiết: Dịch vụ du lịch lữ hành nội địa. Dịch vụ du lịch lữ hành quốc tế (chỉ hoạt động khi được phép của Tổng Cục Du Lịch).
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
8560
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục - Chi tiết: Tư vấn du học.
9631
Cắt tóc, làm đầu, gội đầu - (trừ các hoạt động gây chảy máu)