1010
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1020
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản - (Căn cứ Điều 24 Luật Thủy sản 2017 và các văn bản pháp luật có liên quan) ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1030
Chế biến và bảo quản rau quả - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1040
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1050
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1061
Xay xát và sản xuất bột thô - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1062
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1071
Sản xuất các loại bánh từ bột - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1072
Sản xuất đường - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1073
Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1074
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1075
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1076
Sản xuất chè - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1077
Sản xuất cà phê - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1079
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1080
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản - (Căn cứ Điều 38 Luật Chăn nuôi 2018 và các văn pháp luật có liên quan) ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1102
Sản xuất rượu vang - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1103
Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1105
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1200
Sản xuất sản phẩm thuốc lá - ( Căn cứ Điều 17 Nghị định 67/2013/ NĐ - CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết 19/2026/NQ - CP và các quy định pháp luật có liên quan) ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1311
Sản xuất sợi - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1312
Sản xuất vải dệt thoi - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1313
Hoàn thiện sản phẩm dệt
1391
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1392
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1393
Sản xuất thảm, chăn, đệm - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1394
Sản xuất các loại dây bện và lưới - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1399
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1410
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1430
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1512
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1520
Sản xuất giày dép - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1621
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1622
Sản xuất đồ gỗ xây dựng - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1623
Sản xuất bao bì bằng gỗ - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1629
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1701
Sản xuất bột giấy, giấy và bìa - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1702
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
1709
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
2012
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ - (Căn cứ Điều 12 Nghị định 84/2019 về quản lý phân bón) ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
2021
Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp - (Căn cứ Điều 61 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật 2013 và các quy định pháp luật liên quan khác) ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
2022
Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
2023
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh - (Căn cứ Điều 4 Nghị Định 93/2016/NĐ - CP) và các quy định pháp luật liên quan khác) ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
2029
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu - (Căn cứ Điều 10 Luật Hóa chất 2025 và các văn bản pháp luật có liên quan) ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
2030
Sản xuất sợi nhân tạo - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
2211
Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
2219
Sản xuất sản phẩm khác từ cao su - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
2220
Sản xuất sản phẩm từ plastic - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
2310
Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
2391
Sản xuất sản phẩm chịu lửa - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
2392
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
2393
Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
2394
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
2395
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
2396
Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
2410
Sản xuất sắt, thép, gang - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
2593
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
2599
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
2619
Sản xuất linh kiện điện tử khác - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
2620
Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
2640
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
2652
Sản xuất đồng hồ - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
2720
Sản xuất pin và ắc quy - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
2740
Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
2750
Sản xuất đồ điện dân dụng - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
2790
Sản xuất thiết bị điện khác - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
2817
Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
2821
Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
2910
Sản xuất xe có động cơ - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
2920
Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
2930
Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
3091
Sản xuất mô tô, xe máy - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
3092
Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
3099
Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
3101
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
3102
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
3109
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
3220
Sản xuất nhạc cụ - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
3230
Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
3240
Sản xuất đồ chơi, trò chơi - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
3290
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
3530
Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
4610
Đại lý, môi giới, đấu giá - Loại trừ: hoạt động đấu giá
4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
4631
Bán buôn gạo - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
4632
Bán buôn thực phẩm - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
4633
Bán buôn đồ uống - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
4641
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
4642
Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4651
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
4652
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
4653
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
4661
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
4662
Bán buôn kim loại và quặng kim loại - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
4672
Bán buôn kim loại và quặng kim loại - Loại trừ: Bán buôn vàng, bạc và kim loại quý khác ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
4673
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
4679
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: - Bán buôn hóa chất công nghiệp như: Anilin, mực in, tinh dầu, khí công nghiệp, keo hóa học, chất màu, nhựa tổng hợp, methanol, parafin, dầu thơm và hương liệu, sôđa, muối công nghiệp, axít và lưu huỳnh, dẫn xuất của tinh bột...; - Bán buôn phân bón và sản phẩm nông hóa học; - Bán buôn vật liệu bằng chất dẻo dạng nguyên sinh; - Bán buôn cao su; - Bán buôn sợi dệt; - Bán buôn giấy, như giấy dạng rời, bột giấy; ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
4690
Bán buôn tổng hợp - Loại trừ: bán buôn hàng hóa pháp luật cấm
4721
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
4722
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
4723
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
4751
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4752
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
4753
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
4759
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: - Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự; - Bán lẻ đèn và bộ đèn; - Bán lẻ dụng cụ gia đình và dao kéo, dụng cụ cắt, gọt; hàng gốm, sứ; hàng thủy tinh; - Bán lẻ sản phẩm bằng gỗ, hàng đan lát bằng tre, song, mây và vật liệu tết bện; - Bán lẻ thiết bị gia dụng; - Bán lẻ nhạc cụ; - Bán lẻ thiết bị hệ thống an ninh như thiết bị khóa, két sắt, két an toàn... không đi kèm dịch vụ lắp đặt hoặc bảo dưỡng; - Bán lẻ thiết bị gia dụng và đồ gia dụng khác chưa được phân vào đâu. ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
4761
Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
4762
Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
4763
Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
4769
Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu - Chi tiết: - Bán lẻ phương tiện ghi âm, ghi hình, ví dụ: đĩa nhạc, băng âm thanh, đĩa compac, băng cát - sét đã hoặc chưa ghi âm, ghi hình, video và DVDs đã hoặc chưa ghi âm, ghi hình; - Bán lẻ nhạc cụ, bản nhạc (bản tổng phổ) và các phụ kiện liên quan, ví dụ: dây đàn, giá để bản nhạc, máy đếm nhịp...; - Bán lẻ đồ dùng nghệ thuật như: các hạt, đất sét, vải căng để vẽ, màu sơn dầu, màu nước... ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
4771
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4772
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh - Loại trừ: thuốc, dụng cụ y tế
4773
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: - Bán lẻ hoa, cây cảnh, cá cảnh, chim cảnh, vật nuôi cảnh - Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ - Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ) - Bán lẻ dầu hỏa, gas, than nhiên liệu dùng cho gia đình - Bán lẻ đồng hồ, kính mắt - Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh và vật liệu ảnh - Bán lẻ xe đạp và phụ tùng - Bán lẻ hàng hóa khác mới chưa được phân vào đâu Loại trừ: hoạt động kinh doanh vàng miếng, súng đạn, tem và tiền kim khí ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
4774
Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh - Loại trừ: bán lẻ đồ cổ ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
4781
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
4782
Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
4783
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ - ( Không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính)
4790
Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ - Loại trừ: hoạt động đấu giá
6810
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (Căn cứ Điều 7 Nghị định 96/2024/NĐ - CP, Điều 9 Luật Kinh doanh bất động sản 2023 và các quy định pháp luật liên quan khác)
6821
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản - Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản (Căn cứ Điều 61 Luật Kinh doanh bất động sản 2023 và các quy định pháp luật liên quan khác
6829
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng - Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ tư vấn, dịch vụ quản lý bất động sản (Căn cứ Điều 67 Luật Kinh doanh bất động sản 2023 và các quy định pháp luật liên quan khác
7020
Hoạt động tư vấn quản lý
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Loại trừ: - Hoạt động đấu giá - Hoạt động đòi nợ - Hoạt động xử lý phiếu ăn nhà hàng - Gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông - Mua bán và môi giới tài sản tiền điện tử - Bán combo du lịch/tour du lịch trọn gói