DỮ LIỆU ĐÃ XÁC MINH XÁC THỰC DOANH NGHIỆP

CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU VIETS

MÃ SỐ THUẾ 0111636143
CỔNG TRA CỨU ĐỘC LẬP: Đây là trang tra cứu hồ sơ đăng ký kinh doanh công khai, KHÔNG PHẢI website hay đại diện của công ty này.
Không liên hệ BQT web về việc của công ty
📍 Địa chỉ
VP905, Tầng 9, Khối C, Tòa nhà Hồ Gươm Plaza, Số 102 Phố Trần Phú, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam Xem bản đồ
📋 Trạng thái Đang hoạt động
📅 Ngày hoạt động 21/09/2026
👤 Người đại diện NGUYỄN MẠNH GIANG
🔗 Cùng đại diện NGUYỄN MẠNH GIANG còn đại diện các doanh nghiệp, đơn vị:
  • ● CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI GREEN HOME VIỆT NAM
  • ● CÔNG TY CỔ PHẦN KHẢO SÁT VÀ ĐO ĐẠC HÀ ĐÔNG – CHI NHÁNH HÒA LẠC
  • ● CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ VINARISE
📞 Điện thoại 0979•••••• (Ẩn số) Xem liên hệ (Phí dịch vụ 50k)
Zalo đang hoạt động (Đã xác minh)
⚖️ Loại hình pháp lý Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
🏛️ Quản lý bởi Thuế cơ sở 15 thành phố Hà Nội
🏭 Ngành nghề chính 8299 - Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Loại trừ: - Hoạt động đấu giá - Hoạt động đòi nợ - Hoạt động xử lý phiếu ăn nhà hàng - Gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông - Mua bán và môi giới tài sản tiền điện tử - Bán combo du lịch/tour du lịch trọn gói
📌 Tỉnh/TP TP Hà Nội

Báo cáo Tín nhiệm Đối tác

MỚI

Thẩm định mức độ an toàn pháp lý, lịch sử thay đổi người đại diện và mạng lưới pháp nhân liên kết trước khi ký hợp đồng hoặc chuyển khoản.

Thông tin tóm tắt

CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU VIETS là doanh nghiệp có mã số thuế 0111636143 được cấp phép hoạt động vào ngày 21/09/2026. Công ty có trụ sở chính tọa lạc tại địa chỉ VP905, Tầng 9, Khối C, Tòa nhà Hồ Gươm Plaza, Số 102 Phố Trần Phú, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện pháp luật của doanh nghiệp là ông/bà NGUYỄN MẠNH GIANG. Ngành nghề kinh doanh chính là 8299 - hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - loại trừ: - hoạt động đấu giá - hoạt động đòi nợ - hoạt động xử lý phiếu ăn nhà hàng - gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông - mua bán và môi giới tài sản tiền điện tử - bán combo du lịch/tour du lịch trọn gói. Hiện tại, trạng thái của mã số thuế 0111636143 đang là Đang hoạt động.

Thông tin xuất hóa đơn
Tên công ty CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU VIETS
Mã số thuế 0111636143
Địa chỉ VP905, Tầng 9, Khối C, Tòa nhà Hồ Gươm Plaza, Số 102 Phố Trần Phú, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam
Công cụ tính nhanh VAT
Tiền hàng: 0
Thuế VAT: 0
Tổng cộng:
0
Cập nhật mã số thuế 0111636143 lần cuối vào 13:41:27 05-11-2026.

Dịch vụ dành cho doanh nghiệp

Giải pháp số chọn lọc

Hỗ trợ khởi tạo và vận hành doanh nghiệp nhanh chóng với các dịch vụ uy tín, bảo mật và chuẩn quy định nhà nước.

Chữ ký số Viettel
USB Token & HSM

Kê khai thuế điện tử, hải quan, BHXH an toàn và ký hợp đồng online bảo mật tuyệt đối.

Kê khai Thuế & BHXH Hợp đồng điện tử Bàn giao ngay
Hóa đơn điện tử Viettel
Chuẩn Tổng Cục Thuế

Phát hành hóa đơn tức thời, kết nối dữ liệu CQT tự động, an toàn và tối ưu chi phí.

Khởi tạo tức thì Kết nối máy tính tiền Lưu trữ 10 năm

Tra cứu mã số thuế khác

Dịch vụ doanh nghiệp

🌐
Thiết kế Website
thietkeweb.dev
📝
Ký file PDF Online
pdfsign.vn
🔐
Đại lý Chữ ký số
dailychukyso.com.vn
📡
Chữ ký số Viettel
tokenviettel.com
⚡
Chữ ký số FastCA
chukysofastca.com
✅
Chữ ký số EasyCA
chukysoeasyca.vn
🛡️
Chữ ký số ICA
chukysoica.vn
🔑
Chữ ký số OneCA
oneca.net
🧾
Hóa đơn điện tử Viettel
viettel-invoice.vn
📊
Quản lý Hóa đơn & Thuế
biztrust.vn

Lĩnh vực chính

Bán buôn 19
Bán lẻ 19
Chế biến 16
Nhóm 13 8
Nhóm 23 7

Ngành nghề kinh doanh (125)

1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1020 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản - (Căn cứ Điều 24 Luật Thủy sản 2017 và các văn bản pháp luật có liên quan) ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1030 Chế biến và bảo quản rau quả - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1061 Xay xát và sản xuất bột thô - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1072 Sản xuất đường - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1076 Sản xuất chè - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1077 Sản xuất cà phê - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản - (Căn cứ Điều 38 Luật Chăn nuôi 2018 và các văn pháp luật có liên quan) ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1102 Sản xuất rượu vang - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1103 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1105 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1200 Sản xuất sản phẩm thuốc lá - ( Căn cứ Điều 17 Nghị định 67/2013/ NĐ - CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết 19/2026/NQ - CP và các quy định pháp luật có liên quan) ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1311 Sản xuất sợi - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1312 Sản xuất vải dệt thoi - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt
1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1394 Sản xuất các loại dây bện và lưới - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1520 Sản xuất giày dép - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ - (Căn cứ Điều 12 Nghị định 84/2019 về quản lý phân bón) ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp - (Căn cứ Điều 61 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật 2013 và các quy định pháp luật liên quan khác) ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh - (Căn cứ Điều 4 Nghị Định 93/2016/NĐ - CP) và các quy định pháp luật liên quan khác) ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
2029 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu - (Căn cứ Điều 10 Luật Hóa chất 2025 và các văn bản pháp luật có liên quan) ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
2030 Sản xuất sợi nhân tạo - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
2310 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
2410 Sản xuất sắt, thép, gang - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
2619 Sản xuất linh kiện điện tử khác - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
2652 Sản xuất đồng hồ - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
2720 Sản xuất pin và ắc quy - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
2750 Sản xuất đồ điện dân dụng - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
2790 Sản xuất thiết bị điện khác - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
2910 Sản xuất xe có động cơ - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
2920 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
3091 Sản xuất mô tô, xe máy - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
3092 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
3099 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
3101 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
3102 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
3109 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
3220 Sản xuất nhạc cụ - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
3230 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
3240 Sản xuất đồ chơi, trò chơi - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá - Loại trừ: hoạt động đấu giá
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
4631 Bán buôn gạo - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
4632 Bán buôn thực phẩm - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
4633 Bán buôn đồ uống - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
4642 Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
4672 Bán buôn kim loại và quặng kim loại - Loại trừ: Bán buôn vàng, bạc và kim loại quý khác ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
4673 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
4679 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: - Bán buôn hóa chất công nghiệp như: Anilin, mực in, tinh dầu, khí công nghiệp, keo hóa học, chất màu, nhựa tổng hợp, methanol, parafin, dầu thơm và hương liệu, sôđa, muối công nghiệp, axít và lưu huỳnh, dẫn xuất của tinh bột...; - Bán buôn phân bón và sản phẩm nông hóa học; - Bán buôn vật liệu bằng chất dẻo dạng nguyên sinh; - Bán buôn cao su; - Bán buôn sợi dệt; - Bán buôn giấy, như giấy dạng rời, bột giấy; ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
4690 Bán buôn tổng hợp - Loại trừ: bán buôn hàng hóa pháp luật cấm
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: - Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự; - Bán lẻ đèn và bộ đèn; - Bán lẻ dụng cụ gia đình và dao kéo, dụng cụ cắt, gọt; hàng gốm, sứ; hàng thủy tinh; - Bán lẻ sản phẩm bằng gỗ, hàng đan lát bằng tre, song, mây và vật liệu tết bện; - Bán lẻ thiết bị gia dụng; - Bán lẻ nhạc cụ; - Bán lẻ thiết bị hệ thống an ninh như thiết bị khóa, két sắt, két an toàn... không đi kèm dịch vụ lắp đặt hoặc bảo dưỡng; - Bán lẻ thiết bị gia dụng và đồ gia dụng khác chưa được phân vào đâu. ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
4762 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
4763 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
4769 Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu - Chi tiết: - Bán lẻ phương tiện ghi âm, ghi hình, ví dụ: đĩa nhạc, băng âm thanh, đĩa compac, băng cát - sét đã hoặc chưa ghi âm, ghi hình, video và DVDs đã hoặc chưa ghi âm, ghi hình; - Bán lẻ nhạc cụ, bản nhạc (bản tổng phổ) và các phụ kiện liên quan, ví dụ: dây đàn, giá để bản nhạc, máy đếm nhịp...; - Bán lẻ đồ dùng nghệ thuật như: các hạt, đất sét, vải căng để vẽ, màu sơn dầu, màu nước... ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh - Loại trừ: thuốc, dụng cụ y tế
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: - Bán lẻ hoa, cây cảnh, cá cảnh, chim cảnh, vật nuôi cảnh - Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ - Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ) - Bán lẻ dầu hỏa, gas, than nhiên liệu dùng cho gia đình - Bán lẻ đồng hồ, kính mắt - Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh và vật liệu ảnh - Bán lẻ xe đạp và phụ tùng - Bán lẻ hàng hóa khác mới chưa được phân vào đâu Loại trừ: hoạt động kinh doanh vàng miếng, súng đạn, tem và tiền kim khí ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh - Loại trừ: bán lẻ đồ cổ ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
4781 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
4782 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
4783 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
4790 Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ - Loại trừ: hoạt động đấu giá
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (Căn cứ Điều 7 Nghị định 96/2024/NĐ - CP, Điều 9 Luật Kinh doanh bất động sản 2023 và các quy định pháp luật liên quan khác)
6821 Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản - Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản (Căn cứ Điều 61 Luật Kinh doanh bất động sản 2023 và các quy định pháp luật liên quan khác
6829 Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng - Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ tư vấn, dịch vụ quản lý bất động sản (Căn cứ Điều 67 Luật Kinh doanh bất động sản 2023 và các quy định pháp luật liên quan khác
7020 Hoạt động tư vấn quản lý
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Loại trừ: - Hoạt động đấu giá - Hoạt động đòi nợ - Hoạt động xử lý phiếu ăn nhà hàng - Gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông - Mua bán và môi giới tài sản tiền điện tử - Bán combo du lịch/tour du lịch trọn gói

Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU VIETS

Mã số thuế của CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU VIETS là bao nhiêu?

Mã số thuế của CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU VIETS là 0111636143.

Địa chỉ trụ sở CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU VIETS ở đâu?

Trụ sở chính của doanh nghiệp đăng ký tại địa chỉ: VP905, Tầng 9, Khối C, Tòa nhà Hồ Gươm Plaza, Số 102 Phố Trần Phú, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam.

Ai là người đại diện pháp luật của CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU VIETS?

Người đại diện pháp luật hiện tại của công ty là ông/bà NGUYỄN MẠNH GIANG.

Tình trạng hoạt động hiện nay của CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU VIETS ra sao?

Tình trạng hoạt động của công ty là Đang hoạt động.

CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU VIETS kinh doanh trong lĩnh vực nào?

Doanh nghiệp hoạt động chính trong ngành nghề/lĩnh vực: 8299 - Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Loại trừ: - Hoạt động đấu giá - Hoạt động đòi nợ - Hoạt động xử lý phiếu ăn nhà hàng - Gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông - Mua bán và môi giới tài sản tiền điện tử - Bán combo du lịch/tour du lịch trọn gói.

Doanh nghiệp cùng ngành nghề

Doanh nghiệp lân cận