0163
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0210
Trồng rừng và chăm sóc rừng
0230
Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác
0240
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
1079
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu - chi tiết: Sản phẩm thực phẩm dinh dưỡng; Chế biến sâm và các sản phẩm từ sâm (không hoạt động tại trụ sở).
1105
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1410
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1629
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện - chi tiết: Sản xuất hàng mộc gia dụng, mỹ nghệ và trang trí từ nguyên liệu gỗ nhập khẩu, gỗ rừng trồng và gỗ ván nhân tạo. Sản xuất các sản phẩm từ tre, nứa, gỗ (không chế biến gỗ).
2599
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu - chi tiết: Sản xuất, gia công các mặt hàng bằng sắt, inox, nhôm.
4101
Xây dựng nhà để ở
4102
Xây dựng nhà không để ở
4211
Xây dựng công trình đường sắt
4212
Xây dựng công trình đường bộ
4221
Xây dựng công trình điện
4222
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229
Xây dựng công trình công ích khác
4291
Xây dựng công trình thủy
4292
Xây dựng công trình khai khoáng
4293
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311
Phá dỡ
4312
Chuẩn bị mặt bằng
4321
Lắp đặt hệ thống điện
4322
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí - (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản)
4329
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330
Hoàn thiện công trình xây dựng
4390
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4610
Đại lý, môi giới, đấu giá - Chi tiết: Đại lý ký gởi hàng hóa. Dịch vụ thương mại.
4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - chi tiết: Mua bán các mặt hàng nông sản (thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QÐ - UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QÐ - UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân TP. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh)
4631
Bán buôn gạo
4632
Bán buôn thực phẩm - chi tiết: Bán buôn yến sào. Bán buôn thực phẩm dinh dưỡng. Bán buôn sâm. Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt, thủy sản, rau quả, cà phê, chè, đường, sữa; các sản phẩm từ sữa; bánh kẹo; các sản phẩm chế biết từ ngũ cốc, bột, tinh bộ; các loại thực phẩm công nghệ; thực phẩm chức năng khác (không hoạt động tại trụ sở).
4633
Bán buôn đồ uống
4634
Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - chi tiết: Mua bán các thiết bị trang trí nội thất, kim khí điện máy, đồ dùng gia dụng
4651
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông - chi tiết: Mua bán điện thoại di động, điện thoại cố định. Mua bán thiết bị viễn thông
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - chi tiết: Mua bán máy móc, thiết bị xây dựng, máy fax, máy văn phòng, máy móc.
4672
Bán buôn kim loại và quặng kim loại - chi tiết: Bán buôn sắt, thép. Mua bán vàng, bạc, đá quý, đồ trang sức (trừ mua bán vàng miếng).
4673
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4679
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - (trừ bán buôn bình gas, hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí)
4711
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4721
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4723
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4724
Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
4740
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
4751
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4752
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4759
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4789
Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ - Chi tiết: bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm; xà phòng; bột giặt; vật phẩm vệ sinh; chất tẩy rửa; đồ dùng gia đình bằng nhựa, gốm, sứ, inox, thủy tinh; hoa tươi, cây cảnh; đồ cúng, vàng mã (thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QÐ - UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QÐ - UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân TP. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh)
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng ô tô (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
6390
Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác - chi tiết: Thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp.
6810
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - chi tiết: Cho thuê: nhà, xưởng, kho bãi, văn phòng. Dịch vụ quản lý chợ.
7410
Hoạt động thiết kế chuyên dụng - (trừ thiết kế công trình xây dựng).
7730
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác - Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng.
9329
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu - (trừ vũ trường, kinh doanh karaoke, kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng)