3312
Sửa chữa máy móc, thiết bị
3314
Sửa chữa thiết bị điện
3315
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
4101
Xây dựng nhà để ở
4102
Xây dựng nhà không để ở
4212
Xây dựng công trình đường bộ
4221
Xây dựng công trình điện
4222
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229
Xây dựng công trình công ích khác
4293
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311
Phá dỡ
4312
Chuẩn bị mặt bằng
4321
Lắp đặt hệ thống điện
4322
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
4329
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330
Hoàn thiện công trình xây dựng
4390
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4610
Đại lý, môi giới, đấu giá - (không bao gồm hoạt động đấu giá)
4661
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan - (trừ hoạt động đấu giá)
4673
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4740
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
5610
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động - Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trừ cửa hàng ăn uống thuôc chuỗi cửa hàng ăn nhanh)
6211
Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử
6219
Lập trình máy tính khác
6220
Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính
6310
Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
6499
Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) - Chi tiết: Hoạt động mua bán nợ; Môi giới mua bán nợ, Tư vấn mua bán nợ; (trừ kinh doanh dịch vụ đòi nợ theo quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư số 143/2025/QH15)
6619
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu - Chi tiết: - Hoạt động tư vấn mua bán và sáp nhập doanh nghiệp; - Các dịch vụ ủy thác, giám sát trên cơ sở phí và hợp đồng. (Loại trừ Hoạt động ủy thác, giám sát đầu tư tài chính, chứng khoán).
6810
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - Chi tiết: Hoạt động kinh doanh bất động sản (theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15)
6821
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản - Chi tiết: Dịch vụ môi giới bất động sản (theo khoản 11, Điều 3 Luật kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15)
6829
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng - Chi tiết: Tư vấn bất động sản; Quản lý bất động sản. (theo quy định tại khoản 12, 13 Điều 3 Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15)
7020
Hoạt động tư vấn quản lý - (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật).
7320
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận - (Không bao gồm dịch vụ thăm dò ý kiến công chúng)
7499
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Hoạt động môi giới thương mại; Tư vấn về công nghệ khác; Hoạt động tư vấn khác trừ tư vấn kiến trúc, kỹ thuật và quản lý....