4102
Xây dựng nhà không để ở
4211
Xây dựng công trình đường sắt
4212
Xây dựng công trình đường bộ
4221
Xây dựng công trình điện
4222
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229
Xây dựng công trình công ích khác
4293
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311
Phá dỡ - (Trừ hoạt động dò mìn và các loại tương tự bao gồm cả việc cho nổ tại mặt bằng xây dựng)
4312
Chuẩn bị mặt bằng - (Trừ hoạt động dò mìn và các loại tương tự bao gồm cả việc cho nổ tại mặt bằng xây dựng)
4321
Lắp đặt hệ thống điện
4329
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330
Hoàn thiện công trình xây dựng
4719
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp - (trừ hàng hóa bị cấm đầu tư kinh doanh, trừ hoạt động đấu giá tài sản)
4773
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh - (trừ hàng hóa bị cấm đầu tư kinh doanh, trừ bán lẻ vàng miếng, tem và tiền kim khí, loại trừ đấu giá)
4774
Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh - (không bao gồm các mặt hàng Nhà nước cấm, loại trừ đấu giá)
4912
Vận tải hàng hóa đường sắt
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5210
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5229
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải - (không bao gồm dịch vụ vận chuyển hàng không và kinh doanh hàng không chung)
5231
Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa - (không bao gồm dịch vụ vận chuyển hàng không và kinh doanh hàng không chung)
7110
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Tư vấn giám sát thi công các công trình xây dựng (Điều 94, Điều 107 Nghị định 175/2024/NĐ - CP); - Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế kết cấu công trình; Thiết kế điện - cơ điện công trình; Thiết kế cấp - thoát nước; Thiết kế thông gió - cấp thoát nhiệt (Điều 94 Nghị định 175/2024/NĐ - CP);
7120
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật - (trừ hoạt động của phòng thí nghiệm của cảnh sát)
7410
Hoạt động thiết kế chuyên dụng - (Trừ dịch vụ thiết kế công trình)