1512
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm - Bao gồm: Sản xuất túi nhựa
1610
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623
Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1910
Sản xuất than cốc - (Bao gồm: Điều hành các lò than cốc; Sản xuất than cốc và một phần than cốc; Sản xuất dầu hắc ín và than dầu hắc ín; Sản xuất ga từ than cốc; Sản xuất than thô và nhựa đường; Chưng cất than cốc; Sản xuất than bánh hoặc nhiên liệu rắn có chứa than cứng)
1920
Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế - (Bao gồm: Sản xuất than bánh từ than non, than cốc ; Sản xuất than bánh hoặc nhiên liệu rắn có chứa than non, than bùn)
2013
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh - Bao gồm: Sản xuất nhựa dạng nguyên sinh
2220
Sản xuất sản phẩm từ plastic - Bao gồm: Sản xuất đồ nhựa dùng để gói hàng, bao bì PP, bao bì ni lông, hạt nhựa; Sản xuất các sản phẩm plastic bán chế biến như: Đĩa, tấm, khối, mảnh nhựa; Sản xuất các sản phẩm nhựa hoàn thiện như: Ống, vòi nhựa, thiết bị lắp đặt bằng nhựa; Sản xuất đồ nhựa cho xây dựng như: Cửa nhựa, cửa sổ, khung, mành, rèm, ván chân tường, bể hồ chứa nhân tạo, sàn tường hoặc tấm phủ trần dạng cuộn hoặc dạng tấm, đồ thiết bị vệ sinh bằng nhựa như bể bơi plastic, vòi tắm, chậu tắm, chậu rửa mặt; Sản xuất bàn, đồ bếp và đồ nhà vệ sinh bằng nhựa; Sản xuất tấm hoặc bản bóng kính; Sản xuất tấm phủ sàn bằng nhựa cứng hoặc linoleum; Sản xuất sản phẩm nhựa chuyển hoá như: Mũ lưỡi trai, thiết bị ngăn cách, bộ phận của thiết bị chiếu sáng, thiết bị văn phòng hoặc giáo dục, quần áo bằng nhựa (nếu chúng được gắn với nhau, không phải là khâu), thiết bị đồ gia dụng, tượng, băng chuyền, giấy dán tường bằng nhựa, đế giày, tẩu xì gà, lược, lô cuốn tóc, và các đồ khác
3100
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế - Bao gồm: Sản xuất nội thất nhựa
3230
Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao - Bao gồm: Sản xuất đồ dụng cụ thể thao nhựa
3240
Sản xuất đồ chơi, trò chơi - Bao gồm: Sản xuất đồ chơi, chương trình trò chơi nhựa Không bao gồm đồ chơi, trò chơi nguy hiểm, có hại tới giáo dục nhân cách và sức khoẻ của trẻ em hoặc tới an ninh, trật tự an toàn xã hội
3250
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng - Bao gồm: Sản xuất thiết bị nha khoa và y khoa bằng nhựa
3290
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu - ( Không bao gồm sản xuất sản phẩm, hàng hóa Nhà nước cấm) (Bao gồm: Sản xuất quế, hồi, hương đốt, chân hương các loại)
3520
Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
4512
Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
4513
Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Bao gồm: Bán buôn nhựa gia dụng Không bao gồm mặt hàng Nhà nước cấm; Không bao gồm bán buôn đồ chơi, trò chơi nguy hiểm có hại tới giáo dục nhân cách và sức khỏe của trẻ em hoặc tới an ninh, trật tự an toàn xã hội
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4661
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan - (Bao gồm: Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác, than bùn, than non, than cám, than tổ ong, hồi, hương đốt)
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - Bao gồm: Bán buôn gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn cửa nhựa lõi thép
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Bao gồm: Bán buôn chân hương; Bán buôn hạt nhựa; Bán buôn sản phẩm nhựa công nghiệp Không bao gồm các mặt hàng Nhà nước cấm, không bao gồm hóa chất nhà nước cấm, không bao gồm bán buôn các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường
4752
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4759
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4773
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh - (không bao gồm vàng miếng, động vật, thực vật, hóa chất bị cấm theo quy định của Luật Đầu tư, không bao gồm mặt hàng Nhà nước cấm)
4911
Vận tải hành khách đường sắt
4912
Vận tải hàng hóa đường sắt
4921
Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
4922
Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
4929
Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
4931
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932
Vận tải hành khách đường bộ khác
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5011
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
5012
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
5021
Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
5022
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
5210
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5221
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
5222
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
5224
Bốc xếp hàng hóa
5225
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
7710
Cho thuê xe có động cơ
7730
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác - Không bao gồm mặt hàng Nhà nước cấm
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Không bao gồm hoạt động Nhà nước cấm Chi tiết: Dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hóa