1080
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
2100
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu - Chi tiết: Sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y và thú y thủy sản (trừ sản xuất hóa chất cơ bản) (Theo - Điều 101, Điều 88 Luật Thú y; - Điều 19, 20 Nghị định 35/2016/NĐ - CP; - Điều 2 Nghị định 123/2018/NĐ - CP)
4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản (Trừ các mặt hàng Nhà nước cấm)
4631
Bán buôn gạo
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - (Trừ các mặt hàng Nhà nước cấm)
4653
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Kinh doanh trang thiết bị, máy móc, vật tư phục vụ sản xuất thuốc thú y (trừ Bán buôn vũ khí, hệ thống vũ khí và đạn dược, kể cả xe tăng và xe chiến đấu bọc thép)
4679
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Bán buôn thuốc thú y, thú y thủy sản, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản (Trừ các mặt hàng Nhà nước cấm) ( Theo Điều 90, 92 Luật Thú y; - Điều 12, 13, 17,18 Nghị định 35/2016/NĐ - CP; - Điều 2 Nghị định 123/2018/NĐ - CP)
4690
Bán buôn tổng hợp - (Trừ các mặt hàng Nhà nước cấm)
4711
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp - (trừ thuốc lá điện tử)
4721
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4772
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Bán lẻ thuốc thú y, bán thành phẩm, hóa chất, nguyên vật liệu sản xuất thuốc thú y, vắc xin thú y, chế phẩm sinh học thú y, thú y thủy sản, các chế phẩm dược liệu, thảo dược dùng cho chăn nuôi; Bán lẻ premix, dưỡng chất, thức ăn dùng cho gia súc, gia cầm, thủy sản, hải sản ( Theo Điều 90, 92 Luật Thú y; - Điều 12, 13, 17,18 Nghị định 35/2016/NĐ - CP; - Điều 2 Nghị định 123/2018/NĐ - CP)
5210
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa - Chi tiết: Hoạt động lưu giữ hàng hóa tại các kho bãi thông thường (trừ kho ngoại quan và kho có gắn thiết bị đông lạnh) để lưu giữ, bảo quản hàng hóa thuộc giao dịch bình thường như nguyên liệu sản xuất, hàng hóa tiêu dùng, máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất thuốc thú y (Theo Điều 2 Nghị định 123/2018/NĐ - CP)
7500
Hoạt động thú y - ( theo Điều 108, Luật Thú y; - Điều 21. Nghị định 35/2016/NĐ - CP; - Điều 73 Luật Thú y)
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - (Loại trừ hoạt động Dịch vụ báo cáo tòa án; loại trừ Hoạt động đấu giá độc lập, Loại trừ Dịch vụ lấy lại tài sản)