4101
Xây dựng nhà để ở
4102
Xây dựng nhà không để ở
4312
Chuẩn bị mặt bằng - (không bao gồm dò mìn và các loại tương tự tại mặt bằng xây dựng); (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
4330
Hoàn thiện công trình xây dựng
4610
Đại lý, môi giới, đấu giá - Chi tiết: Đại lý, môi giới (không bao gồm môi giới chứng khoán, bảo hiểm, bất động sản, xuất khẩu lao động và môi giới hôn nhân có yếu tố nước ngoài); - Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hoá;
4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - Bán buôn hàng nông, lâm, thuỷ hải sản (Trừ loại lâm sản Nhà nước cấm);
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Bán buôn hàng điện tử, tin học, điện lạnh, dân dụng;
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Buôn bán hàng công, nông nghiệp, xây dựng, phương tiện vận tải, tự động hoá, thiết bị bảo vệ phòng chống trộm tự động;
4661
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
4662
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4781
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
4782
Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
4783
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
5510
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5520
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
5530
Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú
5590
Cơ sở lưu trú khác
5610
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động - (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường);
5621
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
6619
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu - Tư vấn đầu tư (Không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính);
6810
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - Kinh doanh bất động sản
6821
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản - Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản. (Điều 61 Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15)
6829
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng - Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ tư vấn, dịch vụ quản lý bất động sản (Trừ hoạt động đấu giá) (Điều 67, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15)
7110
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Lắp đặt trang thiết bị;
7310
Quảng cáo - Quảng cáo thương mại; Quảng cáo trưng bày, giới thiệu hàng hóa; Quảng cáo; Quảng cáo phi thương mại;
7410
Hoạt động thiết kế chuyên dụng - Chi tiết: Kẻ biển hiệu;
7710
Cho thuê xe có động cơ
7730
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
7740
Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
7911
Đại lý du lịch
7912
Điều hành tua du lịch
7990
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8110
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp - (trừ dịch vụ bảo vệ);
8121
Vệ sinh chung nhà cửa
8129
Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
8130
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
8230
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
9011
Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc
9012
Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác
9019
Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác
9311
Hoạt động của các cơ sở thể thao - Dịch vụ thể thao, vui chơi giải trí (sân quần vợt, sân golf, bể bơi, hồ câu cá, khu văn phòng, khu đô thị và khu công nghiệp) (Trừ loại Nhà nước cấm);
9312
Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao
9623
Dịch vụ spa và xông hơi