1050
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa - Chi tiết: Sản xuất kem
1061
Xay xát và sản xuất bột thô
1062
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
1071
Sản xuất các loại bánh từ bột
1072
Sản xuất đường
1073
Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
1074
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1076
Sản xuất chè
1077
Sản xuất cà phê
1079
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - Chi tiết: Bán buôn thóc, lúa mỳ, ngô, hạt ngũ cốc khác; Bán buôn hạt, quả có dầu; Bán buôn lá thuốc lá chưa chế biến
4631
Bán buôn gạo
4632
Bán buôn thực phẩm
4633
Bán buôn đồ uống
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: - Bán buôn dược phẩm; Bán buôn vị thuốc đông y (thực hiện theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 33 Luật Dược 2016); - Bán buôn dụng cụ y tế (thực hiện theo quy định tại Điều 40 Nghị định số 98/2021/NĐ - CP về quản lý trang thiết bị y tế, đã được sửa đổi bởi khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ - CP)
4653
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế phục vụ spa, dưỡng sinh đông y, chăm sóc sức khỏe chủ động
4690
Bán buôn tổng hợp
4711
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4719
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4721
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm chăm sóc từ thiên nhiên - Bán lẻ thuốc thực hiện theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 33 Luật Dược 2016; - Bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 69 Luật Dược 2016; - Bán lẻ dụng cụ y tế (thực hiện theo quy định tại Điều 40 Nghị định số 98/2021/NĐ - CP về quản lý trang thiết bị y tế, đã được sửa đổi bởi khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ - CP)
4723
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4772
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm chăm sóc từ thiên nhiên - Bán lẻ thuốc thực hiện theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 33 Luật Dược 2016; - Bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 69 Luật Dược 2016; - Bán lẻ dụng cụ y tế (thực hiện theo quy định tại Điều 40 Nghị định số 98/2021/NĐ - CP về quản lý trang thiết bị y tế, đã được sửa đổi bởi khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ - CP)
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - (Thực hiện theo quy định tại Điều 14, 16 Nghị định số 158/2024/NĐ - CP quy định về hoạt động vận tải đường bộ đã được sửa đổi bổ sung bởi khoản 8 Điều 38 Nghị định số 218/2026/NĐ - CP)
5510
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5610
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5630
Dịch vụ phục vụ đồ uống
6810
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - (Thực hiện theo quy định tại Điều 9 Luật Kinh doanh bất động sản 2023)
7730
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác - Chi tiết: Cho thuê máy móc thiết bị y tế
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh; Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa thuộc danh mục hàng hóa đã qua sử dụng
8699
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu - Hoạt động xoa bóp thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 96/2016/NĐ - CP quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, sửa đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị định 58/2026/NĐ - CP
9621
Dịch vụ làm tóc
9622
Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác
9623
Dịch vụ spa và xông hơi